Tide Times And Charts For Imabari, Ehime And Weather Forecast For ...
Có thể bạn quan tâm

THỜI TIẾT IMABARI
HÔM NAY, THỨ BẢY, 2026 THÁNG MỘT 24
đang tải thời tiết ... mức độ mây phủ -% lượng mưa - NHIỆT ĐỘ NƯỚC IMABARI
HÔM NAY, THỨ BẢY, 2026 THÁNG MỘT 24 Nhiệt Độ Hiện Tại không khí / nước 2026 THÁNG MỘT 24, 0:40h Nhiệt độ nước đóng vai trò quan trọng trong hành vi của cá. Khi nước lạnh, cá lờ đờ và ít hoạt động, và điều tương tự xảy ra nếu nước quá nóng.Tại thời điểm này, nhiệt độ nước hiện tại ở Imabari là - Nhiệt độ nước trung bình ở Imabari hôm nay là -.
Nhiệt độ nước đóng vai trò quan trọng trong hành vi của cá. Khi nước lạnh, cá lờ đờ và ít hoạt động, và điều tương tự xảy ra nếu nước quá nóng. BIẾN ĐỘNG HÀNG NGÀY CỦA NHIỆT ĐỘ NƯỚC Ở IMABARI 1h 2h 3h 4h 5h 6h 0 h 1 h 2 h 3 h 4 h 5 h 6 h 7 h 8 h 9 h 10 h 11 h 12 h 13 h 14 h 15 h 16 h 17 h 18 h 19 h 20 h 21 h 22 h 23 hTác động của nhiệt độ nước
Cá là loài máu lạnh, nghĩa là quá trình trao đổi chất của chúng bị ảnh hưởng mạnh bởi nhiệt độ môi trường xung quanh. Cá muốn ở nơi thoải mái. Do đó, ngay cả một thay đổi nhỏ hoặc gián đoạn cũng có thể khiến cá di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác.
Nói chung, hành vi này thay đổi tùy theo loài và địa điểm, vì vậy chúng tôi không thể xác định nhiệt độ nước lý tưởng, tuy nhiên theo nguyên tắc chung chúng ta nên tránh nhiệt độ bất thường lạnh vào mùa hè và quá ấm vào mùa đông. Hãy nhớ, hãy tìm vùng nhiệt độ thoải mái và bạn sẽ tìm thấy cá.
THÔNG BÁO Thuật toán dự đoán nhiệt độ nước của chúng tôi hiện đang được phát triển. Mặc dù chúng tôi cố gắng cung cấp các giá trị phản ánh chính xác nhiệt độ nước biển ở hầu hết các khu vực, nhưng độ chính xác có thể thay đổi ở một số nơi. Vui lòng sử dụng thông tin này một cách cẩn trọng.SÓNG IMABARI
HÔM NAY, THỨ BẢY, 2026 THÁNG MỘT 24 Điều kiện sóng hiện tại 2026 THÁNG MỘT 24, 0:40h
0 h 2 h 4 h 6 h 8 h 10 h 12 h 14 h 16 h 18 h 20 h 22 h 0 h
BIỂU ĐỒ SÓNG chiều cao sóng đáng kể Chúng tôi xem xét sóng ở vùng biển khơi.
Các con sóng mà bạn gặp ở bờ biển có thể bị ảnh hưởng nhẹ bởi hướng của đường bờ biển và địa hình đáy biển, mặc dù trong hầu hết các trường hợp chúng thường tương đương.
TRIỀU CAO VÀ TRIỀU THẤP IMABARI
HÔM NAY, THỨ BẢY, 2026 THÁNG MỘT 24 triều cao 2:11h triều thấp 20:16h đang lên đang xuống Tình trạng hiện tại của mực nước 2026 THÁNG MỘT 24, 0:40h Mực nước hiện tại là đang lên. Còn 1 giờ và 30 phút nữa đến triều cao.Mặt trời mọc lúc 7:10:30 h và lặn lúc 17:29:53 h.
