Tiến Sĩ Lịch Sử Thế Giới - Edunet
Có thể bạn quan tâm
HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
- Thời gian đào tạo: 3 - 4 năm
- 03 năm đối với người có bằng thạc sĩ;
- 04 năm đối với người có bằng đại học.
ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Đối tượng và điều kiện dự tuyển
- Có bằng tốt nghiệp đại học chính quy loại giỏi, ngành đúng hoặc phù hợp, điểm trung bình tích luỹ từ 8.0 trở lên hoặc bằng thạc sĩ.
- Có bài luận về hướng nghiên cứu, trong đó trình bày rõ ràng về hướng nghiên cứu, đề tài hoặc chủ đề nghiên cứu; tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan; mục tiêu, nhiệm vụ và kết quả nghiên cứu dự kiến; kế hoạch học tập và nghiên cứu trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của thí sinh trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu; lý do lựa chọn cơ sở đào tạo; đề xuất người hướng dẫn.
- Được một (01) nhà khoa học có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố đồng ý nhận hướng dẫn nghiên cứu sinh (nếu thí sinh trúng tuyển). Trường hợp thí sinh đề nghị người hướng dẫn không có tên trong danh sách do Trường ĐH KHXH&NV công bố, thí sinh phải xin ý kiến của Trường và được Hiệu trưởng chấp thuận trước khi nộp hồ sơ dự tuyển. Người hướng dẫn độc lập phải là giảng viên, nghiên cứu viên cơ hữu của cơ sở đào tạo thuộc ĐHQG-HCM hoặc nhà khoa học người nước ngoài, nhà khoa học Việt Nam đang làm việc ở nước ngoài có thỏa thuận về việc hướng dẫn nghiên cứu sinh với cơ sở đào tạo.
- Có 02 thư giới thiệu của 02 giảng viên hoặc nghiên cứu viên có chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ khoa học hoặc học vị tiến sĩ cùng ngành. Thư giới thiệu phải có nhận xét, đánh giá về năng lực và phẩm chất của thí sinh.
- Lý lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự, được cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú xác nhận.
- Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với quá trình đào tạo theo quy định của Trường ĐHKHXH&NV.
- Là tác giả chính hoặc đồng tác giả của tối thiểu 01 bài báo liên quan đến lĩnh vực dự định nghiên cứu đăng trong các tạp chí khoa học hoặc kỷ yếu hội nghị, hội thảo khoa học chuyên ngành có phản biện hoặc có chỉ số ISSN/ISBN trong thời hạn 03 năm (36 tháng) tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Năng lực ngoại ngữ:
- Người dự tuyển là công dân Việt Nam có một trong những văn bằng, chứng chỉ minh chứng về năng lực ngoại ngữ như sau:
- Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài mà trong đó ngôn ngữ giảng dạy là một trong các ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn được cơ quan có thẩm quyền công nhận bằng theo quy định hiện hành;
- Có bằng đại học, thạc sĩ, tiến sĩ ngành ngôn ngữ nước ngoài (Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung, Nhật, Hàn) do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;
- Có chứng chỉ ngoại ngữ tối thiểu bậc 4/6 còn thời hạn 02 năm tính đến ngày đăng ký dự tuyển.
- Chương trình bổ sung kiến thức
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành gần: tối thiểu 10 TC;
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 15 TC;
- Bổ sung kiến thức dành cho ngành khác không thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và Nhân văn: tối thiểu 20 TC;
- Người tốt nghiệp thạc sĩ ngành gần, ngành khác với ngành đăng ký dự tuyển phải học bổ sung kiến thức theo quy định.
- Người tốt nghiệp chương trình thạc sĩ ứng dụng theo phương thức không yêu cầu luận văn phải học bổ sung kiến thức về phương pháp nghiên cứu khoa học và các học phần tương ứng đối với thí sinh thuộc ngành gần, ngành khác trước khi học chương trình tiến sĩ nghiên cứu.
