Tide Times And Charts For Nagoya, Aichi And Weather Forecast For ...
Có thể bạn quan tâm

THỜI TIẾT NAGOYA
HÔM NAY, THỨ SÁU, 2026 THÁNG MỘT 30
đang tải thời tiết ... mức độ mây phủ -% lượng mưa - NHIỆT ĐỘ NƯỚC NAGOYA
HÔM NAY, THỨ SÁU, 2026 THÁNG MỘT 30 Nhiệt Độ Hiện Tại không khí / nước 2026 THÁNG MỘT 30, 6:54h Nhiệt độ nước đóng vai trò quan trọng trong hành vi của cá. Khi nước lạnh, cá lờ đờ và ít hoạt động, và điều tương tự xảy ra nếu nước quá nóng.Tại thời điểm này, nhiệt độ nước hiện tại ở Nagoya là - Nhiệt độ nước trung bình ở Nagoya hôm nay là -.
Nhiệt độ nước đóng vai trò quan trọng trong hành vi của cá. Khi nước lạnh, cá lờ đờ và ít hoạt động, và điều tương tự xảy ra nếu nước quá nóng. BIẾN ĐỘNG HÀNG NGÀY CỦA NHIỆT ĐỘ NƯỚC Ở NAGOYA 1h 2h 3h 4h 5h 6h 0 h 1 h 2 h 3 h 4 h 5 h 6 h 7 h 8 h 9 h 10 h 11 h 12 h 13 h 14 h 15 h 16 h 17 h 18 h 19 h 20 h 21 h 22 h 23 hTác động của nhiệt độ nước
Cá là loài máu lạnh, nghĩa là quá trình trao đổi chất của chúng bị ảnh hưởng mạnh bởi nhiệt độ môi trường xung quanh. Cá muốn ở nơi thoải mái. Do đó, ngay cả một thay đổi nhỏ hoặc gián đoạn cũng có thể khiến cá di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác.
Nói chung, hành vi này thay đổi tùy theo loài và địa điểm, vì vậy chúng tôi không thể xác định nhiệt độ nước lý tưởng, tuy nhiên theo nguyên tắc chung chúng ta nên tránh nhiệt độ bất thường lạnh vào mùa hè và quá ấm vào mùa đông. Hãy nhớ, hãy tìm vùng nhiệt độ thoải mái và bạn sẽ tìm thấy cá.
THÔNG BÁO Thuật toán dự đoán nhiệt độ nước của chúng tôi hiện đang được phát triển. Mặc dù chúng tôi cố gắng cung cấp các giá trị phản ánh chính xác nhiệt độ nước biển ở hầu hết các khu vực, nhưng độ chính xác có thể thay đổi ở một số nơi. Vui lòng sử dụng thông tin này một cách cẩn trọng.SÓNG NAGOYA
HÔM NAY, THỨ SÁU, 2026 THÁNG MỘT 30 Điều kiện sóng hiện tại 2026 THÁNG MỘT 30, 6:54h
0 h 2 h 4 h 6 h 8 h 10 h 12 h 14 h 16 h 18 h 20 h 22 h 0 h
BIỂU ĐỒ SÓNG chiều cao sóng đáng kể Chúng tôi xem xét sóng ở vùng biển khơi.
Các con sóng mà bạn gặp ở bờ biển có thể bị ảnh hưởng nhẹ bởi hướng của đường bờ biển và địa hình đáy biển, mặc dù trong hầu hết các trường hợp chúng thường tương đương.
TRIỀU CAO VÀ TRIỀU THẤP NAGOYA
HÔM NAY, THỨ SÁU, 2026 THÁNG MỘT 30 triều cao 5:04h triều thấp 10:21h đang lên đang xuống Tình trạng hiện tại của mực nước 2026 THÁNG MỘT 30, 6:54h Mực nước hiện tại là đang xuống. Còn 3 giờ và 26 phút nữa đến triều thấp.Mặt trời mọc lúc 6:53:36 h và lặn lúc 17:18:24 h.
Mực nước hiện tại là đang xuống. Còn 3 giờ và 26 phút nữa đến triều thấp.Có 10 giờ và 24 phút ánh sáng mặt trời. Mặt trời ở thiên đỉnh lúc 12:06:00 h.
