Tích Descartes – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Trong toán học, đặc biệt là trong lý thuyết tập hợp, tích Descartes (hay tích Đềcác, tích trực tiếp[1]) của hai tập hợp A và B, ký hiệu là A×B, là một tập hợp chứa tất cả các bộ có dạng (a, b) với a là một phần tử của A và b là một phần tử của B. Hay, viết trong ngôn ngữ của lý thuyết tập hợp:
Ví dụ, nếu:
A = {1,2} B = {p,q,r}thì:
A×B = {(1,p),(1,q),(1,r),(2,p),(2,q),(2,r)}và:
B×A = {(p,1),(q,1),(r,1),(p,2),(q,2),(r,2)}Như vậy tích Descartes của 2 tập hợp là một phép toán 2 ngôi trên các tập hợp. Có thể mở rộng định nghĩa tích Descartes của nhiều tập hợp A1×A2×...×An là tập hợp chứa tất cả các bộ có dạng (a1,a2,...,an) với ai là một phần tử của Ai (i = 1, 2,..., n). Hay, viết trong ngôn ngữ của lý thuyết tập hợp:
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Tên gọi tích Descartes được lấy theo tên của nhà toán học người Pháp René Descartes, dựa trên đóng góp của ông cho đại số giải tích
Tính chất
[sửa | sửa mã nguồn]- Theo ví dụ ở đầu bài viết, tích Descartes là phép toán không có tính giao hoán. Phép toán này có tính chất kết hợp.
Lực lượng (số phần tử) của tích Descartes bằng tích của lực lượng của từng tập hợp:
|A1×...×An| = |A1|×...×|An|Trong ví dụ ở đầu bài viết, |A| = 2, |B| = 3 và ta thấy |A×B| = 2×3 = 6.
- Tích Descartes giữa hai tập (hoặc một số hữu hạn tập) đếm được là đếm được
Lũy thừa Descartes
[sửa | sửa mã nguồn]Ta có lũy thừa bậc 2 Descartes (hay bình phương Descartes) của tập hợp A được định nghĩa là tích Descartes của A với A:
A2 = A×ATương tự, lũy thừa Descartes bậc n là tích Descartes của n tập A:
An = A×A×...×A(có n tập A ở vế phải)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Nguyễn, Hữu Việt Hưng. Đại số tuyến tính.
- Nguyễn Đình Trí (Chủ biên) và các tác giả khác, Toán cao cấp, Tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục, Tái bản lần thứ 7, 2006
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| ||
|---|---|---|
| Tiên đề |
| |
| Phép toán |
| |
|
| |
| Các dạng tập hợp |
| |
| Lý thuyết |
| |
|
| |
| Nhà lý thuyết tập hợp |
| |
| Thể loại | ||
Từ khóa » Tích B
-
Thang điểm 4 Trong đánh Giá Kết Quả Học Tập Của Sinh Viên - Đảng Ủy
-
[PDF] Bảng Quy đổi Các Thang điểm Và Xếp Loại điểm Học Phần
-
Cách Tính điểm Trung Bình Tích Lũy Hệ 4
-
Thang điểm Trong Hệ Thống Giáo Dục Việt Nam - Wikipedia
-
Tích B = 38x39x40x..x74 Có Bao Nhiêu Thừ Số 2 Khi Phân Tích Ra Thừa ...
-
Chuyện Cổ Tích - B-Rock - Zing MP3
-
Màn Hình LG 32QP880-B 31.5Inch 2K USB-C IPS (Tích Hợp Loa)
-
Cách Quy đổi điểm Hệ 10 Sang Hệ 4 ở Trường đại Học - LuatVietnam
-
Hành Vi Cố ý Gây Thương Tích - Hỏi đáp Trực Tuyến
-
Phân Tích điểm Theo 5 Khối Thi Truyền Thống A, B, C, D1, A1