TIỀN LUÔN LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TIỀN LUÔN LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tiền luôn làmoney is alwaysmoney was always

Ví dụ về việc sử dụng Tiền luôn là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tiền luôn là vấn đề.Money is always the issue.Người có tiền luôn là người đúng.He who has the money is always right.Tiền luôn là vấn đề.Money is always a problem.Tiết kiệm tiền luôn là một sự cám dỗ.Saving money is always a temptation.Tiền luôn là trở ngại.Money is always an obstacle.Còn với gia đình Dua, tiền luôn là vấn đề.And for both of them, money was always an issue.Tiền luôn là ưu tiên hàng đầu.Money is always top priority.Còn với gia đình Dua, tiền luôn là vấn đề.For Dua's family, money had always been an issue.Tiền luôn là ưu tiên hàng đầu.Money is always the top priority.Tiết kiệm tiền luôn là một sự cám dỗ.Keeping my cash is always a temptation.Tiền luôn là ưu tiên hàng đầu của họ.Money is always their priority.Trong quá trình tôi trưởng thành, tiền luôn là gánh nặng.When I was growing up, money was always an issue.Tiêu tiền luôn là công việc nghiêm túc.Money is always serious business.Tuy nhiên, cũng như những lần trước, tiền luôn là vấn đề của tôi.Though as with many times before money was always a issue.Đồng tiền luôn là mối bận tâm nhất của ta.Money has always been my worry spot.Khi người ta còn trẻ, việc cân bằng giữa kiếm,tiêu và học cách tiết kiệm tiền luôn là một vấn đề đầy hóc búa.When you are young, balancing between earning,spending and saving money is always a difficult problem.Tiêu tiền luôn là công việc nghiêm túc.Making money is always serious business.Nếu bạn tham gia tiếp thị và quảng cáo một tổ chức phi lợi nhuận,bạn sẽ biết rằng tiền luôn là mối quan tâm.If you are involved in the marketing and advertising of a non-profit,you will know that money is always a concern.Mà tiền luôn là nguyên nhân của mọi vấn đề.Money is always the root of everything.Hầu hết các bể cá công cộng chạy trên một ngân sách eo hẹp mà thường được tài trợ bởi chi phí nhập học chokhách hàng quen để tiết kiệm tiền luôn là một ưu tiên.Most public aquariums run on a tight budget which is generally funded byadmission charges to the patrons so saving money is always a priority.Tiền luôn là ưu tiên hàng đầu của họ.Money was always at the top of her priorities.Kiếm tiền luôn là ưu tiên số một cho bất cứ ai bắt đầu viết blog.Creating wealth has usually been the number one particular priority for anyone who begins running a blog.Tiền luôn là một vấn đề đáng chán!!!Budget is always an issue!!!Tiết kiệm tiền luôn là giải pháp tốt bất kể tình hình kinh tế có ra sao.It is always a good idea to save some money when you are in business no matter what the economic situation is..Tiền luôn là vấn đề nhậy cảm ở mỗi gia đình.Money is always a hot topic in every family.Tiền luôn là chuyện khó khăn để nói.Money is always one of those things that is difficult to talk about.Tiền luôn là một yếu tố quan trọng khi ở nước ngoài.Money is always an issue when traveling abroad.Tiền luôn là mối quan tâm lớn nhất của rất nhiều người, từ giàu tới nghèo.Housing issue has always been a central topic for a lot of countries, from the richest to the poorest ones.Vì tiền luôn là một vấn đề nhạy cảm, nó giúp để có thể nói về nó bằng một ngôn ngữ mà khách hàng sẽ hiểu rõ hơn.Since money is always a sensitive issue, it helps to be able to speak about it in a language the customer will better understand.Tiền luôn là chủ đề nhạy cảm ngay cả trong tình huống tốt đẹp nhất, nhưng ở vào hoàn cảnh các chủ nợ đang réo gọi mà bạn lại chẳng biết kỳ lương tiếp theo của mình sẽ đến từ đâu, tiền hẳn là thứ duy nhất tồn tại trong tâm trí.Money is often a sensitive topic even in the best of situations, but when creditors are calling and you don't know where your next paycheck will come from, money may be the only thing on your mind.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2299, Thời gian: 0.017

Từng chữ dịch

tiềndanh từmoneycashcurrencyamounttiềnđộng từpayluôntrạng từalwaysconsistentlyconstantlyinvariablyluônđộng từbeđộng từisgiới từasngười xác địnhthat tiện lợi và thiết thựctiên lượng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tiền luôn là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiền Luôn