Hãy nhớ rằng bạn có thể kiểm tra thủy triều tại điểm câu cá của mình từ điện thoại thông minh với Nautide, ứng dụng Cau-Ca. 6:53 h 17:18 h
0 h 2 h 4 h 6 h 8 h 10 h 12 h 14 h 16 h 18 h 20 h 22 h 0 h THỦY TRIỀU triều cao triều thấp MẶT TRỜI HỆ SỐ THỦY TRIỀU NAGOYA
HÔM NAY, THỨ SÁU, 2026 THÁNG MỘT 30 73 BUỔI SÁNG 79 BUỔI CHIỀU Hệ Số Thủy Triều 2026 THÁNG MỘT 30Hệ số thủy triều là 73, một giá trị cao, do đó biên độ thủy triều và dòng chảy cũng sẽ cao. Vào giữa trưa, hệ số thủy triều là 79, kết thúc ngày với giá trị 84.
Hệ số thủy triều phản ánh biên độ thủy triều, được định nghĩa là sự chênh lệch chiều cao giữa triều cao và triều thấp liên tiếp tại một khu vực cụ thể.Triều cao tối đa ghi nhận trong bảng thủy triều Nagoya, không tính yếu tố khí tượng, là 2.8m và mực triều thấp nhất là -0.3m (mực nước tham chiếu: Mực nước thấp trung bình (MLLW))
73 coef. 0:00 h 79 coef. 12:00 h 84 coef. 0:00 h
0 h 2 h 4 h 6 h 8 h 10 h 12 h 14 h 16 h 18 h 20 h 22 h 0 h THỦY TRIỀU triều cao triều thấp CHIỀU CAO Biểu đồ sau cho thấy diễn tiến của hệ số thủy triều trong suốt tháng tháng một 2026. Những giá trị này cung cấp cái nhìn gần đúng về biên độ thủy triều dự kiến ở Nagoya.
Hệ số thủy triều lớn cho thấy triều cao và triều thấp đáng kể; dòng chảy mạnh và chuyển động thường xảy ra dưới đáy biển. Hiện tượng khí quyển như thay đổi áp suất, gió và mưa cũng gây ra biến đổi mực nước biển, tuy nhiên do không thể dự đoán trong dài hạn, chúng không được tính đến trong các dự báo thủy triều.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 HỆ SỐ rất cao cao trung bình thấp BẢNG THỦY TRIỀU NAGOYA
2026 THÁNG MỘT 2026 tháng mộtBẢNG THỦY TRIỀU NAGOYA
2026 THÁNG MỘT 2026 tháng một| NGÀY | THỦY TRIỀU Ở NAGOYA | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ | ||||||
| ĐỢT TRIỀU THỨ 1 | ĐỢT TRIỀU THỨ 2 | ĐỢT TRIỀU THỨ 3 | ĐỢT TRIỀU THỨ 4 | HỆ SỐ | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ | |||
| 1 T5 | 7:00 h 16:51 h | 4:51 h 2.0 m | 10:15 h 1.1 m | 15:48 h 2.0 m | 22:36 h -0.1 m | 80 cao | ||
| 2 T6 | 7:00 h 16:51 h | 5:46 h 2.2 m | 11:09 h 1.1 m | 16:40 h 2.1 m | 23:28 h -0.2 m | 87 cao | ||
| 3 T7 | 7:00 h 16:52 h | 6:31 h 2.3 m | 11:57 h 1.0 m | 17:26 h 2.2 m | 91 rất cao | |||
| 4 CN | 7:00 h 16:53 h | 0:18 h -0.3 m | 7:11 h 2.4 m | 12:39 h 0.9 m | 18:11 h 2.2 m | 92 rất cao | ||
| 5 T2 | 7:00 h 16:54 h | 1:03 h -0.3 m | 7:49 h 2.4 m | 13:19 h 0.9 m | 18:55 h 2.2 m | 89 cao | ||
