Thuyền Chài Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- sỉa Tiếng Việt là gì?
- núc ních Tiếng Việt là gì?
- phứa Tiếng Việt là gì?
- bí Tiếng Việt là gì?
- rum Tiếng Việt là gì?
- bòn mót Tiếng Việt là gì?
- bá quyền Tiếng Việt là gì?
- thèm muốn Tiếng Việt là gì?
- đính hôn Tiếng Việt là gì?
- lử thử lử thừ Tiếng Việt là gì?
- gối vụ Tiếng Việt là gì?
- loằng ngoằng Tiếng Việt là gì?
- rốt cuộc Tiếng Việt là gì?
- gạo mùa Tiếng Việt là gì?
- khinh thường Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thuyền chài trong Tiếng Việt
thuyền chài có nghĩa là: - dt. . . Thuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới: dùng thuyền chài qua sông. . . Người làm nghề chài lưới nói chung: hai vợ chồng thuyền chài.
Đây là cách dùng thuyền chài Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thuyền chài là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Thuyền Chài Nghĩa Là Gì
-
Thuyền Chài - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thuyền Chài" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Thuyền Chài - Từ điển Việt
-
Thuyền Chài
-
Thuyền Chài Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'thuyền Chài' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thuyền Chài Là Gì
-
Thuyền Chài Nghĩa Là Gì?
-
Bãi Thuyền Chài – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lẩu Thuyền Chài – Tôn Vinh ẩm Thực Việt
-
Về Từ Vạn Trong Các Từ "Vạn Buồng", "cửu Vạn" - Báo Đà Nẵng
-
Làng Chài Nghĩa Tình - Báo Nhân Dân
-
Dân Chài Thọ Quang Sắt Son Với Biển - UBND Thành Phố Đà Nẵng