Tide Times And Charts For Nagoya, Aichi And Weather Forecast For ...

THỜI TIẾT NAGOYA
HÔM NAY, THỨ BA, 2026 THÁNG MỘT 6
đang tải thời tiết ... mức độ mây phủ -% lượng mưa - NHIỆT ĐỘ NƯỚC NAGOYA
HÔM NAY, THỨ BA, 2026 THÁNG MỘT 6 Nhiệt Độ Hiện Tại không khí / nước 2026 THÁNG MỘT 6, 21:32h Nhiệt độ nước đóng vai trò quan trọng trong hành vi của cá. Khi nước lạnh, cá lờ đờ và ít hoạt động, và điều tương tự xảy ra nếu nước quá nóng.Tại thời điểm này, nhiệt độ nước hiện tại ở Nagoya là - Nhiệt độ nước trung bình ở Nagoya hôm nay là -.
Nhiệt độ nước đóng vai trò quan trọng trong hành vi của cá. Khi nước lạnh, cá lờ đờ và ít hoạt động, và điều tương tự xảy ra nếu nước quá nóng. BIẾN ĐỘNG HÀNG NGÀY CỦA NHIỆT ĐỘ NƯỚC Ở NAGOYA 1h 2h 3h 4h 5h 6h 0 h 1 h 2 h 3 h 4 h 5 h 6 h 7 h 8 h 9 h 10 h 11 h 12 h 13 h 14 h 15 h 16 h 17 h 18 h 19 h 20 h 21 h 22 h 23 hTác động của nhiệt độ nước
Cá là loài máu lạnh, nghĩa là quá trình trao đổi chất của chúng bị ảnh hưởng mạnh bởi nhiệt độ môi trường xung quanh. Cá muốn ở nơi thoải mái. Do đó, ngay cả một thay đổi nhỏ hoặc gián đoạn cũng có thể khiến cá di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác.
Nói chung, hành vi này thay đổi tùy theo loài và địa điểm, vì vậy chúng tôi không thể xác định nhiệt độ nước lý tưởng, tuy nhiên theo nguyên tắc chung chúng ta nên tránh nhiệt độ bất thường lạnh vào mùa hè và quá ấm vào mùa đông. Hãy nhớ, hãy tìm vùng nhiệt độ thoải mái và bạn sẽ tìm thấy cá.
THÔNG BÁO Thuật toán dự đoán nhiệt độ nước của chúng tôi hiện đang được phát triển. Mặc dù chúng tôi cố gắng cung cấp các giá trị phản ánh chính xác nhiệt độ nước biển ở hầu hết các khu vực, nhưng độ chính xác có thể thay đổi ở một số nơi. Vui lòng sử dụng thông tin này một cách cẩn trọng.SÓNG NAGOYA
HÔM NAY, THỨ BA, 2026 THÁNG MỘT 6 Điều kiện sóng hiện tại 2026 THÁNG MỘT 6, 21:32h
0 h 2 h 4 h 6 h 8 h 10 h 12 h 14 h 16 h 18 h 20 h 22 h 0 h
BIỂU ĐỒ SÓNG chiều cao sóng đáng kể Chúng tôi xem xét sóng ở vùng biển khơi.
Các con sóng mà bạn gặp ở bờ biển có thể bị ảnh hưởng nhẹ bởi hướng của đường bờ biển và địa hình đáy biển, mặc dù trong hầu hết các trường hợp chúng thường tương đương.
TRIỀU CAO VÀ TRIỀU THẤP NAGOYA
HÔM NAY, THỨ BA, 2026 THÁNG MỘT 6 triều cao 19:40h triều thấp 2:20h đang lên đang xuống Tình trạng hiện tại của mực nước 2026 THÁNG MỘT 6, 21:32h Mực nước hiện tại là đang xuống. Còn 4 giờ và 47 phút nữa đến triều thấp.Mặt trời mọc lúc 7:01:02 h và lặn lúc 16:55:11 h.
Mực nước hiện tại là đang xuống. Còn 4 giờ và 47 phút nữa đến triều thấp.Có 9 giờ và 54 phút ánh sáng mặt trời. Mặt trời ở thiên đỉnh lúc 11:58:06 h.
