Tiara Tiếng Ý Là Gì? - Từ điển Ý-Việt
Thông tin thuật ngữ tiara tiếng Ý
Từ điển Ý Việt | tiara (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ tiara | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Ý chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Ý Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Ý Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tiara tiếng Ý?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tiara trong tiếng Ý. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiara tiếng Ý nghĩa là gì.
* danh từ- {tiara} mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng)- {crown} mũ miện; vua, ngôi vua, vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng, đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ...), đỉnh đầu; đầu, đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc...), đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh), thân răng, khổ giấy 15 x 20, thái tử, (tục ngữ) có khổ rồi mới có sướng; có gian khổ mới có vinh quang, đội mũ miện; tôn lên làm vua, thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho, đặt lên đỉnh, bao quanh ở đỉnh, làm cho hoàn hảo, bịt (răng, bằng vàng, bạc...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) giáng cho một cú vào đầu (ai), (đánh cờ) nâng (một quân cờ đam) len thành con đam, lại thêm nữa là, cuối cùng lại thêm, lại khổ thêm nữa là, cuối cùng lại khổ nữa là, bọn vua chúa- {coronet} mũ miện nhỏ, dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ), vòng hoa
Từ vựng liên quan tới tiara
- miniappartamento tiếng Ý là gì?
- catottrico tiếng Ý là gì?
- piu lontano tiếng Ý là gì?
- zuccherificio tiếng Ý là gì?
- schiumare tiếng Ý là gì?
- coniugare tiếng Ý là gì?
- autoinvitarsi tiếng Ý là gì?
- bisca tiếng Ý là gì?
- adunarsi tiếng Ý là gì?
- schiettamente tiếng Ý là gì?
- nuovo mondo tiếng Ý là gì?
- abbordo tiếng Ý là gì?
- sentenza tiếng Ý là gì?
- accentatura tiếng Ý là gì?
- elettrochimico tiếng Ý là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tiara trong tiếng Ý
tiara có nghĩa là: * danh từ- {tiara} mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng)- {crown} mũ miện; vua, ngôi vua, vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng, đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ...), đỉnh đầu; đầu, đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc...), đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh), thân răng, khổ giấy 15 x 20, thái tử, (tục ngữ) có khổ rồi mới có sướng; có gian khổ mới có vinh quang, đội mũ miện; tôn lên làm vua, thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho, đặt lên đỉnh, bao quanh ở đỉnh, làm cho hoàn hảo, bịt (răng, bằng vàng, bạc...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) giáng cho một cú vào đầu (ai), (đánh cờ) nâng (một quân cờ đam) len thành con đam, lại thêm nữa là, cuối cùng lại thêm, lại khổ thêm nữa là, cuối cùng lại khổ nữa là, bọn vua chúa- {coronet} mũ miện nhỏ, dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ), vòng hoa
Đây là cách dùng tiara tiếng Ý. Đây là một thuật ngữ Tiếng Ý chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Ý
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiara tiếng Ý là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Ý
* danh từ- {tiara} mũ tiara (của vua Ba tư tiếng Ý là gì? của giáo hoàng)- {crown} mũ miện tiếng Ý là gì? vua tiếng Ý là gì? ngôi vua tiếng Ý là gì? vòng hoa tiếng Ý là gì? vòng lá (đội trên đầu) tiếng Ý là gì? (nghĩa bóng) phần thưởng tiếng Ý là gì? đỉnh tiếng Ý là gì? ngọn tiếng Ý là gì? chóp tiếng Ý là gì? chỏm (núi tiếng Ý là gì? cây tiếng Ý là gì? mũ...) tiếng Ý là gì? đỉnh đầu tiếng Ý là gì? đầu tiếng Ý là gì? đỉnh cao nhất tiếng Ý là gì? sự tột cùng (của hạnh phúc...) tiếng Ý là gì? đồng curon (tiền Anh tiếng Ý là gì? bằng 5 silinh) tiếng Ý là gì? thân răng tiếng Ý là gì? khổ giấy 15 x 20 tiếng Ý là gì? thái tử tiếng Ý là gì? (tục ngữ) có khổ rồi mới có sướng tiếng Ý là gì? có gian khổ mới có vinh quang tiếng Ý là gì? đội mũ miện tiếng Ý là gì? tôn lên làm vua tiếng Ý là gì? thưởng tiếng Ý là gì? ban thưởng tiếng Ý là gì? tặng thưởng tiếng Ý là gì? mang vinh dự cho tiếng Ý là gì? đặt lên đỉnh tiếng Ý là gì? bao quanh ở đỉnh tiếng Ý là gì? làm cho hoàn hảo tiếng Ý là gì? bịt (răng tiếng Ý là gì? bằng vàng tiếng Ý là gì? bạc...) tiếng Ý là gì? (từ Mỹ tiếng Ý là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Ý là gì? (thông tục) giáng cho một cú vào đầu (ai) tiếng Ý là gì? (đánh cờ) nâng (một quân cờ đam) len thành con đam tiếng Ý là gì? lại thêm nữa là tiếng Ý là gì? cuối cùng lại thêm tiếng Ý là gì? lại khổ thêm nữa là tiếng Ý là gì? cuối cùng lại khổ nữa là tiếng Ý là gì? bọn vua chúa- {coronet} mũ miện nhỏ tiếng Ý là gì? dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ) tiếng Ý là gì? vòng hoa
Từ khóa » Tiara Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Tiara Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tiara ý Nghĩa Của Tên - Tên Và Họ Phân Tích
-
Ý Nghĩa Của Tên Tiara
-
Vương Miện Tiara – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiara Là Gì, Nghĩa Của Từ Tiara | Từ điển Anh - Việt
-
TIARA Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Tiara - Từ Điển Viết Tắt
-
Tiara Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Tiara
-
"tiara" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tiara Trong Tiếng Việt. Từ điển Italia-Việt
-
TIARA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Tiara Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Tiara, Từ Tiara Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
TIARA Là Gì? -định Nghĩa TIARA | Viết Tắt Finder
-
TIARA Là Gì? Nghĩa Của Từ Tiara - Abbreviation Dictionary
tiara (phát âm có thể chưa chuẩn)