TIỀN SỬ BỆNH TÂM THẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TIỀN SỬ BỆNH TÂM THẦN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tiền sử bệnh tâm thần
history of mental illness
tiền sử bệnh tâm thầnlịch sử bệnh tâm thần củahistory of psychiatric illness
{-}
Phong cách/chủ đề:
Or hiding a history of mental illness.Chapman có tiền sử bệnh tâm thần trước khi phạm tội.
Mark Chapman had a history of mental illness before he committed the murder.Tôi biết từ gia đình rằng anh ta có tiền sử bệnh tâm thần.
I understand from his family he had a history of mental illness.Hắn từng có tiền sử bệnh tâm thần và sử dụng ma túy.
He had a history of mental illness and drug usage.Phần lớn các trường hợp tự tử CDC theo dõi trong giai đoạn 2015- 2016 đều không có tiền sử bệnh tâm thần.
Most cases of CDC suicide in the period 2015-2016 have no history of mental illness.Nghi phạm, có tiền sử bệnh tâm thần, đã bị bắt giữ.
The suspect, who had a history of mental illness, was convicted.Nhưng còn có cả những người phát chứng tâmthần ở Jerusalem trong khi không có tiền sử bệnh tâm thần.
But others developed psychosis in Jerusalem in the absence of a history of mental illness.Image caption Cảnh sátcho biết lái xe có tiền sử bệnh tâm thần và lạm dụng ma túy.
Police believe the man driving has a history of mental illness and drug abuse.Mặc dù Ciancia không có tiền sử bệnh tâm thần, nhưng trong các tin nhắn, hắn nói rằng hắn không hạnh phúc.
Ciancia has no known history of mental illness, but he said in the texts that he was unhappy.Aaron nói với các viên chức rằng mình không có tiền sử bệnh tâm thần trong gia đình”, USA Today đưa tin.
He told officers that he had no history of mental illness in his family,” reported USA Today.Eric cho biết em trai ông không tham gia vào tổ chức chính trị hay tôn giáo nào vàcũng không có tiền sử bệnh tâm thần.
He said his brother belonged to no political or religious organisations,and had no history of mental illness.Người đàn ông bị giam giữ có tiền sử bệnh tâm thần và lẽ ra không nên được sở hữu súng.
The man in detention also had a history of mental illness and shouldn't have been able to own a gun.Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy không có ma túy trong cơ thể của Tommy Lê,và gia đình nói anh không có tiền sử bệnh tâm thần.
There were no drugs in Le's body at his autopsy,and his family says he had no history of mental illness.Người đàn ông bị giam giữ có tiền sử bệnh tâm thần và lẽ ra không nên được sở hữu súng.
The man, who has been arrested had a history of mental illness and should not have been able to have a gun.Cuộc giảo nghiệm sau đó cũng không tìm thấy chất ma túy trong cơ thể Tommy,và gia đình cho biết anh không có tiền sử bệnh tâm thần.
There were no drugs in Le's body at his autopsy,and his family says he had no history of mental illness.Nghi can 33 tuổi Wang Ching-yu từng có tiền sử bệnh tâm thần, phạm tội về chất kích thích và bạo lực.
Wang Ching-yu, the 33-year-old suspect has a history of mental illness, drug crimes and violence.Đối với các lập luận của luật sư bào chữa về năng lực nhận thức giảm sút, các công tố viên cho biết cựu cảnh sát viênphải chịu trách nhiệm hình sự vì anh ta có ký ức rõ ràng về tội ác và không có tiền sử bệnh tâm thần.
Countering the defense lawyers' argument of diminished capacity, prosecutors said the former policeman should be held criminallyresponsible as he has clear memories of the crime and no history of mental illness.Xem xét các vết thương tự gây ra và tiền sử bệnh tâm thần, cảnh sát không nghĩ đến bị xấu.
Considering the self-Inflicted wounds And the history of mental illness, The police didn't suspect foul play.Kẻ xâm lượcngười Hồi giáo đã có tiền sử bệnh tâm thần, nhưng không có bằng chứng nào được đưa ra để cho thấy bất kỳ mối liên hệ chính thức nào với Đảng Công nhân.
The“aggressor” had a history of mental illness, but no evidence was offered to show any formal links to the Workers' Party.Ông Eric cũng cho biết em ông là một người giàu có, không có tiền sử bệnh tâm thần và“ không phải là một tay súng hiếu chiến”.
