Tiền Bịt Miệng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ tiền bịt miệng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm tiền bịt miệng tiếng Nhật tiền bịt miệng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ tiền bịt miệng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tiền bịt miệng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tiền bịt miệng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiền bịt miệng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - くちどめりょう - 「口止め料」

Ví dụ cách sử dụng từ "tiền bịt miệng" trong tiếng Nhật

  • - bọn găngtơ đã đưa Karl tiền bịt miệng để ông ta không tiết lộ với cảnh sát:カールが警察に垂れ込むのを防ごうと、ギャングは彼に口止め料を渡した
  • - nhận tiền trả cho im lặng (tiền bịt miệng) từ ai:(人)から口止め料を取る
  • - trả bao nhiên yên tiền bịt miệng:口止め料として_円払う
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tiền bịt miệng trong tiếng Nhật

* n - くちどめりょう - 「口止め料」Ví dụ cách sử dụng từ "tiền bịt miệng" trong tiếng Nhật- bọn găngtơ đã đưa Karl tiền bịt miệng để ông ta không tiết lộ với cảnh sát:カールが警察に垂れ込むのを防ごうと、ギャングは彼に口止め料を渡した, - nhận tiền trả cho im lặng (tiền bịt miệng) từ ai:(人)から口止め料を取る, - trả bao nhiên yên tiền bịt miệng:口止め料として_円払う,

Đây là cách dùng tiền bịt miệng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiền bịt miệng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới tiền bịt miệng

  • kiểm định đồng hồ tiếng Nhật là gì?
  • kim cương đen tiếng Nhật là gì?
  • Corolla tiếng Nhật là gì?
  • thuần phong tiếng Nhật là gì?
  • sự hủy bỏ lệnh cấm tiếng Nhật là gì?
  • ca-rô tiếng Nhật là gì?
  • ở nhà tiếng Nhật là gì?
  • quản lý hàng không tiếng Nhật là gì?
  • tư tưởng tiếng Nhật là gì?
  • nơi phù hợp tiếng Nhật là gì?
  • sử sách tiếng Nhật là gì?
  • hãm tài tiếng Nhật là gì?
  • xôi tiếng Nhật là gì?
  • kỹ sư trưởng tiếng Nhật là gì?
  • bút nguyên tử tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Tiền Bịt Miệng