TIA CHỚP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TIA CHỚP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từtia chớp
lightning
sétchớpchớp nhoángsấm chớplightingflash
nhấp nháychớptia chớpbolts
bu lôngbulôngtiachốtbulongbắt vítchớpbolt
bu lôngbulôngtiachốtbulongbắt vítchớp
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hey, Lightnin'.Hắn tự xưng là Tia Chớp.
He calls himself the flash.Tia chớp của cuộc đời nhảy múa.
The lightning of life dances.Barry, cảm nhận tia chớp.
Barry, feel the lightning.Jimmy tia chớp phải nhập viện.".
Jimmy the Lightning Bolt hospitalized.".Combinations with other parts of speechSử dụng với động từcửa chớp lăn Sử dụng với danh từtia chớpcửa chớpsấm chớpđiểm chớpchớp sáng ánh chớpđèn chớpHơnMọi người nay đã thấy Tia Chớp.
Everyone's seen the flash now.Tôi có yêu cầu tia chớp gì đâu.
I asked for no lightning bolt.Tia Chớp không khác chúng ta là mấy.
The flash isn't so different from us.Cháu nói Iris cháu là Tia Chớp?
You told iris you're the flash?Một ngàn tia chớp là một buổi hòa nhạc.
A thousand bolts of lightning is a concert….Sao nó lại có hình như tia chớp thế?
Why is it shaped like a lightning bolt?Một tia chớp có thể là một bản sonata.
Or bolts of lightning can be an entire sonata.Loại máy bay đó có tên là Tia chớp.
This aircraft has been named LightningStrike.Này, Tia Chớp, cho chúng tôi thấy tia chớp!
Hey, Lightning, show us the bolt!Thanh kiếm tây lớn trở thành một tia chớp.
The large western sword became a flash.Tia chớp của niềm hạnh phúc nói cho tôi biết.
As that lightning bolt of happiness told me.Cả cuộc đời giống như tia chớp trên bầu trời.
A lifetime is like a flash of lightning in the sky.Tia chớp hoàn toàn nổi bật hơn với nền trắng.
The lightning definitely pops more against the white.Ngay sau đó, một tia chớp bắn ra như một mũi tên.
Immediately after, a streak of lightning shot off like an arrow.Một tia chớp có đủ điện để phục vụ cho 200.000 hộ gia đình.
One lightning bolt has enough electricity to service 200 000 homes.Thức thanh tịnh có thể được xem là một tia chớp của quán chiếu hoàn hảo;
Pure consciousness may be regarded as a flash of perfect insight;Như một tia chớp, Mary và Laura nằm rạp xuống giường.
Quick as a flash, Mary and Laura dropped flat on the bed.Nếu Snart muốn một trận chiến với Tia Chớp thì tôi sẽ cho hắn thỏa mong ước.
If snart wants a fight with the flash, Then I will give him one.Kẻ cắp tia chớp là truyện viễn tưởng của nhà văn Rick Riordan.
The Lightning Thief is a fantastic fantasy story by Rick Riordan.Sau khi bị sét đánh,Barry có siêu tốc độ và trở thành Tia Chớp.
When a lightning boltstrikes Barry, he receives super-speed, becoming the Flash.Được chụp từ cùng một vị trí vớiảnh đã hoàn thành ở trên, các tia chớp này chỉ lóe lên vài phút trước các ảnh của các tia chớp trước đó.
Captured from the same location as the finished photo above, these bolts flashed just a few minutes before the previous photo's bolts.Bấy giờ CHÚA sẽ xuất hiện bên trên dân Ngài, Mũi tên Ngài sẽ phóng đi như tia chớp.
Then the Lord will appear over them; his arrow will flash like lighting.Nhưng hãy nhớ rằng, tất cả muối vàbụi bẩn… có thể làm han rỉ tia chớp của bạn và làm đông cứng.
But remember, all that salt and grime… Can rust your bolts and freeze your.Ngay thời khắc đó, tất cả mọi người đều dừng lại và quay đầu về hướng đó, nhưng tia chớp đã bay vào khoảng không.
For a moment, everybody stopped and turned their heads in that direction, but that flash flew off into the distance.Ánh sáng từ ngọn hải đăng này có thể quét qua Trái Đất, nơi mà conngười nhìn thấy tín hiệu như một tia chớp từ không gian bên ngoài.
It may happen that the beam from this lighthouse sweeps across the Earth,where humans see the signal as a flash from outer space.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 303, Thời gian: 0.0242 ![]()
tỉa cànhtia có thể

Tiếng việt-Tiếng anh
tia chớp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tia chớp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tiadanh từtiabeamjetbolttiađộng từsparkchớpdanh từblinklightningshutterflashblitz STừ đồng nghĩa của Tia chớp
flash lightning sét nhấp nháy chớp nhoáng sấm chớpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tia Chớp Tên Tiếng Anh
-
Tia Chớp«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
TIA CHỚP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tia Chớp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tia Chớp (phim 2008) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tia Chớp Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Đặt Câu Với Từ "tia Chớp" - Dictionary ()
-
Tia Chớp Thẳng - Lightning Straight - Narutopages.wiki
-
Đá Marble Đen Tia Chớp | Thi Công Đá Granite Tại Đà Nẵng | ĐT
-
Tia Chớp (phim 2008) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Anh Ngữ Tia Chớp - TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ - Facebook
-
Raimon (GO) | Inazuma Eleven Wiki Tiếng Việt
-
Cổng Giao Tiếp điện Tử Thành Phố Hà Nội - Vanban..vn