THÙY TIỂU NÃO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THÙY TIỂU NÃO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thùy tiểu nãothe cerebellar lobethùy tiểu não

Ví dụ về việc sử dụng Thùy tiểu não trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kiểm tra thùy tiểu não.Check the cerebellar lobe.Lại đây đọc đi! Kiểm tra thùy tiểu não.Come on, read it!"Dr. Clancy, Check the cerebellar lobe.".Ẩn trong thùy tiểu não.Hidden in the cerebellar lobe.Trò chơi không gian 3chiều kích thích kích thích tiểu não, đưa nhiều xung động điện vào thùy trán-- phần điều khiển-- giúp tăng cường bộ nhớ ngữ cảnh, và-- vân vân.Three-dimensional play fires up the cerebellum, puts a lot of impulses into the frontal lobe-- the executive portion-- helps contextual memory be developed, and-- and, and, and.Tiểu não được cấu thành từ các thùy nhỏ và tiếp nhận thông tin từ hệ thống cân bằng của tai trong, dây thần kinh cảm giác và hệ thống thính giác, thị giác.The cerebellum is comprised of small lobes and receives information from the balance system of the inner ear, sensory nerves, and the auditory and visual systems.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnão bộ viêm nãoquét nãolên nãodịch não tủy não thức bộ não hoạt động sương mù nãokích thước nãotín hiệu nãoHơnSử dụng với trạng từnão thường Sử dụng với động từbị tẩy nãobị chết nãonão hình thành bắt đầu động nãoĐơn giản là như thế này, 3 phần của não: thùy trán, nơi điều khiển sự chú ý vàtập trung của bạn; thùy thái dương, nơi bạn tạo ra hình ảnh và lưu giữ những kỷ niệm; phần não sau chứa tiểu não, điều khiển chuyển động; và cuống não kiểm soát các chức năng tự động như nhịp tim và hô hấp.Just very simply, the three parts of the brain: the frontal lobe, where you focus your attention andconcentration; you have the temporal lobe, where you form images and keep memories; and the posterior part of your brain, which contains the cerebellum, which controls motion; and the brain stem, where you have your basic maintenance functions, like heartbeat and respiration.Theo nghiên cứu của Wataru Sato ở đại học Kyoto, khi bạn lựa chọn những hành vi tích cực( như ngồi thiền hay tha thứ cho người khác), bạn nắm giữ chìa khóa để kíchhoạt lại một bộ phận trong não được gọi là tiểu thùy tứ giác.Brain research by Dr. Wataru Sato of Kyoto University says that when you choose positive behaviors(like meditation),you hold the key to rewiring a part of the brain called the precuneus.Theo nghiên cứu của Wataru Sato ở đại học Kyoto, khi bạn lựa chọn những hành vi tích cực( như ngồi thiền hay tha thứ cho người khác), bạn nắm giữ chìa khóa để kíchhoạt lại một bộ phận trong não được gọi là tiểu thùy tứ giác.Brain research by Dr. Wataru Sato of Kyoto University reveals that when you choose positive behaviors(like meditation or forgiveness),you hold the key to rewiring a region of the brain called the precuneus. Kết quả: 8, Thời gian: 0.0138

Từng chữ dịch

thùydanh từthùylobethùyđộng từthuythùytính từlobedlobulartiểutính từprimaryelementaryminorurinarytiểudanh từstatenãodanh từbrainbrainsnãotính từcerebral thụy điển và vương quốc anhthủy động lực học

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thùy tiểu não English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thùy Não Trong Tiếng Anh Là Gì