Tia Số. Số Liền Trước, Số Liền Sau | SGK Toán Lớp 2 - Cánh Diều - Blog

hoctot.nam.name.vn TK
  • Lớp 12 Học ngay
  • Lớp 11 Học ngay
  • Lớp 10 Học ngay
  • Lớp 9 Học ngay
  • Lớp 8 Học ngay
  • Lớp 7 Học ngay
  • Lớp 6 Học ngay
  • Lớp 5 Học ngay
  • Lớp 4 Học ngay
  • Lớp 3 Học ngay
  • Lớp 2 Học ngay
  • Lớp 1 Học ngay
Trang chủ Giải Toán 2 Cánh diều, giải bài tập SGK toán lớp 2 đầy đủ và chi tiết nhất
Tia số. Số liền trước, số liền sau

Giải Tia số. Số liền trước, số liền sau trang 10, 11 SGK Toán 2 Cánh diều

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
  • Bài 4
  • Bài 5
  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
  • Bài 4
  • Bài 5
Bài khác

Bài 1

a) Xếp các thẻ số vào vị trí thích hợp dưới mỗi vạch của tia số:

b) Trả lời các câu hỏi:

- Số liền trước của số 5 là số nào?

- Số liền sau của số 9 là số nào?

Phương pháp giải:

- Trên tia số, mỗi số (khác 0) lớn hơn các số ở bên trái nó và bé hơn các số ở bên phải nó.

- Các số trên tia số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

- Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị.

 Số liền sau của một số hơn số đó 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết:

a)

b) - Số liền trước của số 5 là số 4.

    - Số liền sau của số 9 là số 10.

Bài 2

a) Tìm số thích hợp thay cho dấu ? trong ô trống.

b) Trả lời các câu hỏi:

- Số liền trước của số 16 là số nào?

- Số liền sau của số 85 là số nào?

Phương pháp giải:

- Trên tia số, mỗi số (khác 0) lớn hơn các số ở bên trái nó và bé hơn các số ở bên phải nó.

- Các số trên tia số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

- Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị.

 Số liền sau của một số hơn số đó 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết:

a)

b) - Số liền trước của số 16 là số 15.

    - Số liền sau của số 85 là số 86.

Bài 3

Tìm số thích hợp thay cho dấu ? trong ô trống.

Phương pháp giải:

- Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị.

- Số liền sau của một số hơn số đó 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết:

Bài 4

Chọn dấu (>, <) thích hợp:

Phương pháp giải:

Xác định vị trí của mỗi số trên tia số, sau đó áp dụng tính chất “trên tia số, số đứng trước bé hơn số đứng sau, số đứng sau lớn hơn số đứng trước” để so sánh các số đã cho.

Lời giải chi tiết:

+) Số 88 đứng trước số 91, do đó 88 < 91.

+) Số 92 đứng sau số 90, do đó 92 > 90.

+) Số 98 đứng sau số 89, do đó 98 > 89.

+) Số 95 đứng trước số 100, do đó 95 < 100.

Vậy ta có kết quả như sau:

Bài 5

Sắp xếp các số:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.

Phương pháp giải:

So sánh các số đã cho, sau đó sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé.

Lời giải chi tiết:

So sánh các số đã cho ta có:

23 < 30 < 47 < 69.

a) Các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

23; 30; 47; 69

b) Các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

69; 47; 30 ; 23.