| 6 T3 | 7:01 h 16:55 h | 1:44 h -0.2 m | 8:24 h 2.3 m | 13:56 h 0.9 m | 19:40 h 2.1 m | 83 cao | ||
| 7 T4 | 7:01 h 16:56 h | 2:20 h 0.0 m | 8:56 h 2.2 m | 14:33 h 0.8 m | 20:25 h 2.0 m | 75 cao | ||
| 8 T5 | 7:01 h 16:56 h | 2:53 h 0.2 m | 9:26 h 2.1 m | 15:12 h 0.8 m | 21:13 h 1.9 m | 65 trung bình | ||
| 9 T6 | 7:01 h 16:57 h | 3:24 h 0.4 m | 9:55 h 2.0 m | 15:55 h 0.8 m | 22:05 h 1.7 m | 55 trung bình | ||
| 10 T7 | 7:01 h 16:58 h | 3:53 h 0.6 m | 10:24 h 1.9 m | 16:51 h 0.8 m | 23:03 h 1.6 m | 46 thấp | ||
| 11 CN | 7:00 h 16:59 h | 4:25 h 0.9 m | 10:57 h 1.9 m | 18:12 h 0.8 m | 40 thấp | |||
| 12 T2 | 7:00 h 17:00 h | 0:16 h 1.5 m | 5:13 h 1.1 m | 11:38 h 1.8 m | 19:36 h 0.7 m | 37 thấp | ||
| 13 T3 | 7:00 h 17:01 h | 2:12 h 1.4 m | 7:04 h 1.3 m | 12:36 h 1.7 m | 20:40 h 0.6 m | 40 thấp | ||
| 14 T4 | 7:00 h 17:02 h | 4:12 h 1.6 m | 8:52 h 1.3 m | 13:58 h 1.7 m | 21:34 h 0.5 m | 46 thấp | ||
| 15 T5 | 7:00 h 17:03 h | 5:03 h 1.8 m | 10:00 h 1.2 m | 15:13 h 1.7 m | 22:22 h 0.3 m | 53 trung bình | ||
| 16 T6 | 7:00 h 17:04 h | 5:38 h 1.9 m | 10:48 h 1.1 m | 16:06 h 1.9 m | 23:06 h 0.2 m | 61 trung bình | ||
| 17 T7 | 6:59 h 17:05 h | 6:09 h 2.0 m | 11:26 h 1.0 m | 16:49 h 2.0 m | 23:45 h 0.1 m | 69 trung bình | ||
| 18 CN | 6:59 h 17:06 h | 6:38 h 2.1 m | 12:00 h 0.9 m | 17:27 h 2.1 m | 75 cao | |||
| 19 T2 | 6:59 h 17:07 h | 0:20 h 0.0 m | 7:06 h 2.2 m | 12:32 h 0.8 m | 18:04 h 2.2 m | 80 cao | ||
| 20 T3 | 6:58 h 17:08 h | 0:51 h 0.0 m | 7:34 h 2.3 m | 13:03 h 0.7 m | 18:41 h 2.2 m | 83 cao | ||
| 21 T4 | 6:58 h 17:09 h | 1:21 h 0.0 m | 8:00 h 2.3 m | 13:34 h 0.7 m | 19:19 h 2.2 m | 83 cao | ||
| 22 T5 | 6:58 h 17:10 h | 1:50 h 0.0 m | 8:26 h 2.2 m | 14:07 h 0.6 m | 20:00 h 2.2 m | 81 cao | ||
| 23 T6 | 6:57 h 17:11 h | 2:19 h 0.1 m | 8:53 h 2.2 m | 14:42 h 0.6 m | 20:44 h 2.1 m | 77 cao | ||
| 24 T7 | 6:57 h 17:12 h | 2:49 h 0.3 m | 9:20 h 2.1 m | 15:23 h 0.6 m | 21:33 h 1.9 m | 70 cao | ||
| 25 CN | 6:56 h 17:13 h | 3:20 h 0.5 m | 9:50 h 2.0 m | 16:13 h 0.6 m | 22:32 h 1.7 m | 61 trung bình | ||
| 26 T2 | 6:56 h 17:14 h | 3:57 h 0.8 m | 10:25 h 1.9 m | 17:28 h 0.6 m | 23:46 h 1.6 m | 53 trung bình | ||
| 27 T3 | 6:55 h 17:15 h | 4:49 h 1.1 m | 11:13 h 1.8 m | 19:02 h 0.5 m | 49 thấp | |||
| 28 T4 | 6:54 h 17:16 h | 1:45 h 1.5 m | 6:58 h 1.3 m | 12:35 h 1.7 m | 20:23 h 0.3 m | 52 trung bình | ||
| 29 T5 | 6:54 h 17:17 h | 4:06 h 1.7 m | 9:08 h 1.3 m | 14:28 h 1.7 m | 21:32 h 0.2 m | 61 trung bình | ||