Hình thức dự tuyển
- Xét tuyển
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng đại học. Tổng số tín chỉ phải tích lũy: tối thiểu 120 tín chỉ
| TT | Mã số học phần/ môn học | Học kỳ | Tên học phần/môn học | Khối lượng (tín chỉ) | Tổng số tiết | ||
| Tổng số | LT | TH, TN, TL | |||||
| I | I | Các học phần bổ sung | 30 | ||||
| 1 | Khối kiến thức chung | 4 | |||||
| 1 | Triết học (nếu là người nước ngoài thì học môn: Lịch sử văn hóa Việt Nam) | 04 | 60 | ||||
| 2 | Khối kiến thức cơ sở và ngành | 26 | |||||
| Các học phần bắt buộc | 18 | ||||||
| 1 | LT6215 | Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành | 2 | ||||
| 2 | LT6216 | Những trường phái sử học đương đại | 2 | ||||
| 3 | LT6217 | Một số vấn đề tôn giáo trong thế giới hiện đại | 2 | ||||
| 4 | LT6201 | Văn hóa Đông Nam Á: Lịch sử và quá trình hội nhập | 2 | ||||
| 5 | LT6204 | Lịch sử chủ nghĩa thực dân | 2 | ||||
| 6 | LT6206 | Cải cách và cách mạng: Các con đường phát triển của châu Á | 2 | ||||
| 7 | LT6218 | Quốc tế cộng sản với cách mạng Việt Nam | 2 | ||||
| 8 | LT6202 | Chủ nghĩa tư bản hiện đại | 2 | ||||
| 9 | LT6219 | Đồng minh trong Chiến tranh Việt Nam | 2 | ||||
| LT6220 | Các học phần lựa chọn | 8 | |||||
| 10 | LT6221 | Công xã nông thôn: Những vấn đề lý luận và thực tiễn | 2 | ||||
| 11 | LT6222 | Văn hóa chính trị châu Á và Việt Nam: Truyền thống và hiện đại | 2 | ||||
| 12 | LT6223 | Những thành tựu mới về nghiên cứu KCH ở Đông Nam Á | 2 | ||||
| 13 | LT6224 | Chính sách cân bằng quan hệ với các nước lớn của Việt Nam: Những vấn đề lý luận và lịch sử | 2 | ||||
| 14 | LT6225 | Đường lối đối ngoại và hội nhập quốc tế của Đảng cộng sản Việt Nam | 2 | ||||
| 15 | LT6226 | ASEAN trong xu thế khu vực hóa và toàn cầu hóa | 2 | ||||
| 16 | LT6227 | Quá trình xác lập chủ quyền lãnh thổ, lãnh hải của Việt Nam trong lịch sử | 2 | ||||
| 17 | LT6228 | Chiến tranh Việt Nam thời hiện đại: Lý luận và thực tiễn | 2 | ||||
| 18 | LT6229 | Lịch sử các học thuyết kinh tế | 2 | ||||
| 19 | LT6230 | Con đường phát triển của các nước châu Á, châu Phi, châu Mỹ La-tinh(từ sau 1945) | 2 | ||||
| 20 | LT6203 | Những vấn đề toàn cầu | 2 | ||||
| 21 | LT6205 | Địa chính trị và trật tự thế giới (từ 1945) | 2 | ||||
| 22 | LT6231 | Đồng minh trong Chiến tranh Việt Nam | 2 | ||||
| 23 | LY6209 | Công cuộc cải cách ở các nước XHCN và xu hướng phát triển của CNXH hiện nay. | 2 | ||||
| 24 | LT6232 | Quan hệ Việt Nam – Trung Quốc: Lịch sử và hiện tại | 2 | ||||
| II | II | Các học phần tiến sĩ | 12 | ||||
| 1 | Các học phần bắt buộc | 8 | |||||
| 1 | LT6208 | Chủ nghĩa khu vực: Những trường phái lý thuyết | 2 | ||||
| 2 | LT6233 | Các trào lưu xã hội dân chủ trên thế giới (sau 1945) | 2 | ||||
| 3 | LT6234 | Một số vấn đề về nghiên cứu Chiến tranh Việt Nam | 2 | ||||
| 4 | LT6213 | Kinh tế Việt Nam – Nhìn từ góc độ phát triển của dân tộc và hội nhập quốc tế | 2 | ||||
| 2 | Các học phần lựa chọn | 4 | |||||
| 1 | LT6211 | Chủ nghĩa khủng bố: Những vấn đề lý thuyết và thực tiễn | 2 | ||||