Mực nước hiện tại là đang lên. Còn 1 giờ và 30 phút nữa đến triều cao.Có 10 giờ và 19 phút ánh sáng mặt trời. Mặt trời ở thiên đỉnh lúc 12:20:11 h.
Hãy nhớ rằng bạn có thể kiểm tra thủy triều tại điểm câu cá của mình từ điện thoại thông minh với Nautide, ứng dụng Cau-Ca. 7:10 h 17:29 h
0 h 2 h 4 h 6 h 8 h 10 h 12 h 14 h 16 h 18 h 20 h 22 h 0 h THỦY TRIỀU triều cao triều thấp MẶT TRỜI HỆ SỐ THỦY TRIỀU IMABARI
HÔM NAY, THỨ BẢY, 2026 THÁNG MỘT 24 70 BUỔI SÁNG 65 BUỔI CHIỀU Hệ Số Thủy Triều 2026 THÁNG MỘT 24Hệ số thủy triều là 70, một giá trị cao, do đó biên độ thủy triều và dòng chảy cũng sẽ cao. Vào giữa trưa, hệ số thủy triều là 65, kết thúc ngày với giá trị 61.
Hệ số thủy triều phản ánh biên độ thủy triều, được định nghĩa là sự chênh lệch chiều cao giữa triều cao và triều thấp liên tiếp tại một khu vực cụ thể.Triều cao tối đa ghi nhận trong bảng thủy triều Imabari, không tính yếu tố khí tượng, là 3.8m và mực triều thấp nhất là 0.0m (mực nước tham chiếu: Mực nước thấp trung bình (MLLW))
70 coef. 0:00 h 65 coef. 12:00 h 61 coef. 0:00 h
0 h 2 h 4 h 6 h 8 h 10 h 12 h 14 h 16 h 18 h 20 h 22 h 0 h THỦY TRIỀU triều cao triều thấp CHIỀU CAO Biểu đồ sau cho thấy diễn tiến của hệ số thủy triều trong suốt tháng tháng một 2026. Những giá trị này cung cấp cái nhìn gần đúng về biên độ thủy triều dự kiến ở Imabari.
Hệ số thủy triều lớn cho thấy triều cao và triều thấp đáng kể; dòng chảy mạnh và chuyển động thường xảy ra dưới đáy biển. Hiện tượng khí quyển như thay đổi áp suất, gió và mưa cũng gây ra biến đổi mực nước biển, tuy nhiên do không thể dự đoán trong dài hạn, chúng không được tính đến trong các dự báo thủy triều.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 HỆ SỐ rất cao cao trung bình thấp BẢNG THỦY TRIỀU IMABARI
2026 THÁNG MỘT 2026 tháng mộtBẢNG THỦY TRIỀU IMABARI
2026 THÁNG MỘT 2026 tháng một| NGÀY | THỦY TRIỀU Ở IMABARI | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ | ||||||
| ĐỢT TRIỀU THỨ 1 | ĐỢT TRIỀU THỨ 2 | ĐỢT TRIỀU THỨ 3 | ĐỢT TRIỀU THỨ 4 | HỆ SỐ | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ | |||