| 30 T6 | 6:53 h 17:18 h | 5:04 h 1.9 m | 10:21 h 1.2 m | 15:47 h 1.8 m | 22:32 h 0.0 m | 73 cao | ||
| 31 T7 | 6:52 h 17:19 h | 5:45 h 2.1 m | 11:12 h 1.0 m | 16:43 h 2.0 m | 23:25 h -0.2 m | 84 cao | ||
| NGÀY | THỦY TRIỀU Ở NAGOYA | |||
| ĐỢT TRIỀU THỨ 1 | ĐỢT TRIỀU THỨ 2 | ĐỢT TRIỀU THỨ 3 | ĐỢT TRIỀU THỨ 4 | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ |
| 1 T5 | 4:51 h 2.0 m | 10:15 h 1.1 m | 15:48 h 2.0 m | 22:36 h -0.1 m |
| 2 T6 | 5:46 h 2.2 m | 11:09 h 1.1 m | 16:40 h 2.1 m | 23:28 h -0.2 m |
| 3 T7 | 6:31 h 2.3 m | 11:57 h 1.0 m | 17:26 h 2.2 m | |
| 4 CN | 0:18 h -0.3 m | 7:11 h 2.4 m | 12:39 h 0.9 m | 18:11 h 2.2 m |
| 5 T2 | 1:03 h -0.3 m | 7:49 h 2.4 m | 13:19 h 0.9 m | 18:55 h 2.2 m |
| 6 T3 | 1:44 h -0.2 m | 8:24 h 2.3 m | 13:56 h 0.9 m | 19:40 h 2.1 m |
| 7 T4 | 2:20 h 0.0 m | 8:56 h 2.2 m | 14:33 h 0.8 m | 20:25 h 2.0 m |
| 8 T5 | 2:53 h 0.2 m | 9:26 h 2.1 m | 15:12 h 0.8 m | 21:13 h 1.9 m |
| 9 T6 | 3:24 h 0.4 m | 9:55 h 2.0 m | 15:55 h 0.8 m | 22:05 h 1.7 m |
| 10 T7 | 3:53 h 0.6 m | 10:24 h 1.9 m | 16:51 h 0.8 m | 23:03 h 1.6 m |
| 11 CN | 4:25 h 0.9 m | 10:57 h 1.9 m | 18:12 h 0.8 m | |
| 12 T2 | 0:16 h 1.5 m | 5:13 h 1.1 m | 11:38 h 1.8 m | 19:36 h 0.7 m |
| 13 T3 | 2:12 h 1.4 m | 7:04 h 1.3 m | 12:36 h 1.7 m | 20:40 h 0.6 m |
| 14 T4 | 4:12 h 1.6 m | 8:52 h 1.3 m | 13:58 h 1.7 m | 21:34 h 0.5 m |
| 15 T5 | 5:03 h 1.8 m | 10:00 h 1.2 m | 15:13 h 1.7 m | 22:22 h 0.3 m |
| 16 T6 | 5:38 h 1.9 m | 10:48 h 1.1 m | 16:06 h 1.9 m | 23:06 h 0.2 m |
| 17 T7 | 6:09 h 2.0 m | 11:26 h 1.0 m | 16:49 h 2.0 m | 23:45 h 0.1 m |
| 18 CN | 6:38 h 2.1 m | 12:00 h 0.9 m | 17:27 h 2.1 m | |
| 19 T2 | 0:20 h 0.0 m | 7:06 h 2.2 m | 12:32 h 0.8 m | 18:04 h 2.2 m |
| 20 T3 | 0:51 h 0.0 m | 7:34 h 2.3 m | 13:03 h 0.7 m | 18:41 h 2.2 m |
| 21 T4 | 1:21 h 0.0 m | 8:00 h 2.3 m | 13:34 h 0.7 m | 19:19 h 2.2 m |
| 22 T5 | 1:50 h 0.0 m | 8:26 h 2.2 m | 14:07 h 0.6 m | 20:00 h 2.2 m |
| 23 T6 | 2:19 h 0.1 m | 8:53 h 2.2 m | 14:42 h 0.6 m | 20:44 h 2.1 m |
| 24 T7 | 2:49 h 0.3 m | 9:20 h 2.1 m | 15:23 h 0.6 m | 21:33 h 1.9 m |
| 25 CN | 3:20 h 0.5 m | 9:50 h 2.0 m | 16:13 h 0.6 m | 22:32 h 1.7 m |
| 26 T2 | 3:57 h 0.8 m | 10:25 h 1.9 m | 17:28 h 0.6 m | 23:46 h 1.6 m |
| 27 T3 | 4:49 h 1.1 m | 11:13 h 1.8 m | 19:02 h 0.5 m | |
| 28 T4 | 1:45 h 1.5 m | 6:58 h 1.3 m | 12:35 h 1.7 m | 20:23 h 0.3 m |
| 29 T5 | 4:06 h 1.7 m | 9:08 h 1.3 m | 14:28 h 1.7 m | 21:32 h 0.2 m |
