Tiến Thoái Lưỡng Nan - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Cụm từ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 進退兩難.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiən˧˥ tʰwaːj˧˥ lɨəʔəŋ˧˥ naːn˧˧tiə̰ŋ˩˧ tʰwa̰ːj˩˧ lɨəŋ˧˩˨ naːŋ˧˥tiəŋ˧˥ tʰwaːj˧˥ lɨəŋ˨˩˦ naːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiən˩˩ tʰwaːj˩˩ lɨə̰ŋ˩˧ naːn˧˥tiən˩˩ tʰwaːj˩˩ lɨəŋ˧˩ naːn˧˥tiə̰n˩˧ tʰwa̰ːj˩˧ lɨə̰ŋ˨˨ naːn˧˥˧

Cụm từ

[sửa]

tiến thoái lưỡng nan

  1. Tình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.

Dịch

  • Tiếng Anh: dilemma
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tiến_thoái_lưỡng_nan&oldid=2017249” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tiến thoái lưỡng nan 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tiến Thoái Lưỡng Nan Có Nghĩa Là Gì