Hãy nhớ rằng bạn có thể kiểm tra thủy triều tại điểm câu cá của mình từ điện thoại thông minh với Nautide, ứng dụng Cau-Ca. 7:01 h 16:55 h
0 h 2 h 4 h 6 h 8 h 10 h 12 h 14 h 16 h 18 h 20 h 22 h 0 h THỦY TRIỀU triều cao triều thấp MẶT TRỜI HỆ SỐ THỦY TRIỀU NAGOYA
HÔM NAY, THỨ BA, 2026 THÁNG MỘT 6 83 BUỔI SÁNG 79 BUỔI CHIỀU Hệ Số Thủy Triều 2026 THÁNG MỘT 6Hệ số thủy triều là 83, một giá trị cao, do đó biên độ thủy triều và dòng chảy cũng sẽ cao. Vào giữa trưa, hệ số thủy triều là 79, kết thúc ngày với giá trị 75.
Hệ số thủy triều phản ánh biên độ thủy triều, được định nghĩa là sự chênh lệch chiều cao giữa triều cao và triều thấp liên tiếp tại một khu vực cụ thể.Triều cao tối đa ghi nhận trong bảng thủy triều Nagoya, không tính yếu tố khí tượng, là 2.8m và mực triều thấp nhất là -0.3m (mực nước tham chiếu: Mực nước thấp trung bình (MLLW))
83 coef. 0:00 h 79 coef. 12:00 h 75 coef. 0:00 h
0 h 2 h 4 h 6 h 8 h 10 h 12 h 14 h 16 h 18 h 20 h 22 h 0 h THỦY TRIỀU triều cao triều thấp CHIỀU CAO Biểu đồ sau cho thấy diễn tiến của hệ số thủy triều trong suốt tháng tháng một 2026. Những giá trị này cung cấp cái nhìn gần đúng về biên độ thủy triều dự kiến ở Nagoya.
Hệ số thủy triều lớn cho thấy triều cao và triều thấp đáng kể; dòng chảy mạnh và chuyển động thường xảy ra dưới đáy biển. Hiện tượng khí quyển như thay đổi áp suất, gió và mưa cũng gây ra biến đổi mực nước biển, tuy nhiên do không thể dự đoán trong dài hạn, chúng không được tính đến trong các dự báo thủy triều.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 HỆ SỐ rất cao cao trung bình thấp BẢNG THỦY TRIỀU NAGOYA
2026 THÁNG MỘT 2026 tháng mộtBẢNG THỦY TRIỀU NAGOYA
2026 THÁNG MỘT 2026 tháng một| NGÀY | THỦY TRIỀU Ở NAGOYA | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ | ||||||
| ĐỢT TRIỀU THỨ 1 | ĐỢT TRIỀU THỨ 2 | ĐỢT TRIỀU THỨ 3 | ĐỢT TRIỀU THỨ 4 | HỆ SỐ | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ | |||
| 1 T5 | 7:00 h 16:51 h | 4:51 h 2.0 m | 10:15 h 1.1 m | 15:48 h 2.0 m | 22:36 h -0.1 m | 80 cao | ||
| 2 T6 | 7:00 h 16:51 h | 5:46 h 2.2 m | 11:09 h 1.1 m | 16:40 h 2.1 m | 23:28 h -0.2 m | 87 cao | ||
| 3 T7 | 7:00 h 16:52 h | 6:31 h 2.3 m | 11:57 h 1.0 m | 17:26 h 2.2 m | 91 rất cao | |||
| 4 CN | 7:00 h 16:53 h | 0:18 h -0.3 m | 7:11 h 2.4 m | 12:39 h 0.9 m | 18:11 h 2.2 m | 92 rất cao | ||
| 5 T2 | 7:00 h 16:54 h | 1:03 h -0.3 m | 7:49 h 2.4 m | 13:19 h 0.9 m | 18:55 h 2.2 m | 89 cao | ||