| 1 T5 | 7:13 h 17:09 h | 2:36 h 0.4 m | 9:34 h 3.0 m | 15:24 h 1.5 m | 20:41 h 2.7 m | 80 cao | ||
| 2 T6 | 7:13 h 17:10 h | 3:23 h 0.2 m | 10:22 h 3.2 m | 16:14 h 1.5 m | 21:30 h 2.7 m | 87 cao | ||
| 3 T7 | 7:13 h 17:10 h | 4:07 h 0.1 m | 11:04 h 3.3 m | 16:58 h 1.4 m | 22:16 h 2.8 m | 91 rất cao | ||
| 4 CN | 7:13 h 17:11 h | 4:49 h 0.0 m | 11:43 h 3.4 m | 17:39 h 1.3 m | 22:59 h 2.9 m | 92 rất cao | ||
| 5 T2 | 7:13 h 17:12 h | 5:30 h 0.0 m | 12:20 h 3.5 m | 18:18 h 1.2 m | 23:42 h 2.9 m | 89 cao | ||
| 6 T3 | 7:14 h 17:13 h | 6:09 h 0.0 m | 12:56 h 3.4 m | 18:56 h 1.1 m | 83 cao | |||
| 7 T4 | 7:14 h 17:14 h | 0:25 h 2.9 m | 6:48 h 0.1 m | 13:31 h 3.4 m | 19:34 h 1.1 m | 75 cao | ||
| 8 T5 | 7:14 h 17:14 h | 1:09 h 2.8 m | 7:28 h 0.3 m | 14:07 h 3.3 m | 20:15 h 1.0 m | 65 trung bình | ||
| 9 T6 | 7:14 h 17:15 h | 1:57 h 2.8 m | 8:10 h 0.6 m | 14:43 h 3.1 m | 20:58 h 1.0 m | 55 trung bình | ||
| 10 T7 | 7:14 h 17:16 h | 2:49 h 2.7 m | 8:55 h 0.8 m | 15:22 h 3.0 m | 21:47 h 0.9 m | 46 thấp | ||
| 11 CN | 7:14 h 17:17 h | 3:51 h 2.6 m | 9:46 h 1.1 m | 16:04 h 2.8 m | 22:43 h 0.9 m | 40 thấp | ||
| 12 T2 | 7:13 h 17:18 h | 5:05 h 2.5 m | 10:49 h 1.4 m | 16:54 h 2.7 m | 23:46 h 0.8 m | 37 thấp | ||
| 13 T3 | 7:13 h 17:19 h | 6:32 h 2.5 m | 12:09 h 1.6 m | 17:53 h 2.6 m | 40 thấp | |||
| 14 T4 | 7:13 h 17:20 h | 0:52 h 0.7 m | 7:56 h 2.6 m | 13:36 h 1.7 m | 18:58 h 2.5 m | 46 thấp | ||
| 15 T5 | 7:13 h 17:21 h | 1:55 h 0.5 m | 9:03 h 2.8 m | 14:50 h 1.6 m | 20:02 h 2.6 m | 53 trung bình | ||
| 16 T6 | 7:13 h 17:22 h | 2:50 h 0.4 m | 9:55 h 3.0 m | 15:48 h 1.5 m | 20:59 h 2.6 m | 61 trung bình | ||
| 17 T7 | 7:13 h 17:23 h | 3:40 h 0.2 m | 10:38 h 3.2 m | 16:34 h 1.4 m | 21:50 h 2.7 m | 69 trung bình | ||
| 18 CN | 7:12 h 17:24 h | 4:24 h 0.1 m | 11:17 h 3.3 m | 17:14 h 1.3 m | 22:35 h 2.8 m | 75 cao | ||
| 19 T2 | 7:12 h 17:25 h | 5:05 h 0.0 m | 11:52 h 3.4 m | 17:51 h 1.1 m | 23:18 h 2.9 m | 80 cao | ||
| 20 T3 | 7:12 h 17:25 h | 5:44 h 0.0 m | 12:26 h 3.4 m | 18:26 h 1.0 m | 83 cao | |||
