Tích Phân \(I = \int\limits_1^2 {\frac{{ax + 1}}{{{x^2} + 3x + ... - HOC247
Có thể bạn quan tâm
- Câu hỏi:
Tích phân \(I = \int\limits_1^2 {\frac{{ax + 1}}{{{x^2} + 3x + 2}}} dx = \frac{3}{5}\ln \frac{4}{3} + \frac{3}{5}\ln \frac{2}{3}\). Giá trị của a là:
- A. \(a = \frac{1}{5}\)
- B. \(a = \frac{2}{5}\)
- C. \(a = \frac{3}{5}\)
- D. \(a = \frac{4}{5}\)
Lời giải tham khảo:
Đáp án đúng: D
Ta có:
\(I = \int\limits_1^2 {\frac{{ax + 1}}{{{x^2} + 3x + 2}}} dx \\= a\int\limits_1^2 {\frac{x}{{{x^2} + 3x + 2}}} dx + \int\limits_1^2 {\frac{1}{{{x^2} + 3x + 2}}} dx\).
Xét
\({I_1} = a\int\limits_1^2 {\frac{x}{{{x^2} + 3x + 2}}} dx \\= a\int\limits_1^2 {\left( {\frac{2}{{x + 2}} - \frac{1}{{x + 1}}} \right)} dx \\= a\left. {\left( {2\ln \left| {x + 2} \right| - \ln \left| {x + 1} \right|} \right)} \right|_1^2 \\= a\left( {2\ln 4 - 3\ln 3 + \ln 2} \right) \\= 2a\ln \frac{4}{3} + a\ln \frac{2}{3}\)
Xét \({I_2} = \int\limits_1^2 {\frac{1}{{{x^2} + 3x + 2}}} dx = \left. {\left( {\ln \left| {x + 1} \right| - \ln \left| {x + 2} \right|} \right)} \right|_1^2 = - \ln \frac{4}{3} - \ln \frac{2}{3}\).
\( \Rightarrow I = {I_1} + I{}_2 = \left( {2a - 1} \right)\ln \frac{4}{3} + \left( {a - 1} \right)\ln \frac{2}{3}\)
Theo đề bài: \(I = \frac{3}{5}\ln \frac{4}{3} + \frac{3}{5}\ln \frac{2}{3} \Rightarrow a = \frac{4}{5}\).
Lưu ý: Đây là câu hỏi tự luận.
ATNETWORK
Mã câu hỏi: 198034
Loại bài: Bài tập
Chủ đề :
Môn học: Toán Học
Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài
-
Đề ôn tập Chương 3 Giải tích lớp 12 năm 2021 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ
40 câu hỏi | 60 phút Bắt đầu thi
YOMEDIA Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC
- Tích phân \(I = \int\limits_1^2 {\frac{{ax + 1}}{{{x^2} + 3x + 2}}} dx = \frac{3}{5}\ln \frac{4}{3} + \frac{3}{5}\ln \frac{2}{3}\). Giá trị của a là:
- Biết tích phân (I = intlimits_0^1 {frac{a}{{sqrt {3{x^2} + 12} }}} dx) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_{ - 2}^{ - 1} {\left( {2a{x^3} + \frac{1}{x}} \right)} dx\) có giá trị là:
- Tích phân (I = \int\limits_1^2 {\frac{{ax - 2}}{{\sqrt {a{x^2} - 4x} }}} dx = 2\sqrt 3 - 1\). Giá trị nguyên của a là:
- Tích phân \(I = \int\limits_1^2 {x\ln xdx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_1^a {x\ln x} dx\) có giá trị là:
- Biét tích phân sau (I = intlimits_{frac{pi }{6}}^{frac{pi }{2}} {xcos x} dx) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}} {x\sin ax} dx,{\rm{ }}a \ne 0\) có giá trị l:
- Tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\left( {2x + 1} \right)\ln \left( {x + 1} \right)dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_1^e {\left( {\frac{1}{x} + x} \right)\ln xdx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_1^e {\frac{{\ln x\left( {2\sqrt {{{\ln }^2}x + 1} + 1} \right)}}{x}dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_{\frac{\pi }{6}}^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{\left( {{x^3} + 2x} \right)\cos x + x{{\cos }^2}x}}{{\cos x}}dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{\cos x - \sin x}}{{\left( {{e^x}\cos x + 1} \right)\cos x}}dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_1^e {x\left( {{{\ln }^2}x + \ln x} \right)dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\ln \left( {\sqrt {1 + {x^2}} - x} \right)dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{x}{{1 + \cos x}}dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{2x - \sin x}}{{2 - 2\cos x}}dx} \) có giá trị là:
- Biết tích phân sau (I = intlimits_0^{frac{pi }{2}} {left( {cos x - 1} ight){{cos }^2}x} dx) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_0^a {\frac{{\sin x + \cos x}}{{{{\left( {\sin x - \cos x} \right)}^2}}}dx} = \frac{{1 + \sqrt 3 }}{{1 - \sqrt 3 }}\). Giá trị của a là:
- Tích phân \(I = \int\limits_{\frac{\pi }{3}}^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{\sin x}}{{\sin x + \cos x}}dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{3}} {\frac{{\sin 2x}}{{\cos x + \cos 3x}}dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{2x + \cos x}}{{{x^2} + \sin x}}dx} \) có giá trị là:
- Tích phân \(I = \int\limits_1^a {\frac{{{x^2} + 1}}{{{x^3} + 3x}}} dx = \frac{1}{3}\ln \frac{7}{2}\). Giá trị của a là:
- Biết tích phân \({I_1} = \int\limits_0^1 {2xdx} = a\). Giá trị của \({I_2} = \int\limits_a^2 {\left( {{x^2} + 2x} \right)} dx\) là:
- Biết tích phân . Giá trị của . Thương số giữa b và c là:
- Biết rằng . Giá trị của là:
- Cho . Giá trị của là:
- Cho \(I = \int\limits_0^1 {\frac{x}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}dx} = a\sqrt 2 + b\). Giá trị a.b là:
- Cho . Giá trị a + b là:
- Cho tích phân \(I = \int\limits_a^b {\left( {{x^2} + 1} \right)dx} \). Khẳng định nào dưới đây không đúng?
- Tính tích phân: (I = intlimits_{ - 2}^0 {left| {2x + 4} ight|} { m{ }}dx)
- Tính: \(J = \int\limits_0^2 {\left| {{x^2} - 3x + 2} \right|} {\rm{ }}dx\)
- Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x + 4, trục hoành, các đường thẳng x = - 2;x = 0.
- Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = - 2x - 4, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = -2.
- Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x, trục hoành, và hai đường thẳng x = 0; x = 3.
- Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, và hai đường thẳng x = 0; x = 2.
- Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = - x - 2, trục hoành, và hai đường thẳng x = 0;x = 3.
- Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, và hai đường thẳng .
- Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = {x^2} + 2x + 2\), trục hoành, và hai đường thẳng x = - 1;x = 1.
- Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, và hai đường thẳng x = - 1; x = 2.
