Tiền Đài Loan - Tỷ Giá TWD Mới Nhất Hôm Nay 20/07/2022 - Web Giá
Chuyển đổi Đài Tệ (TWD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)
Tỷ giá Đài Tệ hôm nay là 1 TWD = 865,29 VND. Tỷ giá trung bình TWD được tính từ dữ liệu của 8 ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Đài Tệ.
TWD ⇄ VND 1 TWD = 865,29 VND (Tỷ giá Trung bình: 1 TWD = 865,29 VND, 18:55:12 25/01/2026)(*) Các ngân hàng bao gồm: ACB, BIDV, HDBank, Indovina, Kiên Long, MSB, NCB, Sacombank.
Xem thêm so sánh tỷ giá TWD
Bảng tỷ giá Đài Tệ (TWD) tại 8 ngân hàng
Cập nhật tỷ giá Đài Tệ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
Xem thêm tóm tắt tình hình tỷ giá TWD hôm nay ở bên dưới
Đơn vị: đồng| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| ACB | 847,44 | |||
| BIDV | 752,92 | 908,64 | ||
| HDBank | 829,32 | 843,65 | ||
| Indovina | 825,00 | 894,00 | ||
| Kiên Long | ||||
| MSB | xem tại webgia.com | webgia.com | xem tại webgia.com | xem tại webgia.com |
| NCB | webgia.com | webgia.com | webgiá.com | xem tại webgia.com |
| Sacombank | xem tại webgia.com | webgia.com |
Tóm tắt tình hình tỷ giá Đài Tệ (TWD) hôm nay (25/01/2026)
Dựa vào bảng so sánh tỷ giá TWD tại 8 ngân hàng ở trên, Webgia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:
Ngân hàng mua Đài Tệ (TWD)
+ Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Đài Tệ với giá thấp nhất là: 1 TWD = 650,00 VND
+ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đài Tệ với giá thấp nhất là: 1 TWD = 696,00 VND
+ Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đài Tệ với giá cao nhất là: 1 TWD = 752,92 VND
+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đài Tệ với giá cao nhất là: 1 TWD = 840,00 VND
Ngân hàng bán Đài Tệ (TWD)
+ Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đài Tệ với giá thấp nhất là: 1 TWD = 843,65 VND
+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đài Tệ với giá thấp nhất là: 1 TWD = 847,44 VND
+ Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Đài Tệ với giá cao nhất là: 1 TWD = 1.105,00 VND
+ Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đài Tệ với giá cao nhất là: 1 TWD = 1.250,00 VND
Tỷ giá Đài Tệ - Tiền Đài Loan hôm nay - Tỷ giá TWD mới nhất 25/01/2026 - Web giá4.1 trên 1096 đánh giá| ↀ Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| $4,988.56 | +78.97 | 1.61% |
| ↂ Giá dầu thô thế giới | |||
|---|---|---|---|
| WTI | $61.07 | +1.71 | 2.88% |
| Brent | $65.88 | +1.82 | 2.84% |
| $ Tỷ giá Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26.031,00 | 26.381,00 |
| EUR | 30.022,45 | 31.605,35 |
| GBP | 34.502,04 | 35.966,77 |
| JPY | 160,03 | 170,19 |
| KRW | 15,46 | 18,64 |
| Cập nhật lúc 18:55:00 25/01/2026Xem bảng tỷ giá hối đoái webgia.com | ||
| ʘ Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Vùng 1 | Vùng 2 |
| RON 95-V | 21.050 | 21.470 |
| RON 95-III | 20.570 | 20.980 |
| E5 RON 92-II | 19.840 | 20.230 |
| DO 0.05S | 19.860 | 20.250 |
| DO 0,001S-V | 20.350 | 20.750 |
| Dầu hỏa 2-K | 19.930 | 20.320 |
Từ khóa » Giá đài Trẹ
-
Tân Đài Tệ Đài Loan Sang Đồng Việt Nam - Wise
-
Tỷ Giá đồng Tiền Đài Loan TWD Mới Nhất Hôm Nay Ngày 20/07/2022
-
Tỷ Giá Đô Đài Loan Hôm Nay - ChoGia.VN
-
Chuyển đổi Đô La Đài Loan Mới (TWD) Đồng Việt Nam (VND) - Mataf
-
Tân Đài Tệ (TWD) Và Việt Nam Đồng (VND) Máy Tính Chuyển đổi Tỉ ...
-
Chuyển đổi Tân Đài Tệ (TWD) Sang đồng Việt Nam (VND)
-
Tỷ Giá Ngoại Tệ - BIDV
-
Tỷ Giá Ngoại Tệ - Agribank
-
Tỷ Giá Hối đoái - Sacombank
-
Giá USD TWD Hôm Nay | Đô La Mỹ Đô La Đài Loan
-
Tỷ Giá Hối Đoái, Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng | Techcombank
-
Tỷ Giá - Ngân Hàng Nhà Nước
-
Tỷ Giá Hối đoái - Vietcombank
-
1 Đài Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam? - TheBank