| 21 T4 | 7:11 h 17:26 h | 0:00 h 3.0 m | 6:22 h 0.1 m | 12:59 h 3.4 m | 19:01 h 0.9 m | 83 cao | ||
| 22 T5 | 7:11 h 17:27 h | 0:42 h 3.0 m | 6:59 h 0.2 m | 13:31 h 3.3 m | 19:38 h 0.9 m | 81 cao | ||
| 23 T6 | 7:10 h 17:28 h | 1:25 h 2.9 m | 7:37 h 0.4 m | 14:04 h 3.2 m | 20:16 h 0.8 m | 77 cao | ||
| 24 T7 | 7:10 h 17:29 h | 2:11 h 2.8 m | 8:17 h 0.7 m | 14:38 h 3.0 m | 20:58 h 0.8 m | 70 cao | ||
| 25 CN | 7:10 h 17:30 h | 3:03 h 2.7 m | 9:01 h 1.0 m | 15:15 h 2.9 m | 21:46 h 0.8 m | 61 trung bình | ||
| 26 T2 | 7:09 h 17:31 h | 4:06 h 2.5 m | 9:53 h 1.3 m | 15:57 h 2.7 m | 22:44 h 0.8 m | 53 trung bình | ||
| 27 T3 | 7:08 h 17:32 h | 5:27 h 2.5 m | 11:02 h 1.6 m | 16:50 h 2.5 m | 23:53 h 0.8 m | 49 thấp | ||
| 28 T4 | 7:08 h 17:33 h | 7:02 h 2.5 m | 12:37 h 1.7 m | 17:59 h 2.4 m | 52 trung bình | |||
| 29 T5 | 7:07 h 17:34 h | 1:07 h 0.7 m | 8:25 h 2.7 m | 14:12 h 1.7 m | 19:17 h 2.4 m | 61 trung bình | ||
| 30 T6 | 7:07 h 17:35 h | 2:14 h 0.5 m | 9:26 h 2.9 m | 15:19 h 1.6 m | 20:26 h 2.5 m | 73 cao | ||
| 31 T7 | 7:06 h 17:36 h | 3:09 h 0.3 m | 10:11 h 3.1 m | 16:08 h 1.4 m | 21:23 h 2.6 m | 84 cao | ||
| NGÀY | THỦY TRIỀU Ở IMABARI | |||
| ĐỢT TRIỀU THỨ 1 | ĐỢT TRIỀU THỨ 2 | ĐỢT TRIỀU THỨ 3 | ĐỢT TRIỀU THỨ 4 | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ |
| 1 T5 | 2:36 h 0.4 m | 9:34 h 3.0 m | 15:24 h 1.5 m | 20:41 h 2.7 m |
| 2 T6 | 3:23 h 0.2 m | 10:22 h 3.2 m | 16:14 h 1.5 m | 21:30 h 2.7 m |
| 3 T7 | 4:07 h 0.1 m | 11:04 h 3.3 m | 16:58 h 1.4 m | 22:16 h 2.8 m |
| 4 CN | 4:49 h 0.0 m | 11:43 h 3.4 m | 17:39 h 1.3 m | 22:59 h 2.9 m |
| 5 T2 | 5:30 h 0.0 m | 12:20 h 3.5 m | 18:18 h 1.2 m | 23:42 h 2.9 m |
| 6 T3 | 6:09 h 0.0 m | 12:56 h 3.4 m | 18:56 h 1.1 m | |
| 7 T4 | 0:25 h 2.9 m | 6:48 h 0.1 m | 13:31 h 3.4 m | 19:34 h 1.1 m |
| 8 T5 | 1:09 h 2.8 m | 7:28 h 0.3 m | 14:07 h 3.3 m | 20:15 h 1.0 m |
| 9 T6 | 1:57 h 2.8 m | 8:10 h 0.6 m | 14:43 h 3.1 m | 20:58 h 1.0 m |
| 10 T7 | 2:49 h 2.7 m | 8:55 h 0.8 m | 15:22 h 3.0 m | 21:47 h 0.9 m |