| 6 T3 | 7:01 h 16:55 h | 1:44 h -0.2 m | 8:24 h 2.3 m | 13:56 h 0.9 m | 19:40 h 2.1 m | 83 cao | ||
| 7 T4 | 7:01 h 16:56 h | 2:20 h 0.0 m | 8:56 h 2.2 m | 14:33 h 0.8 m | 20:25 h 2.0 m | 75 cao | ||
| 8 T5 | 7:01 h 16:56 h | 2:53 h 0.2 m | 9:26 h 2.1 m | 15:12 h 0.8 m | 21:13 h 1.9 m | 65 trung bình | ||
| 9 T6 | 7:01 h 16:57 h | 3:24 h 0.4 m | 9:55 h 2.0 m | 15:55 h 0.8 m | 22:05 h 1.7 m | 55 trung bình | ||
| 10 T7 | 7:01 h 16:58 h | 3:53 h 0.6 m | 10:24 h 1.9 m | 16:51 h 0.8 m | 23:03 h 1.6 m | 46 thấp | ||
| 11 CN | 7:00 h 16:59 h | 4:25 h 0.9 m | 10:57 h 1.9 m | 18:12 h 0.8 m | 40 thấp | |||
| 12 T2 | 7:00 h 17:00 h | 0:16 h 1.5 m | 5:13 h 1.1 m | 11:38 h 1.8 m | 19:36 h 0.7 m | 37 thấp | ||
| 13 T3 | 7:00 h 17:01 h | 2:12 h 1.4 m | 7:04 h 1.3 m | 12:36 h 1.7 m | 20:40 h 0.6 m | 40 thấp | ||
| 14 T4 | 7:00 h 17:02 h | 4:12 h 1.6 m | 8:52 h 1.3 m | 13:58 h 1.7 m | 21:34 h 0.5 m | 46 thấp | ||
| 15 T5 | 7:00 h 17:03 h | 5:03 h 1.8 m | 10:00 h 1.2 m | 15:13 h 1.7 m | 22:22 h 0.3 m | 53 trung bình | ||
| 16 T6 | 7:00 h 17:04 h | 5:38 h 1.9 m | 10:48 h 1.1 m | 16:06 h 1.9 m | 23:06 h 0.2 m | 61 trung bình | ||
| 17 T7 | 6:59 h 17:05 h | 6:09 h 2.0 m | 11:26 h 1.0 m | 16:49 h 2.0 m | 23:45 h 0.1 m | 69 trung bình | ||
| 18 CN | 6:59 h 17:06 h | 6:38 h 2.1 m | 12:00 h 0.9 m | 17:27 h 2.1 m | 75 cao | |||
| 19 T2 | 6:59 h 17:07 h | 0:20 h 0.0 m | 7:06 h 2.2 m | 12:32 h 0.8 m | 18:04 h 2.2 m | 80 cao | ||
| 20 T3 | 6:58 h 17:08 h | 0:51 h 0.0 m | 7:34 h 2.3 m | 13:03 h 0.7 m | 18:41 h 2.2 m | 83 cao | ||
| 21 T4 | 6:58 h 17:09 h | 1:21 h 0.0 m | 8:00 h 2.3 m | 13:34 h 0.7 m | 19:19 h 2.2 m | 83 cao | ||
| 22 T5 | 6:58 h 17:10 h | 1:50 h 0.0 m | 8:26 h 2.2 m | 14:07 h 0.6 m | 20:00 h 2.2 m | 81 cao | ||
| 23 T6 | 6:57 h 17:11 h | 2:19 h 0.1 m | 8:53 h 2.2 m | 14:42 h 0.6 m | 20:44 h 2.1 m | 77 cao | ||
| 24 T7 | 6:57 h 17:12 h | 2:49 h 0.3 m | 9:20 h 2.1 m | 15:23 h 0.6 m | 21:33 h 1.9 m | 70 cao | ||
| 25 CN | 6:56 h 17:13 h | 3:20 h 0.5 m | 9:50 h 2.0 m | 16:13 h 0.6 m | 22:32 h 1.7 m | 61 trung bình | ||
| 26 T2 | 6:56 h 17:14 h | 3:57 h 0.8 m | 10:25 h 1.9 m | 17:28 h 0.6 m | 23:46 h 1.6 m | 53 trung bình | ||
| 27 T3 | 6:55 h 17:15 h | 4:49 h 1.1 m | 11:13 h 1.8 m | 19:02 h 0.5 m | 49 thấp | |||
| 28 T4 | 6:54 h 17:16 h | 1:45 h 1.5 m | 6:58 h 1.3 m | 12:35 h 1.7 m | 20:23 h 0.3 m | 52 trung bình | ||
| 29 T5 | 6:54 h 17:17 h | 4:06 h 1.7 m | 9:08 h 1.3 m | 14:28 h 1.7 m | 21:32 h 0.2 m | 61 trung bình | ||
| 30 T6 | 6:53 h 17:18 h | 5:04 h 1.9 m | 10:21 h 1.2 m | 15:47 h 1.8 m | 22:32 h 0.0 m | 73 cao | ||