| 30 T6 | 5:04 h 1.9 m | 10:21 h 1.2 m | 15:47 h 1.8 m | 22:32 h 0.0 m |
| 31 T7 | 5:45 h 2.1 m | 11:12 h 1.0 m | 16:43 h 2.0 m | 23:25 h -0.2 m |
| NGÀY | HỆ SỐ | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ | ||
| 1 T5 | 7:00 h 16:51 h | 80 cao | ||
| 2 T6 | 7:00 h 16:51 h | 87 cao | ||
| 3 T7 | 7:00 h 16:52 h | 91 rất cao | ||
| 4 CN | 7:00 h 16:53 h | 92 rất cao | ||
| 5 T2 | 7:00 h 16:54 h | 89 cao | ||
| 6 T3 | 7:01 h 16:55 h | 83 cao | ||
| 7 T4 | 7:01 h 16:56 h | 75 cao | ||
| 8 T5 | 7:01 h 16:56 h | 65 trung bình | ||
| 9 T6 | 7:01 h 16:57 h | 55 trung bình | ||
| 10 T7 | 7:01 h 16:58 h | 46 thấp | ||
| 11 CN | 7:00 h 16:59 h | 40 thấp | ||
| 12 T2 | 7:00 h 17:00 h | 37 thấp | ||
| 13 T3 | 7:00 h 17:01 h | 40 thấp | ||
| 14 T4 | 7:00 h 17:02 h | 46 thấp | ||
| 15 T5 | 7:00 h 17:03 h | 53 trung bình | ||
| 16 T6 | 7:00 h 17:04 h | 61 trung bình | ||
| 17 T7 | 6:59 h 17:05 h | 69 trung bình | ||
| 18 CN | 6:59 h 17:06 h | 75 cao | ||
| 19 T2 | 6:59 h 17:07 h | 80 cao | ||
| 20 T3 | 6:58 h 17:08 h | 83 cao | ||
| 21 T4 | 6:58 h 17:09 h | 83 cao | ||
| 22 T5 | 6:58 h 17:10 h | 81 cao | ||
| 23 T6 | 6:57 h 17:11 h | 77 cao | ||
| 24 T7 | 6:57 h 17:12 h | 70 cao | ||
| 25 CN | 6:56 h 17:13 h | 61 trung bình | ||
| 26 T2 | 6:56 h 17:14 h | 53 trung bình | ||
| 27 T3 | 6:55 h 17:15 h | 49 thấp | ||
| 28 T4 | 6:54 h 17:16 h | 52 trung bình | ||
| 29 T5 | 6:54 h 17:17 h | 61 trung bình | ||
| 30 T6 | 6:53 h 17:18 h | 73 cao | ||
| 31 T7 | 6:52 h 17:19 h | 84 cao | ||
IMPORTANT NOTICE
2026 THÁNG MỘTTRĂNG MỌC VÀ LẶN NAGOYA
HÔM NAY, THỨ SÁU, 2026 THÁNG MỘT 30Trăng lặn lúc 4:37h (305° tây bắc). Trăng mọc lúc 14:06h (55° đông bắc).
Trăng qua thiên đỉnh — thời điểm mặt trăng vượt qua kinh tuyến của Nagoya — diễn ra lúc 21:50h. Mặt trăng có thể nhìn thấy trong thời gian là 14 giờ và 31 phút.HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ NAGOYA
HÔM NAY, THỨ SÁU, 2026 THÁNG MỘT 30 HOẠT ĐỘNG CỦA CÁ: TRUNG BÌNH Hôm nay là một ngày trung bình để câu cá — dự kiến hoạt động cá sẽ trung bình. Thời điểm tốt nhất trong ngày để câu cá là: THỜI KỲ CHÍNH
5:07 h 4:07 h 10:21 h 8:21 h 14:36 h 13:36 h 22:50 h 20:50 h MẶT TRỜI Các khoảng thời gian solunar chỉ ra thời điểm tốt nhất trong ngày để câu cá ở Nagoya. Thời kỳ chính tương ứng với trăng qua thiên đỉnh (mặt trăng vượt kinh tuyến) và trăng qua thiên đỉnh đối diện, kéo dài khoảng 2 giờ. Thời kỳ phụ bắt đầu với trăng mọc và trăng lặn, kéo dài khoảng 1 giờ.