| 11 CN | 3:51 h 2.6 m | 9:46 h 1.1 m | 16:04 h 2.8 m | 22:43 h 0.9 m |
| 12 T2 | 5:05 h 2.5 m | 10:49 h 1.4 m | 16:54 h 2.7 m | 23:46 h 0.8 m |
| 13 T3 | 6:32 h 2.5 m | 12:09 h 1.6 m | 17:53 h 2.6 m | |
| 14 T4 | 0:52 h 0.7 m | 7:56 h 2.6 m | 13:36 h 1.7 m | 18:58 h 2.5 m |
| 15 T5 | 1:55 h 0.5 m | 9:03 h 2.8 m | 14:50 h 1.6 m | 20:02 h 2.6 m |
| 16 T6 | 2:50 h 0.4 m | 9:55 h 3.0 m | 15:48 h 1.5 m | 20:59 h 2.6 m |
| 17 T7 | 3:40 h 0.2 m | 10:38 h 3.2 m | 16:34 h 1.4 m | 21:50 h 2.7 m |
| 18 CN | 4:24 h 0.1 m | 11:17 h 3.3 m | 17:14 h 1.3 m | 22:35 h 2.8 m |
| 19 T2 | 5:05 h 0.0 m | 11:52 h 3.4 m | 17:51 h 1.1 m | 23:18 h 2.9 m |
| 20 T3 | 5:44 h 0.0 m | 12:26 h 3.4 m | 18:26 h 1.0 m | |
| 21 T4 | 0:00 h 3.0 m | 6:22 h 0.1 m | 12:59 h 3.4 m | 19:01 h 0.9 m |
| 22 T5 | 0:42 h 3.0 m | 6:59 h 0.2 m | 13:31 h 3.3 m | 19:38 h 0.9 m |
| 23 T6 | 1:25 h 2.9 m | 7:37 h 0.4 m | 14:04 h 3.2 m | 20:16 h 0.8 m |
| 24 T7 | 2:11 h 2.8 m | 8:17 h 0.7 m | 14:38 h 3.0 m | 20:58 h 0.8 m |
| 25 CN | 3:03 h 2.7 m | 9:01 h 1.0 m | 15:15 h 2.9 m | 21:46 h 0.8 m |
| 26 T2 | 4:06 h 2.5 m | 9:53 h 1.3 m | 15:57 h 2.7 m | 22:44 h 0.8 m |
| 27 T3 | 5:27 h 2.5 m | 11:02 h 1.6 m | 16:50 h 2.5 m | 23:53 h 0.8 m |
| 28 T4 | 7:02 h 2.5 m | 12:37 h 1.7 m | 17:59 h 2.4 m | |
| 29 T5 | 1:07 h 0.7 m | 8:25 h 2.7 m | 14:12 h 1.7 m | 19:17 h 2.4 m |
| 30 T6 | 2:14 h 0.5 m | 9:26 h 2.9 m | 15:19 h 1.6 m | 20:26 h 2.5 m |
| 31 T7 | 3:09 h 0.3 m | 10:11 h 3.1 m | 16:08 h 1.4 m | 21:23 h 2.6 m |
| NGÀY | HỆ SỐ | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ | ||
| 1 T5 | 7:13 h 17:09 h | 80 cao | ||
| 2 T6 | 7:13 h 17:10 h | 87 cao | ||
| 3 T7 | 7:13 h 17:10 h | 91 rất cao | ||
| 4 CN | 7:13 h 17:11 h | 92 rất cao | ||
| 5 T2 | 7:13 h 17:12 h | 89 cao | ||
| 6 T3 | 7:14 h 17:13 h | 83 cao | ||
| 7 T4 | 7:14 h 17:14 h | 75 cao | ||
| 8 T5 | 7:14 h 17:14 h | 65 trung bình | ||
| 9 T6 | 7:14 h 17:15 h | 55 trung bình | ||
| 10 T7 | 7:14 h 17:16 h | 46 thấp | ||
| 11 CN | 7:14 h 17:17 h | 40 thấp | ||
| 12 T2 | 7:13 h 17:18 h | 37 thấp | ||
| 13 T3 | 7:13 h 17:19 h | 40 thấp | ||