| 2 | LT6212 | Tiếp biến văn hóa Đông – Tây ở Việt Nam | 2 | ||||
| 3 | LT6235 | Bang giao Việt Nam - Đông Nam Á trong lịch sử: Những vấn đề lý luận và thực tiễn | 2 | ||||
| III | III | Các chuyên đề tiến sĩ | 6 | ||||
| 1 | LTCD01 | - Chuyên đề 1 | 2 | Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan | |||
| 2 | LTCD02 | - Chuyên đề 2 | 2 | ||||
| 3 | LTCD03 | - Chuyên đề 3 | 2 | ||||
| IV | LTTLTQ | IV | Tiểu luận tổng quan | 2 | |||
| V | V | Luận án | 70 | Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án | |||
| Tổng cộng | 120 | ||||||
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành đúng và phù hợp
| TT | Mã số học phần/ môn học | Học kỳ | Tên học phần/môn học | Khối lượng (tín chỉ) | Tổng số tiết | ||
| Tổng số | LT | TH, TN, TL | |||||
| I | Các học phần tiến sĩ | 12 | |||||
| 1 | Các học phần bắt buộc | 8 | |||||
| 1 | LT6208 | Chủ nghĩa khu vực: Những trường phái lý thuyết | 2 | ||||
| 2 | LT6233 | Các trào lưu xã hội dân chủ trên thế giới (sau 1945) | 2 | ||||
| 3 | LT6234 | Một số vấn đề về nghiên cứu Chiến tranh Việt Nam | 2 | ||||
| 4 | LT6213 | Kinh tế Việt Nam – Nhìn từ góc độ phát triển của dân tộc và hội nhập quốc tế | 2 | ||||
| 2 | Các học phần lựa chọn | 4 | |||||
| 5 | LT6211 | Chủ nghĩa khủng bố: Những vấn đề lý thuyết và thực tiễn | 2 | ||||
| 6 | LT6212 | Tiếp biến văn hóa Đông – Tây ở Việt Nam | 2 | ||||
| 7 | LT6235 | Bang giao Việt Nam - Đông Nam Á trong lịch sử: Những vấn đề lý luận và thực tiễn | 2 | ||||
| II | II | Các chuyên đề tiến sĩ | 6 | ||||
| 1 | LTCD01 | - Chuyên đề 1 | 2 | Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan | |||
| 2 | LTCD02 | - Chuyên đề 2 | 2 | ||||
| 3 | LTCD03 | - Chuyên đề 2 | 2 | ||||
| III | LTTLTQ | III | Tiểu luận tổng quan | 2 | |||
| IV | IV | Luận án | 70 | Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án | |||
| Tổng cộng | 90 | ||||||
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành gần
| TT | Mã số học phần/ môn học | Học kỳ | Tên học phần/môn học | Khối lượng (tín chỉ) | Tổng số tiết | ||
| Tổng số | LT | TH, TN, TL | |||||
| I | Các học phần bổ sung | 10 | |||||
| 1 | LT6215 | Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành | 2 | ||||
| 2 | Vương quốc Champa và những mối quan hệ trong khu vực | 2 | |||||
| 3 | LT6204 | Lịch sử chủ nghĩa thực dân | 2 | ||||
| 4 | LT6206 | Cải cách và cách mạng: Các con đường phát triển của châu Á | 2 | ||||
| 5 | LT6202 | Chủ nghĩa tư bản hiện đại | 2 | ||||
| II | II | Các học phần tiến sĩ | 12 | ||||
| 1 | Các học phần bắt buộc | 8 | |||||
| 1 | LT6208 | Chủ nghĩa khu vực: Những trường phái lý thuyết | 2 | ||||
| 2 | LT6233 | Các trào lưu xã hội dân chủ trên thế giới (sau 1945) | 2 | ||||
| 3 | LT6234 | Một số vấn đề về nghiên cứu Chiến tranh Việt Nam | 2 | ||||
| 4 | LT6213 | Kinh tế Việt Nam – Nhìn từ góc độ phát triển của dân tộc và hội nhập quốc tế | |||||
| 2 | Các học phần lựa chọn | 4 | |||||
| 5 | LT6211 | Chủ nghĩa khủng bố: Những vấn đề lý thuyết và thực tiễn | 2 | ||||