Khi thời kỳ solunar trùng với mặt trời mọc hoặc lặn, ta có thể mong đợi hoạt động cá mạnh hơn dự kiến. Các thời kỳ cao điểm này được đánh dấu bằng màu xanh lá. Chúng tôi cũng chỉ ra trên biểu đồ các thời kỳ có hoạt động cá mạnh nhất trong năm với biểu tượng con cá xanh dương lớn trên thanh thời gian.
PHA MẶT TRĂNG NAGOYA
HÔM NAY, THỨ SÁU, 2026 THÁNG MỘT 30 Trăng Khuyết Đầu Tháng TUỔI MẶT TRĂNG 11.6 NGÀYQUAN SÁT THIÊN VĂN MOON, SUN AND EARTH
HÔM NAY, THỨ SÁU, 2026 THÁNG MỘT 30 MẶT TRĂNG KHOẢNG CÁCH TRÁI ĐẤT - MẶT TRĂNG 365 314 km ĐƯỜNG KÍNH GÓC TRÁI ĐẤT - MẶT TRĂNG 0° 32' 43" MẶT TRỜI KHOẢNG CÁCH TRÁI ĐẤT - MẶT TRỜI 147 363 269 km ĐƯỜNG KÍNH GÓC TRÁI ĐẤT - MẶT TRỜI 0° 32' 28"
BẢN ĐỒ NAGOYA
AICHI, NHẬT BẢNAkabane | Chita | Fukue | Gamagori | Handa | Hekinan | Higashiura | Irago | Katahara | Mihama | Minamichita | Miya | Nagoya | Onisaki | Sakushima | Susaki | Taketoyo | Tatsumazaki | Terazu | Tobishima | Tokai | Tokoname | Toyohashi | Toyokawa | Yatomi
ĐỊA ĐIỂM CÂU CÁ GẦN NAGOYATokai (東海市) - 東海市 (7 km) | Tobishima (飛島村) - 飛島村 (8 km) | Chita (知多市) - 知多市 (10 km) | Yatomi (弥富市) - 弥富市 (10 km) | Kisosaki (木曽岬町) - 木曽岬町 (14 km) | Kuwana (桑名市) - 桑名市 (15 km) | Higashiura (東浦町) - 東浦町 (17 km) | Kawagoe (川越町) - 川越町 (18 km) | Onisaki (鬼崎) - 鬼崎 (21 km) | Handa (半田市) - 半田市 (24 km) | Tokoname (常滑) - 常滑 (24 km) | Taketoyo (武豊町) - 武豊町 (27 km) | Yokkaichi (四日市市) - 四日市市 (27 km) | Hekinan (碧南市) - 碧南市 (28 km) | Terazu (テラズ) - テラズ (31 km) | Suzuka (鈴鹿市) - 鈴鹿市 (33 km) | Mihama (美浜町) - 美浜町 (34 km) | Sakushima (佐久島) - 佐久島 (42 km) | Susaki (須崎) - 須崎 (42 km) | Katahara (形原) - 形原 (43 km)
Tìm địa điểm câu cá của bạnTìm địa điểm câu cá của bạnXEM TẤT CẢTHÔNG TIN CÂU CÁDỰ BÁO HÀNG TUẦNLỊCH ÂMLIÊN HỆAPPChia sẻ một ngày câu cá tuyệt vời với bạn bè
Từ khóa » Thuỷ Triều Aichi
-
Tides And Solunar Charts For Fishing In Aichi In 2022 - Bảng Thủy Triều
-
Thời Tiết Hàng Giờ ở Nishio, Aichi, Nhật Bản | AccuWeather
-
Thời Tiết Hàng Giờ ở Gamagori-shi, Aichi, Nhật Bản | AccuWeather
-
Tất Tần Tật Các điểm Bắt Cua, Hàu Hay Bào Ngư ở Gamagori Aichiken
-
Gamagori Natural History Museum Sea Of Life|Sightseeing Spots
-
Tỉnh Aichi
-
Tide Times And Charts For Nagoya, Aichi And Weather ...
-
Tỉnh Aichi - Aichi Prefecture - Wikipedia
-
địa điểm Câu Cá ở Aichi | Nó
-
[Sự Hấp Dẫn Của Các Tỉnh] Tỉnh Hiroshima-Các địa điểm được đề Xuất
-
Aichi Automobiles
-
Chiến Lược Bảo Vệ Môi Trường Tỉnh Aichi
-
[PDF] Thành Phố Kariya Bản đồ Nguy Cơ động đấ T
-
Vườn Shirotori, Aichi đại Diện Của Nghệ Thuật Vườn Nhật Bản