| 14 T4 | 7:13 h 17:20 h | 46 thấp | ||
| 15 T5 | 7:13 h 17:21 h | 53 trung bình | ||
| 16 T6 | 7:13 h 17:22 h | 61 trung bình | ||
| 17 T7 | 7:13 h 17:23 h | 69 trung bình | ||
| 18 CN | 7:12 h 17:24 h | 75 cao | ||
| 19 T2 | 7:12 h 17:25 h | 80 cao | ||
| 20 T3 | 7:12 h 17:25 h | 83 cao | ||
| 21 T4 | 7:11 h 17:26 h | 83 cao | ||
| 22 T5 | 7:11 h 17:27 h | 81 cao | ||
| 23 T6 | 7:10 h 17:28 h | 77 cao | ||
| 24 T7 | 7:10 h 17:29 h | 70 cao | ||
| 25 CN | 7:10 h 17:30 h | 61 trung bình | ||
| 26 T2 | 7:09 h 17:31 h | 53 trung bình | ||
| 27 T3 | 7:08 h 17:32 h | 49 thấp | ||
| 28 T4 | 7:08 h 17:33 h | 52 trung bình | ||
| 29 T5 | 7:07 h 17:34 h | 61 trung bình | ||
| 30 T6 | 7:07 h 17:35 h | 73 cao | ||
| 31 T7 | 7:06 h 17:36 h | 84 cao | ||
IMPORTANT NOTICE
2026 THÁNG MỘTTRĂNG MỌC VÀ LẶN IMABARI
HÔM NAY, THỨ BẢY, 2026 THÁNG MỘT 24Trăng mọc lúc 10:03h (84° đông). Trăng lặn lúc 23:01h (280° tây).
Trăng qua thiên đỉnh — thời điểm mặt trăng vượt qua kinh tuyến của Imabari — diễn ra lúc 16:32h. Mặt trăng có thể nhìn thấy trong thời gian là 12 giờ và 58 phút.HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ IMABARI
HÔM NAY, THỨ BẢY, 2026 THÁNG MỘT 24 HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ: TRUNG BÌNH Hôm nay là một ngày trung bình để câu cá — dự kiến hoạt động cá sẽ trung bình. Thời điểm tốt nhất trong ngày để câu cá là: THỜI KỲ CHÍNH
5:00 h 3:00 h 10:33 h 9:33 h 17:32 h 15:32 h 23:31 h 22:31 h MẶT TRỜI Các khoảng thời gian solunar chỉ ra thời điểm tốt nhất trong ngày để câu cá ở Imabari. Thời kỳ chính tương ứng với trăng qua thiên đỉnh (mặt trăng vượt kinh tuyến) và trăng qua thiên đỉnh đối diện, kéo dài khoảng 2 giờ. Thời kỳ phụ bắt đầu với trăng mọc và trăng lặn, kéo dài khoảng 1 giờ.
Khi thời kỳ solunar trùng với mặt trời mọc hoặc lặn, ta có thể mong đợi hoạt động cá mạnh hơn dự kiến. Các thời kỳ cao điểm này được đánh dấu bằng màu xanh lá. Chúng tôi cũng chỉ ra trên biểu đồ các thời kỳ có hoạt động cá mạnh nhất trong năm với biểu tượng con cá xanh dương lớn trên thanh thời gian.
