TIỀN ĐỀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TIỀN ĐỀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từtiền đề
premise
tiền đềcơ sởkhuôn viênprecondition
điều kiện tiên quyếtđiều kiệnantecedent
tiền đềtiền thântiền sửtiền lệaxiom
tiên đềchân lýtiền đềđịnh lýpremises
tiền đềcơ sởkhuôn viênantecedents
tiền đềtiền thântiền sửtiền lệpreconditions
điều kiện tiên quyếtđiều kiệnpremised
tiền đềcơ sởkhuôn viênaxioms
tiên đềchân lýtiền đềđịnh lý
{-}
Phong cách/chủ đề:
Now, I had two preconditions.Bốn tiền đề đó là.
The four are the axioms of.Hãy lấy một ví dụ về cách áp dụng tiền đề này.
Let us look at an example of how to apply this axiom.Thứ hai là tiền đề về công năng.
The second is the axiom of functionality.Tiền đề cuối cùng là tiền đề về bản tính của sự vật.
The last is the axiom of the nature of things.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từvấn đề rất lớn tiêu đề mới tiêu đề chính vấn đề rất khó vấn đề rất nhiều Sử dụng với động từgặp vấn đềvấn đề nằm vấn đề hạt nhân vấn đề xảy ra chủ đề liên quan vấn đề phát sinh vấn đề tiềm ẩn vấn đề bảo mật đặt vấn đềvấn đề sức khoẻ HơnSử dụng với danh từchủ đềtiêu đềđề tài phụ đềtiền đềthẻ tiêu đềđề án chủ đề wordpress vấn đề bằng cách mệnh đềHơnĐây là tiền đề của inox hiện tại.
This is Foxnews's headline at the moment.Trong trường hợp này, có ba đề xuất: hai tiền đề và kết luận.
Here, we have three propositions: two premisses and a conclusion.Thứ ba là tiền đề về sự thành lập bằng lý luận.
The third is the axiom of establishment by reason.Độc lập dân tộc là tiền đề của quyền con người.
National independence is a precondition for human rights.Đó là một tiền đề kinh doanh mà bạn đã nghe nói một ngàn lần.
It is a business axiom we have heard a thousand times.Với phần triển khai,thị trường được phân khúc thành tiền đề và trên đám mây.
By deployment, the market is segmented into on-premise and on-cloud.Đó là một tiền đề kinh doanh mà bạn đã nghe nói một ngàn lần.
It's a business axiom you have heard a thousand times.Bác sĩ Feilchenfeld của Berlinđã quản lý Strophanthus làm tiền đề trước khi gây mê.
Dr. Feilchenfeld of Berlin administered strophanthus as premedicant before anesthesia.Tiền đề, là một kích thích về ngôn ngữ hoặc thể chất, như câu ra lệnh hoặc yêu cầu.
An antecedent, which is a verbal or physical stimulus such as a command or request.Khái niệm này được sử dụng để đặt tên một cái gì đó hợp lý vàphù hợp với tiền đề.
The concept is used to name something that is logical andconsistent with an antecedent.Tiền đề đề cập đến những điều khiến nhân viên hành động theo một cách cụ thể.
Antecedents refer to things that cause an employee to act in a particular manner.Các nhà tù tư nhân hiện đại đã xuất hiện từ thời 1980, mặc dù một số lịch sử tiền đề hiện hữu.
Modern private prisons have been around since the 1980s, though several historical antecedents exist.Mức độ ẩm của đất tiền đề là một yếu tố ảnh hưởng đến thời gian cho đến khi đất trở nên bão hòa.
The level of antecedent soil moisture is one factor affecting the time until soil becomes saturated.Tiền đề phụ thuộc- tâm trạng mà ta muốn phát khởi, đó là ý thức về cái chết, phụ thuộc vào điều gì?
The axiom of dependency- what does the state of mind we want to generate, an awareness of death, depend on?Tuy nhiên, Nga và TrungQuốc, không chấp nhận việc yêu cầu ông Assad rời bỏ quyền lực là tiền đề cho đàm phán hòa bình.
Russia and China, however,argued against a requirement for Mr Assad to leave power as a precondition for talks.Ngoài những giá trị thực tiễn cực kỳ mơ hồ của' tiền đề' này, nó cũng không chịu đựng nổi những phê phán về mặt lý thuyết.