| 31 T7 | 6:52 h 17:19 h | 5:45 h 2.1 m | 11:12 h 1.0 m | 16:43 h 2.0 m | 23:25 h -0.2 m | 84 cao | ||
| NGÀY | THỦY TRIỀU Ở NAGOYA | |||
| ĐỢT TRIỀU THỨ 1 | ĐỢT TRIỀU THỨ 2 | ĐỢT TRIỀU THỨ 3 | ĐỢT TRIỀU THỨ 4 | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ |
| 1 T5 | 4:51 h 2.0 m | 10:15 h 1.1 m | 15:48 h 2.0 m | 22:36 h -0.1 m |
| 2 T6 | 5:46 h 2.2 m | 11:09 h 1.1 m | 16:40 h 2.1 m | 23:28 h -0.2 m |
| 3 T7 | 6:31 h 2.3 m | 11:57 h 1.0 m | 17:26 h 2.2 m | |
| 4 CN | 0:18 h -0.3 m | 7:11 h 2.4 m | 12:39 h 0.9 m | 18:11 h 2.2 m |
| 5 T2 | 1:03 h -0.3 m | 7:49 h 2.4 m | 13:19 h 0.9 m | 18:55 h 2.2 m |
| 6 T3 | 1:44 h -0.2 m | 8:24 h 2.3 m | 13:56 h 0.9 m | 19:40 h 2.1 m |
| 7 T4 | 2:20 h 0.0 m | 8:56 h 2.2 m | 14:33 h 0.8 m | 20:25 h 2.0 m |
| 8 T5 | 2:53 h 0.2 m | 9:26 h 2.1 m | 15:12 h 0.8 m | 21:13 h 1.9 m |
| 9 T6 | 3:24 h 0.4 m | 9:55 h 2.0 m | 15:55 h 0.8 m | 22:05 h 1.7 m |
| 10 T7 | 3:53 h 0.6 m | 10:24 h 1.9 m | 16:51 h 0.8 m | 23:03 h 1.6 m |
| 11 CN | 4:25 h 0.9 m | 10:57 h 1.9 m | 18:12 h 0.8 m | |
| 12 T2 | 0:16 h 1.5 m | 5:13 h 1.1 m | 11:38 h 1.8 m | 19:36 h 0.7 m |
| 13 T3 | 2:12 h 1.4 m | 7:04 h 1.3 m | 12:36 h 1.7 m | 20:40 h 0.6 m |
| 14 T4 | 4:12 h 1.6 m | 8:52 h 1.3 m | 13:58 h 1.7 m | 21:34 h 0.5 m |
| 15 T5 | 5:03 h 1.8 m | 10:00 h 1.2 m | 15:13 h 1.7 m | 22:22 h 0.3 m |
| 16 T6 | 5:38 h 1.9 m | 10:48 h 1.1 m | 16:06 h 1.9 m | 23:06 h 0.2 m |
| 17 T7 | 6:09 h 2.0 m | 11:26 h 1.0 m | 16:49 h 2.0 m | 23:45 h 0.1 m |
| 18 CN | 6:38 h 2.1 m | 12:00 h 0.9 m | 17:27 h 2.1 m | |
| 19 T2 | 0:20 h 0.0 m | 7:06 h 2.2 m | 12:32 h 0.8 m | 18:04 h 2.2 m |
| 20 T3 | 0:51 h 0.0 m | 7:34 h 2.3 m | 13:03 h 0.7 m | 18:41 h 2.2 m |
| 21 T4 | 1:21 h 0.0 m | 8:00 h 2.3 m | 13:34 h 0.7 m | 19:19 h 2.2 m |
| 22 T5 | 1:50 h 0.0 m | 8:26 h 2.2 m | 14:07 h 0.6 m | 20:00 h 2.2 m |
| 23 T6 | 2:19 h 0.1 m | 8:53 h 2.2 m | 14:42 h 0.6 m | 20:44 h 2.1 m |
| 24 T7 | 2:49 h 0.3 m | 9:20 h 2.1 m | 15:23 h 0.6 m | 21:33 h 1.9 m |
| 25 CN | 3:20 h 0.5 m | 9:50 h 2.0 m | 16:13 h 0.6 m | 22:32 h 1.7 m |
| 26 T2 | 3:57 h 0.8 m | 10:25 h 1.9 m | 17:28 h 0.6 m | 23:46 h 1.6 m |
| 27 T3 | 4:49 h 1.1 m | 11:13 h 1.8 m | 19:02 h 0.5 m | |
| 28 T4 | 1:45 h 1.5 m | 6:58 h 1.3 m | 12:35 h 1.7 m | 20:23 h 0.3 m |
| 29 T5 | 4:06 h 1.7 m | 9:08 h 1.3 m | 14:28 h 1.7 m | 21:32 h 0.2 m |
| 30 T6 | 5:04 h 1.9 m | 10:21 h 1.2 m | 15:47 h 1.8 m | 22:32 h 0.0 m |