| 6 | LT6212 | Tiếp biến văn hóa Đông – Tây ở Việt Nam | 2 | ||||
| 7 | LT6235 | Bang giao Việt Nam - Đông Nam Á trong lịch sử: Những vấn đề lý luận và thực tiễn | 2 | ||||
| III | Các chuyên đề tiến sĩ | 6 | |||||
| 1 | LTCD01 | - Chuyên đề 1 | 2 | Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan | |||
| 2 | LTCD02 | - Chuyên đề 2 | 2 | ||||
| 3 | LTCD03 | - Chuyên đề 2 | 2 | ||||
| IV | LTTLTQ | IV | Tiểu luận tổng quan | 2 | |||
| V | V | Luận án | 70 | Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án | |||
| Tổng cộng | 100 | ||||||
- Chương trình đào tạo dành cho người có bằng thạc sĩ ngành khác
| TT | Mã số học phần/ môn học | Học kỳ | Tên học phần/môn học | Khối lượng (tín chỉ) | Tổng số tiết | ||
| Tổng số | LT | TH, TN, TL | |||||
| I | Các học phần bổ sung | 15 | |||||
| 1 | Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành | 3 | |||||
| 2 | Vương quốc Champa và những mối quan hệ trong khu vực | 2 | |||||
| 3 | Lịch sử chủ nghĩa thực dân | 2 | |||||
| 4 | Cải cách và cách mạng: Các con đường phát triển của châu Á | 2 | |||||
| 5 | Chủ nghĩa tư bản hiện đại | 2 | |||||
| 6 | Địa chính trị và trật tự thế giới (từ sau 1945) | 2 | |||||
| 7 | Công cuộc cải cách ở các nước XHCN và xu hướng phát triển của CNXH hiện nay | 2 | |||||
| II | II | Các học phần tiến sĩ | 12 | ||||
| 1 | Các học phần bắt buộc | 8 | |||||
| 1 | Chủ nghĩa khu vực: Những trường phái lý thuyết | 2 | |||||
| 2 | Các trào lưu xã hội dân chủ trên thế giới (sau 1945) | 2 | |||||
| 3 | Một số vấn đề về nghiên cứu Chiến tranh Việt Nam | 2 | |||||
| 4 | Kinh tế Việt Nam – Nhìn từ góc độ phát triển của dân tộc và hội nhập quốc tế | 2 | |||||
| 2 | Các học phần lựa chọn | 4 | |||||
| 5 | Chủ nghĩa khủng bố: Những vấn đề lý thuyết và thực tiễn | 2 | |||||
| 6 | Tiếp biến văn hóa Đông – Tây ở Việt Nam | 2 | |||||
| 7 | Bang giao Việt Nam - Đông Nam Á trong lịch sử: Những vấn đề lý luận và thực tiễn | 2 | |||||
| III | III | Các chuyên đề tiến sĩ | 6 | ||||
| 1 | - Chuyên đề 1 | 2 | Bảo vệ trước tiểu ban chấm chuyên đề, tiểu luận tổng quan | ||||
| 2 | - Chuyên đề 2 | 2 | |||||
| 3 | - Chuyên đề 2 | 2 | |||||
| IV | IV | Tiểu luận tổng quan | 2 | ||||
| V | V | Luận án | 70 | Bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án | |||
| Tổng cộng | 105 | ||||||
Từ khóa » Tiến Sĩ Lịch Sử Thế Giới
-
Luận án Tiến Sĩ Chuyên Ngành Lịch Sử Thế Giới Cận đại Và Hiện đại
-
Các Chương Trình Tiến Sĩ Về Lịch Sử Tốt Nhất 2022 - PhD
-
Các Chương Trình Tiến Sĩ Về Lịch Sử Thế Giới Tốt Nhất 2022 - PhD
-
Tiến Sĩ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 10 Tiến Sĩ Trẻ Nhất Lịch Sử Thế Giới | TOPMOST.VN
-
Chuyên Ngành Lịch Sử Thế Giới | Thư Viện Luận Văn
-
Lịch Sử Thế Giới - USSH
-
Toàn Văn Luận án Tiến Sĩ Lịch Sử-CN: Lịch Sử Thế Giới-NCS
-
Bảo Vệ Luận án Tiến Sĩ Lịch Sử Cấp Trường-CN: Lịch Sử Thế Giới-NCS
-
Bảo Vệ Luận án Tiến Sĩ Cấp Học Viện Chuyên Ngành Lịch Sử Thế Giới ...
-
Ngành Lịch Sử - USSH
-
Lược Sử Khoa Lịch Sử - Trường ĐH KHXH&NV
-
CỬ NHÂN LỊCH SỬ - “HỌC MỘT NGÀNH, LÀM NHIỀU NGHỀ”