He said his brother was wealthy, had no history of mental illness and was“not an avid gun guy at all”.Thông thường, chúng không có tiền sử bệnh tâm thần nặng hay có hành vi phạm tội nghiêm trọng.
They did not typically have histories of severe mental illness or of serious and extensive delinquent behaviour.Trong hai năm kể từ khi Clavier tự tử, gia đình ông đã nhiều lần cố gắng để có được câu trả lời đểlàm thế nào một người với tiền sử bệnh tâm thần trầm trọng và mang chứng ám ảnh với súng lại được luật pháp cho phép sở hữu và sử dụng súng.
In the two years since Clavier's suicide, the family has repeatedly tried to get answers to how someone with a long,well-documented history of mental illness and an obsession with guns could continue to have legal and ready access to them.Chị của Cheatum nói với NBC rằng nạn nhân có tiền sử bệnh tâm thần, bao gồm chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương, và đang sống trên đường phố.
Cheatum's aunt told NBC that the victim has a history of mental illness, including post-traumatic stress disorder, and has been living on the streets.Hai chị em sinh đôi Ursula và Sabina Eriksson được ghi nhận là không có tiền sử bệnh tâm thần, sống rất hạnh phúc cùng gia đình.
Swedish twins Ursula and Sabina Eriksson had no history of mental illness and lived normal, happy lives with their respective families.Công tố viên ở Dijon nói rằng thủ phạm có tiền sử bệnh tâm thần và vụ việc không có liên quan gì đến khủng bố.
The prosecutor in Dijon said the attacker had a long history of mental illness and the incident was not linked to terrorism.Nhiệm vụ chính của phiên toà sẽ là xác định liệu Mijailovic,một người có tiền sử bệnh tâm thần, có ý đồ giết nữ ngoại trưởng Anna Lindh hay không.
The court's main task will be to determine whether Mijailovic,who has a history of psychiatric illness, intended to kill Lindh.Nếu bạn đang trải qua những điều này và không có tiền sử bệnh tâm thần, bạn thực sự có thể gặp một trong những dấu hiệu của bệnh lupus.
If you are experiencing these things and have no prior history of mental illness, you may actually be experiencing one of the signs of lupus.Bằng chứng cho thấy Carter, lúc đó 17 tuổi, đã gửi Roy,người có tiền sử bệnh tâm thần, một loạt tin nhắn khuyến khích anh ta tự sát.
Evidence showed that Carter, who was 17 at the time, sent Roy,who had a history of mental illness, a series of text messages encouraging him to kill himself.Có 329 phụ nữ mang thai sử dụng SSRI,4.902 đối tượng có tiền sử bệnh tâm thần nhưng không dùng SSRI, 51.770 đối tượng không có tiền sử bệnh tâm thần.
The analysis included 329 women who took SSRIs in pregnancy,4,902 with a history of psychiatric illness who weren't taking the drugs, and 51,770 women who reported no history of psychiatric illness and weren't taking SSRIs.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.02 ![]()
tiền sử bệnhtiền sử bệnh tim

Tiếng việt-Tiếng anh
tiền sử bệnh tâm thần English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tiền sử bệnh tâm thần trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tiềndanh từmoneycashcurrencyamounttiềnđộng từpaysửdanh từusehistoryhistoriansửtính từhistoricalsửbe usedbệnhdanh từdiseaseillnesssicknessbệnhtính từsickbệnhtrạng từilltâmdanh từtâmmindcenterheartcentrethầndanh từgodspiritdivineTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiền Sử Bệnh Tiếng Anh Là Gì
-
• Tiền Sử Bệnh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Bệnh Sử Và Cách Làm Bệnh án Bằng Tiếng Anh - Y Học Tổng Hợp
-
Tìm Hiểu Về Thuật Ngữ Y Khoa “Tiền Sử Không Có Gì đặc Biệt
-
Tiền Sử Bệnh Tiếng Anh Là Gì
-
TIỀN SỬ BỆNH NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Y Khoa-Hỏi Bệnh Và Từ Vựng Trong Bệnh án-Bài 1
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
Bệnh Sử – Wikipedia Tiếng Việt
-
"tiền Sử" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tiền Sử Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Nghĩa Của Từ Tiền Sử Bằng Tiếng Anh
-
Cách Hỏi Tiền Sử Bệnh Khi Khám Sức Khỏe | Vinmec
-
Bệnh Hen Suyễn: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Chẩn đoán Và Phòng ...
-
Ung Thư Buồng Trứng | Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị