Tiền - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tính từ
      • 1.6.1 Dịch
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:tiền

Tiếng Việt

[sửa]
tiền

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiə̤n˨˩tiəŋ˧˧tiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiən˧˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “tiền”
  • 錢: tiễn, tiền
  • 銭: tiền
  • 媊: tiền
  • 前: tiễn, tiền
  • 癬: tiển, tiền
  • 歬: tiễn, tiền
  • 钱: tiễn, tiền
  • 湔: tiễn, tiên, tiền
  • 㦮: tiền

Phồn thể

  • 錢: tiễn, tiền
  • 前: tiền
  • 歬: tiền

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 錢: tiễn, tiền
  • 前: tèn, tiễn, tiền
  • 媊: tiền
  • 銭: tiền
  • 歬: tiễn, tiền
  • 钱: tiền
  • 湔: tiên, tiễn, tiền

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • tiên
  • tiến
  • tiễn
  • tiện

Danh từ

tiền

  1. Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán. Tiền lưng gạo bị. — Sự chuẩn bị đầy đủ phương tiện trước khi tiến hành một việc.
  2. Số tiền phải trả cho một việc gì. Tiền công. Tiền nhà.
  3. Đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của quan, gồm.
  4. Đồng kẽm (cũ).

Dịch

  • tiếng Anh: money
  • Tiếng Trung Quốc: 錢, 錢幣

Tính từ

tiền

  1. Trước, ở phía trước. Cửa tiền. Mặt tiền.

Dịch

  • tiếng Anh: front
  • Tiếng Trung Quốc: 前

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiền”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tiền&oldid=2273366” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tiền 24 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tiền Tệ Wiki