PHA MẶT TRĂNG IMABARI
HÔM NAY, THỨ BẢY, 2026 THÁNG MỘT 24 Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng TUỔI MẶT TRĂNG 5.1 NGÀYQUAN SÁT THIÊN VĂN MOON, SUN AND EARTH
HÔM NAY, THỨ BẢY, 2026 THÁNG MỘT 24 MẶT TRĂNG KHOẢNG CÁCH TRÁI ĐẤT - MẶT TRĂNG 372 480 km ĐƯỜNG KÍNH GÓC TRÁI ĐẤT - MẶT TRĂNG 0° 32' 5" MẶT TRỜI KHOẢNG CÁCH TRÁI ĐẤT - MẶT TRỜI 147 259 571 km ĐƯỜNG KÍNH GÓC TRÁI ĐẤT - MẶT TRỜI 0° 32' 30"
BẢN ĐỒ IMABARI
EHIME, NHẬT BẢNAinan | Aoshima | Hakata Island | Hashihama | Ikata | Imabari | Innoshima Island | Iyo | Kamijima | Kikuma | Kuroshima | Kurushima | Masaki | Minatoyama | Misaki | Mitsukue | Nagahama | Nakajimaoura | Nakasukacho | Nuwa Island | Onishicho Hoshinoura | Ōshima | Saijo | Seiyo | Shikokuchuo | Shono | Tomarimachi | Uwajima | Uwama | Yanagihara | Yawatahama
ĐỊA ĐIỂM CÂU CÁ GẦN IMABARIHashihama (波止浜) - 波止浜 (6 km) | Kurushima (来島) - 来島 (6 km) | Onishicho Hoshinoura (大西町星浦) - 大西町星浦 (10 km) | Ōshima (大島) - 大島 (12 km) | Kikuma (菊間) - 菊間 (17 km) | Kamijima (上島町) - 上島町 (17 km) | Hakata Island (伯方島) - 伯方島 (18 km) | Yutaka (豊町) - 豊町 (18 km) | Omishimacho Miyaura (大三島町宮浦) - 大三島町宮浦 (20 km) | Saijo (西条市) - 西条市 (21 km) | Osakikamijima (大崎上島町) - 大崎上島町 (22 km) | Yanagihara (柳原) - 柳原 (25 km) | Setoda (瀬戸田町) - 瀬戸田町 (27 km) | Nakasukacho (中須賀町) - 中須賀町 (27 km) | Tadanoumi (忠海) - 忠海 (29 km) | Tadanouminagahama (忠海長浜) - 忠海長浜 (30 km) | Kamagaricho Tado (蒲刈町田戸) - 蒲刈町田戸 (30 km) | Higashihiroshima (東広島市) - 東広島市 (32 km) | Kawajiri (川尻町) - 川尻町 (32 km) | Innoshima Island (因島) - 因島 (33 km)
Tìm địa điểm câu cá của bạnTìm địa điểm câu cá của bạnXEM TẤT CẢTHÔNG TIN CÂU CÁDỰ BÁO HÀNG TUẦNLỊCH ÂMLIÊN HỆAPPChia sẻ một ngày câu cá tuyệt vời với bạn bè
Từ khóa » Thuỷ Triều Imabari
-
Tides And Solunar Charts For Fishing In Ehime In 2022 - Bảng Thủy Triều
-
Tận Dụng Thủy Triều Dâng Giải Cứu Siêu Tàu Mắc Kẹt ở Kênh đào Suez
-
Thời Tiết Hiện Tại ở Niihama, Ehime, Nhật Bản | AccuWeather
-
Imabari, Ehime(Asakura, Ehime,Onishi,Kamiura, Ehime,Kikuma ...
-
Thành Cổ Imabari - TOKYOMETRO
-
[PDF] C Thành Phố Imabari
-
Thành Cổ Imabari - Ehime - Japan Travel
-
[Những Lâu đài Nổi Tiếng Của Nhật Bản] Ba Lâu đài "nước" Hùng Vĩ ...
-
CHUYỂN PHÁT NHANH HÀNG HÓA TỪ EHIME VỀ HẢI PHÒNG
-
1-2 Ngày - Hành Trình Tại Đạp Xe Quanh Shimanami Kaido | Itineraries
-
Đường Cao Tốc Shimanami Kaido - ALONGWALKER
-
Giải Cứu Tàu Mắc Kẹt Trên Kênh đào Suez Bằng Tận Dụng Thủy Triều
-
More Content - Facebook