| 31 T7 | 5:45 h 2.1 m | 11:12 h 1.0 m | 16:43 h 2.0 m | 23:25 h -0.2 m |
| NGÀY | HỆ SỐ | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ | ||
| 1 T5 | 7:00 h 16:51 h | 80 cao | ||
| 2 T6 | 7:00 h 16:51 h | 87 cao | ||
| 3 T7 | 7:00 h 16:52 h | 91 rất cao | ||
| 4 CN | 7:00 h 16:53 h | 92 rất cao | ||
| 5 T2 | 7:00 h 16:54 h | 89 cao | ||
| 6 T3 | 7:01 h 16:55 h | 83 cao | ||
| 7 T4 | 7:01 h 16:56 h | 75 cao | ||
| 8 T5 | 7:01 h 16:56 h | 65 trung bình | ||
| 9 T6 | 7:01 h 16:57 h | 55 trung bình | ||
| 10 T7 | 7:01 h 16:58 h | 46 thấp | ||
| 11 CN | 7:00 h 16:59 h | 40 thấp | ||
| 12 T2 | 7:00 h 17:00 h | 37 thấp | ||
| 13 T3 | 7:00 h 17:01 h | 40 thấp | ||
| 14 T4 | 7:00 h 17:02 h | 46 thấp | ||
| 15 T5 | 7:00 h 17:03 h | 53 trung bình | ||
| 16 T6 | 7:00 h 17:04 h | 61 trung bình | ||
| 17 T7 | 6:59 h 17:05 h | 69 trung bình | ||
| 18 CN | 6:59 h 17:06 h | 75 cao | ||
| 19 T2 | 6:59 h 17:07 h | 80 cao | ||
| 20 T3 | 6:58 h 17:08 h | 83 cao | ||
| 21 T4 | 6:58 h 17:09 h | 83 cao | ||
| 22 T5 | 6:58 h 17:10 h | 81 cao | ||
| 23 T6 | 6:57 h 17:11 h | 77 cao | ||
| 24 T7 | 6:57 h 17:12 h | 70 cao | ||
| 25 CN | 6:56 h 17:13 h | 61 trung bình | ||
| 26 T2 | 6:56 h 17:14 h | 53 trung bình | ||
| 27 T3 | 6:55 h 17:15 h | 49 thấp | ||
| 28 T4 | 6:54 h 17:16 h | 52 trung bình | ||
| 29 T5 | 6:54 h 17:17 h | 61 trung bình | ||
| 30 T6 | 6:53 h 17:18 h | 73 cao | ||
| 31 T7 | 6:52 h 17:19 h | 84 cao | ||
IMPORTANT NOTICE
2026 THÁNG MỘTTRĂNG MỌC VÀ LẶN NAGOYA
HÔM NAY, THỨ BA, 2026 THÁNG MỘT 6Trăng lặn lúc 9:11h (290° tây). Trăng mọc lúc 20:07h (73° đông).
Trăng qua thiên đỉnh — thời điểm mặt trăng vượt qua kinh tuyến của Nagoya — diễn ra lúc 2:03h. Mặt trăng có thể nhìn thấy trong thời gian là 13 giờ và 4 phút.HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ NAGOYA
HÔM NAY, THỨ BA, 2026 THÁNG MỘT 6 HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ: THẤP Hôm nay là một ngày kém cho việc câu cá — dự kiến hoạt động cá sẽ thấp. Tuy nhiên, đó chỉ là dự báo, vì vậy chúng tôi khuyến khích bạn hãy thử câu trong các thời kỳ solunar. Thời điểm tốt nhất trong ngày để câu cá là: THỜI KỲ CHÍNH
3:03 h 1:03 h 9:41 h 8:41 h 15:39 h 13:39 h 20:37 h 19:37 h MẶT TRỜI Các khoảng thời gian solunar chỉ ra thời điểm tốt nhất trong ngày để câu cá ở Nagoya. Thời kỳ chính tương ứng với trăng qua thiên đỉnh (mặt trăng vượt kinh tuyến) và trăng qua thiên đỉnh đối diện, kéo dài khoảng 2 giờ. Thời kỳ phụ bắt đầu với trăng mọc và trăng lặn, kéo dài khoảng 1 giờ.