Bộ đề thi nổi bật
UREKA AANETWORK
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
Toán 12
Lý thuyết Toán 12
Giải bài tập SGK Toán 12
Giải BT sách nâng cao Toán 12
Trắc nghiệm Toán 12
Ôn tập Hình học 12 Chương 3
Ngữ văn 12
Lý thuyết Ngữ Văn 12
Soạn văn 12
Soạn văn 12 (ngắn gọn)
Văn mẫu 12
Soạn bài Rừng xà nu
Tiếng Anh 12
Giải bài Tiếng Anh 12
Giải bài Tiếng Anh 12 (Mới)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 12
Unit 12 Lớp 12 Water Sports
Tiếng Anh 12 mới Unit 6
Vật lý 12
Lý thuyết Vật Lý 12
Giải bài tập SGK Vật Lý 12
Giải BT sách nâng cao Vật Lý 12
Trắc nghiệm Vật Lý 12
Vật lý 12 Chương 5
Hoá học 12
Lý thuyết Hóa 12
Giải bài tập SGK Hóa 12
Giải BT sách nâng cao Hóa 12
Trắc nghiệm Hóa 12
Hoá Học 12 Chương 6
Sinh học 12
Lý thuyết Sinh 12
Giải bài tập SGK Sinh 12
Giải BT sách nâng cao Sinh 12
Trắc nghiệm Sinh 12
Sinh Học 12 Chương 3 Sinh thái học
Lịch sử 12
Lý thuyết Lịch sử 12
Giải bài tập SGK Lịch sử 12
Trắc nghiệm Lịch sử 12
Lịch Sử 12 Chương 4 Lịch Sử VN
Địa lý 12
Lý thuyết Địa lý 12
Giải bài tập SGK Địa lý 12
Trắc nghiệm Địa lý 12
Địa Lý 12 PT và PB nông nghiệp
GDCD 12
Lý thuyết GDCD 12
Giải bài tập SGK GDCD 12
Trắc nghiệm GDCD 12
GDCD 12 Học kì 2
Công nghệ 12
Lý thuyết Công nghệ 12
Giải bài tập SGK Công nghệ 12
Trắc nghiệm Công nghệ 12
Công nghệ 12 Chương 4
Tin học 12
Lý thuyết Tin học 12
Giải bài tập SGK Tin học 12
Trắc nghiệm Tin học 12
Tin học 12 Chương 3
Cộng đồng
Hỏi đáp lớp 12
Tư liệu lớp 12
Xem nhiều nhất tuần
Video: Vợ nhặt của Kim Lân
Video ôn thi THPT QG môn Vật lý
Video ôn thi THPT QG Tiếng Anh
Video ôn thi THPT QG môn Hóa
Video ôn thi THPT QG môn Toán
Video ôn thi THPT QG môn Văn
Video ôn thi THPT QG môn Sinh
Vợ Nhặt
Đất Nước- Nguyễn Khoa Điềm
Chiếc thuyền ngoài xa
Rừng xà nu
Vợ chồng A Phủ
Việt Bắc
Những đứa con trong gia đình
Tuyên Ngôn Độc Lập
Khái quát văn học Việt Nam từ đầu CMT8 1945 đến thế kỉ XX
Tiếng Anh Lớp 12 Unit 12
Tiếng Anh Lớp 12 Unit 11
YOMEDIA YOMEDIA ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Bỏ qua Đăng nhập ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Đồng ý ATNETWORK ON
QC Bỏ qua >>
Từ khóa » Tích 2 Ln
-
Bảng Công Thức Tích Phân + Mũ Lôga - SlideShare
-
Danh Sách Tích Phân Với Hàm Lôgarít – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sử Dụng Phương Pháp Tích Phân Từng Phần để Tính Tích Phân
-
Tìm Nguyên Hàm 2 Log Tự Nhiên Của X | Mathway
-
Bảng Các Công Thức Nguyên Hàm Từ Căn Bản Tới Nâng Cao - Công ...
-
Bảng Các Công Thức Nguyên Hàm Ln(u)
-
Tính Tích Phân I = Tích Phân Từ 1 đến 2 Ln(x+1)dx
-
Tính Tích Phân I = Tích Phân Từ 1 đến E Ln^2 X / X Dx
-
Tích Phân I = Tích Phân Từ 1 đến 2 Ln X/x^2 Dx Bằng... - Vietjack.online
-
Công Thức Nguyên Hàm, Bảng Nguyên Hàm đầy đủ & Mở Rộng
-
Bảng đạo Hàm Cơ Bản Và Nâng Cao đầy đủ Nhất
-
Tính Tích Phân I = Tích Phân Từ 1 đến 2e Của Ln^2 X +1 / X Dx. I=1/3 Ln ...
-
Tính Các Tích Phân Sau: 1) 2 Ln E E X Dx ; 2) 1 3 2 0 4 X Dx X - Olm