HocTot.Nam.Name.Vn

Bài tiếp theo

  • Đề-xi-mét (trang 12, 13)

    Giải Đề-xi-mét trang 12, 13 SGK Toán 2 Cánh diều

  • Số hạng - Tổng (trang 14)

    Giải Số hạng - Tổng trang 14 SGK Toán 2 Cánh diều

  • Số bị trừ - Số trừ - Hiệu (trang 15)

    Giải Số bị trừ - Số trừ - Hiệu trang 15 SGK Toán 2 Cánh diều

  • Luyện tập chung (trang 16)

    Giải Luyện tập chung trang 16 SGK Toán 2 Cánh diều

  • Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

    Giải Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 trang 17 SGK Toán 2 Cánh diều

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán lớp 2 - Cánh Diều - Xem ngay

Góp ý

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Gửi góp ý Hủy bỏ

Báo lỗi góp ý

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Sai chính tả

Giải khó hiểu

Giải sai

Lỗi khác

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Gửi góp ý Hủy bỏ close
  • CHƯƠNG 1: ÔN TẬP LỚP 1 PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 20
    • Ôn tập các số đến 100
    • Ôn tập về phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
    • Tia số. Số liền trước, số liền sau
    • Đề-xi-mét
    • Số hạng - Tổng
    • Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
    • Luyện tập chung
    • Luyện tập phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
    • Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
    • Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
    • Luyện tập
    • Bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
    • Luyện tập
    • Luyện tập chung
    • Luyện tập phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
    • Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
    • Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 20 (tiếp theo)
    • Luyện tập
    • Bảng trừ (có nhớ) trong phạm vi 20
    • Luyện tập
    • Luyện tập chung
    • Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ
    • Luyện tập
    • Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ (tiếp theo)
    • Luyện tập
    • Luyện tập chung
    • Em ôn lại những gì đã học
  • CHƯƠNG 2: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 100
    • Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100
    • Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
    • Luyện tập
    • Luyện tập (tiếp theo)
    • Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
    • Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 (tiếp theo)
    • Luyện tập
    • Luyện tập (tiếp theo)
    • Luyện tập chung
    • Ki-lô-gam
    • Lít
    • Luyện tập chung
    • Hình tứ giác
    • Điểm, đoạn thẳng
    • Đường thẳng, đường cong, đường gấp khúc
    • Độ dài đoạn thẳng. Độ dài đường gấp khúc
    • Đo độ dài đoạn thẳng, độ dài đường gấp khúc 1
    • Luyện tập chung
    • Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20
    • Ôn tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
    • Ôn tập về hình học và đo lường
    • Ôn tập
  • CHƯƠNG 3: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
    • Làm quen với phép nhân. Dấu nhân
    • Phép nhân
    • Thừa số, tích
    • Bảng nhân 2
    • Bảng nhân 5
    • Làm quen với phép chia. Dấu chia
    • Phép chia 1
    • Phép chia (tiếp theo)
    • Bảng chia 2
    • Bảng chia 5
    • Số bị chia, số chia, thương
    • Luyện tập
    • Luyện tập chung
    • Khối trụ - Khối cầu
    • Thực hành lắp ghép, xếp hình khối
    • Ngày - giờ
    • Giờ - Phút
    • Ngày - Tháng
    • Luyện tập chung (trang 38)
    • Em ôn lại những gì đã học
  • CHƯƠNG 4: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000
    • Các số trong phạm vi 1000
    • Các số có ba chữ số
    • Các số có ba chữ số (tiếp theo)
    • So sánh các số có ba chữ số
    • Luyện tập
    • Luyện tập chung (trang 56)
    • Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
    • Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
    • Luyện tập (trang 62)
    • Mét
    • Ki-lô-mét
    • Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
    • Luyện tập (trang 70)
    • Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
    • Luyện tập
    • Luyện tập chung
    • Luyện tập chung
    • Thu thập - Kiểm đếm
    • Biểu đồ tranh
    • Chắc chắn - Có thể - Không thể
    • Em ôn lại những gì đã học trang 84
    • Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000
    • Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
    • Ôn tập về hình học và đo lường
    • Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
    • Ôn tập chung

Báo lỗi

Cảm ơn bạn đã sử dụng HocTot.Nam.Name.Vn. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Họ và tên:

Email / SĐT:

Gửi Hủy bỏ

Tiện ích | Blog

Nội dung Tổng hợp

Từ khóa » Tia Số Là Gì