Khi thời kỳ solunar trùng với mặt trời mọc hoặc lặn, ta có thể mong đợi hoạt động cá mạnh hơn dự kiến. Các thời kỳ cao điểm này được đánh dấu bằng màu xanh lá. Chúng tôi cũng chỉ ra trên biểu đồ các thời kỳ có hoạt động cá mạnh nhất trong năm với biểu tượng con cá xanh dương lớn trên thanh thời gian.
PHA MẶT TRĂNG NAGOYA
HÔM NAY, THỨ BA, 2026 THÁNG MỘT 6 Trăng Khuyết Cuối Tháng TUỔI MẶT TRĂNG 17.6 NGÀYQUAN SÁT THIÊN VĂN MOON, SUN AND EARTH
HÔM NAY, THỨ BA, 2026 THÁNG MỘT 6 MẶT TRĂNG KHOẢNG CÁCH TRÁI ĐẤT - MẶT TRĂNG 378 771 km ĐƯỜNG KÍNH GÓC TRÁI ĐẤT - MẶT TRĂNG 0° 31' 33" MẶT TRỜI KHOẢNG CÁCH TRÁI ĐẤT - MẶT TRỜI 147 100 934 km ĐƯỜNG KÍNH GÓC TRÁI ĐẤT - MẶT TRỜI 0° 32' 32"
BẢN ĐỒ NAGOYA
AICHI, NHẬT BẢNAkabane | Chita | Fukue | Gamagori | Handa | Hekinan | Higashiura | Irago | Katahara | Mihama | Minamichita | Miya | Nagoya | Onisaki | Sakushima | Susaki | Taketoyo | Tatsumazaki | Terazu | Tobishima | Tokai | Tokoname | Toyohashi | Toyokawa | Yatomi
ĐỊA ĐIỂM CÂU CÁ GẦN NAGOYATokai (東海市) - 東海市 (7 km) | Tobishima (飛島村) - 飛島村 (8 km) | Chita (知多市) - 知多市 (10 km) | Yatomi (弥富市) - 弥富市 (10 km) | Kisosaki (木曽岬町) - 木曽岬町 (14 km) | Kuwana (桑名市) - 桑名市 (15 km) | Higashiura (東浦町) - 東浦町 (17 km) | Kawagoe (川越町) - 川越町 (18 km) | Onisaki (鬼崎) - 鬼崎 (21 km) | Handa (半田市) - 半田市 (24 km) | Tokoname (常滑) - 常滑 (24 km) | Taketoyo (武豊町) - 武豊町 (27 km) | Yokkaichi (四日市市) - 四日市市 (27 km) | Hekinan (碧南市) - 碧南市 (28 km) | Terazu (テラズ) - テラズ (31 km) | Suzuka (鈴鹿市) - 鈴鹿市 (33 km) | Mihama (美浜町) - 美浜町 (34 km) | Sakushima (佐久島) - 佐久島 (42 km) | Susaki (須崎) - 須崎 (42 km) | Katahara (形原) - 形原 (43 km)
Tìm địa điểm câu cá của bạnTìm địa điểm câu cá của bạnXEM TẤT CẢTHÔNG TIN CÂU CÁDỰ BÁO HÀNG TUẦNLỊCH ÂMLIÊN HỆAPPChia sẻ một ngày câu cá tuyệt vời với bạn bè
Từ khóa » Giờ Nước Rút Hôm Nay
-
Bảng Thủy Triều 21/07/2022 - .vn
-
Lịch Thủy Triều 2022 - Thế Giới Mồi Câu
-
Tide Times And Charts For Su-ao Kang, đài Loan And Weather Forecast ...
-
Lịch Nước Rút Hòn Bà Vũng Tàu Tháng 07/2022, Có Cả Lịch Hôm ...
-
Giờ Nước Lên Xuống Trong Ngày Hôm Này - Học Tốt
-
Lịch Thủy Triều Vũng Tàu Hôm Nay Tháng Bảy 2022 - The Palm Villas
-
Lịch Nước Rút để đi Bộ Ra Hòn Bà Vũng Tàu | 07/2022
-
Bộ Y Tế
-
Lịch Thủy Triều Vũng Tàu Hôm Nay - Mức Nước Theo Giờ Trong Ngày
-
Ngày Con Nước Lên Là Ngày Gì Và Giờ Nước Lên Nước Xuống Trong ...
-
Lịch Triều Quy Nhơn
-
Lịch Nước Rút Hòn Bà Vũng Tàu Năm 2022 (cập Nhật Thường Xuyên)
-
Cách Xem Giờ Nước Lên