Tiền - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:tiền 
tiền IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được

Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiə̤n˨˩ | tiəŋ˧˧ | tiəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiən˧˧ | |||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tiền”- 錢: tiễn, tiền
- 銭: tiền
- 媊: tiền
- 前: tiễn, tiền
- 癬: tiển, tiền
- 歬: tiễn, tiền
- 钱: tiễn, tiền
- 湔: tiễn, tiên, tiền
- 㦮: tiền
Phồn thể
- 錢: tiễn, tiền
- 前: tiền
- 歬: tiền
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 錢: tiễn, tiền
- 前: tèn, tiễn, tiền
- 媊: tiền
- 銭: tiền
- 歬: tiễn, tiền
- 钱: tiền
- 湔: tiên, tiễn, tiền
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tiên
- tiến
- tiễn
- tiện
Danh từ
tiền
- Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán. Tiền lưng gạo bị. — Sự chuẩn bị đầy đủ phương tiện trước khi tiến hành một việc.
- Số tiền phải trả cho một việc gì. Tiền công. Tiền nhà.
- Đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của quan, gồm.
- Đồng kẽm (cũ).
Dịch
- tiếng Anh: money
- Tiếng Trung Quốc: 錢, 錢幣
Tính từ
tiền
- Trước, ở phía trước. Cửa tiền. Mặt tiền.
Dịch
- tiếng Anh: front
- Tiếng Trung Quốc: 前
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiền”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tiền Tệ Wiki
-
Tiền Tệ – Wikipedia Tiếng Việt
-
User:Bộ Chuyển đổi Tiền Tệ【】Công Ty Game Lớn Nhất ...
-
Chính Sách Tiền Tệ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiền Tệ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiền Tệ Là Gì? Phân Tích Bản Chất Và Các Chức Năng Của Tiền Tệ?
-
Tiền Tệ Cứng – Wikipedia - Wiki Là Gì
-
Bài 11: Tiền Tệ Là Gì? - YSedu
-
Thao Túng Tiền Tệ để Làm Gì? | Tri Thức Nhân Loại - YouTube
-
Xem Vtc1 Trực Tiếp Us Open 2020 Wiki
-
Chính Sách Tiền Tệ (MONETARY POLICY) Là Gì ? Đặc điểm, Mục Tiêu ...
-
Hệ Thống SWIFT Là Gì? Có Vai Trò Thế Nào đối Với Hoạt động Thanh ...
-
Tiền Tệ Là Gì?
-
Cập Nhật Thông Tin Về Tiền Tệ - WIKI