Aside from the extremely dubious practical value of this'axiom,' it does not withstand theoretical criticism either.Trên những tiền đề này, sau đó nó đã thuận hợp cho một người tìm tòi tra cứu, về điều này và những điều khác, chỉ những gì là hay nhất.
On these premises then it befitted a man to investigate only, about this and other things, what is best.Dự án Enigma của MIT hiểu rằngquyền riêng tư của người dùng là tiền đề quan trọng để tạo ra một thị trường dữ liệu cá nhân.
The MIT project Enigmaunderstands that user privacy is the key precondition for creating of a personal data marketplace.Cuối cùng, nó sử dụng cùng một sự phi nhân hóa của người khác,đó là bản chất của phân biệt chủng tộc và tiền đề cho chiến tranh.
Finally, it employs the samedehumanization of the other that is the essence of racism and the precondition for war.Để tiến hành sự khảo nghiệm này, Đức Phật đã dạy bốn tiền đề( rigs- pa bzhi), nghĩa là những giả thiết cơ bản trong triết lý nhà Phật.
For such examination, Buddha taught four axioms(rigs-pa bzhi), which are the basic assumptions in Buddhist thinking.Như bạn có thể thấy mọi thứ rất đơn giản, ai biết kiến thứckỹ thuật nào là cần thiết nhưng một số tiền đề phải được thực hiện.
As you can see everything is very simple,who knows what technical knowledge is needed but some premises must be made.Từ chối tiền đề- những hậu quả trong một điều kiện chỉ định được tuyên bố là sai lầm bởi những tiền đề là sai;
Denying the antecedent- the consequent in an indicative conditional is claimed to be false because the antecedent is false;Doanh nghiệp được quản lý tốt,quản trị khoa học là cơ sở và tiền đề để phát triển tăng tốc mạnh mẽ và bền vững.
Well-managed enterprise, scientific management is the basis and precondition for the development of powerful acceleration and sustainability.Với số lượng thiết kế thời trang bị giới hạn, sự sáng tạo về cách kết hợp đồ được thúc đẩy,tạo tiền đề cho phong cách cá nhân.
With the limited number of fashion designs, the creativity of the artwork is promoted,creating a precondition for personal style.Cuộc điều tra chỉ trích chính NCB và một số nhân viên vì đã tạo tiền đề cho thảm họa, nhưng không dẫn đến việc truy tố hay hình phạt nào.
A later inquiry faulted the NCB and several employees for creating the preconditions for the disaster, but no prosecutions or penalties resulted.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1669, Thời gian: 0.0246 ![]()
![]()
tiên đềtiền để bắt đầu

Tiếng việt-Tiếng anh
tiền đề English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tiền đề trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
là tiền đềis the premiseis a prerequisiteis a preconditiontiền đề nàythis premisesố tiền đề nghịrecommended amounttạo tiền đềcreating a premisevấn đề tiền tệthe currency issuetiền không phải là vấn đềmoney is not an issuemoney is not a problemtừ tiền đềfrom the premisecác vấn đề tiền bạcmoney problemsmoney mattersmoney issuesTừng chữ dịch
tiềndanh từmoneycashcurrencyamounttiềnđộng từpayđềdanh từissuesproblemsmatterdealsđềtính từsubject STừ đồng nghĩa của Tiền đề
điều kiện tiên quyết tiên đề axiom cơ sở chân lý điều kiện premiseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiền đề Tiếng Việt Là Gì
-
Tiên đề – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tiền đề" - Là Gì?
-
Tiền đề - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tiền đề Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tiền Đề Là Gì - Định Nghĩa Tiền Đề Tổng Giá Trị Của Khái Niệm Này
-
'tiền đề' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tiền đề - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tiền đề Là Gì
-
Tiền Đề Là Gì - Nghĩa Của Từ Tiền Đề - Thienmaonline
-
Tiền đề Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tiền đề đồng Nghĩa Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Tiền đề đồng Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
TIỀN ĐỀ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Họ đã Tạo Tiền đề Cho Một Cuộc đấu Tranh Kéo Dài." Tiếng Anh Là Gì?