Tiếng Anh 10 Unit 1B Ask For Personal Information Trang 6, 7

X

Tiếng Anh 10 Cánh diều

Mục lục Giải Tiếng Anh 10 đầy đủ Mục lục Giải Tiếng Anh lớp 10 CD Unit 1: People Từ vựng Unit 1 Unit 1A: Meet people (trang 4, 5) Unit 1B: Ask for personal information (trang 6, 7) Unit 1C: Describe people and Occupations (trang 8, 9) Unit 1D: Compare people’s jobs (trang 10) Unit 1E: Write a personal description (trang 12, 13) Grammar Reference (trang 146, 147) Unit 2: A Day in the Life Từ vựng Unit 2 Unit 2A: Talk about a Typical Day (trang 16, 17) Unit 2B: Talk about Free Time (trang 18, 19) Unit 2C: Describe a Special Day (trang 20, 21) Unit 2D: Talk about Hobbies and Interests (trang 22) Unit 2E: Plan a Party (trang 24, 25) Grammar Reference (trang 147, 148) Unit 3: Going Places Từ vựng Unit 3 Unit 3A: Talk about your possessions (trang 28, 29) Unit 3B: Ask for and give travel information (trang 30, 31) Unit 3C: Ask for and give advice (trang 32, 33) Unit 3D: Plan a vaction (trang 34, 35) Unit 3E: Describe a place (trang 36, 37) Grammar Reference (trang 148, 149) Unit 4: Food Từ vựng Unit 4 Unit 4A: Describe a recipe (trang 40, 41) Unit 4B: Order a meal (trang 42, 43) Unit 4C: Talk about diets (trang 44, 45) Unit 4D: Plan a farm or a garden (trang 46) Unit 4E: Follow and give instructions (trang 48, 49) Grammar Reference (trang 150) Unit 5: Sports Từ vựng Unit 5 Unit 5A: Describe activities happening now (trang 52, 53) Unit 5B: Compare everyday and present- time activities (trang 54, 55) Unit 5C: Talk about your favorite sports (trang 56) Unit 5D: Compare sports and activities (trang 58) Unit 5E: Write and complete a questionnaire (trang 60, 61) Grammar Reference (trang 151, 152) Unit 6: Destinations Từ vựng Unit 6 Unit 6A: Describe past vacations (trang 64, 65) Unit 6B: Ask about trip (trang 66, 67) Unit 6C: Talk about your weekend (trang 68, 69) Unit 6D: Describe a national park (trang 70) Unit 6E: Find and share information online (trang 71, 72, 73) Grammar Reference (trang 153, 154) Unit 7: Communication Từ vựng Unit 7 Unit 7A: Talk about personal communication (trang 76, 77) Unit 7B: Exchange contact information (trang 77, 78, 79) Unit 7C: Describe characteristics and qualities (trang 80, 81) Unit 7D: Compare types of communication (trang 82) Unit 7E: Compare formal and informal communication (trang 84, 85) Grammar Reference (trang 154, 155) Unit 8: Making plans Từ vựng Unit 8 Unit 8A: Talk about your plans (trang 88, 89) Unit 8B: Plan a project (trang 90, 91) Unit 8C: Make predictions (trang 92, 93) Unit 8D: Solve a probem (trang 94) Unit 8E: Describe future trends (trang 95, 96) Grammar Reference (trang 155, 156) Unit 9: Types of clothing Từ vựng Unit 9 Unit 9A: Compare clothes (trang 100, 101) Unit 9B: Buy clothes (trang 102, 103) Unit 9C: Decide what to wear (trang 104, 105) Unit 9D: Discuss fashion (trang 106) Unit 9E: Describe clothes (trang 108, 109, 110 ) Grammar Reference (trang 157) Unit 10: Lifestyles Từ vựng Unit 10 Unit 10A: Discuss healthy and unhealthy habits (trang 112, 113) Unit 10B: Give advice on healthy habits (trang 114, 115) Unit 10C: Talk about lifestyle (trang 116, 117) Unit 10D: Discuss the importance of sleep (trang 118, 119) Unit 10E: Explain heathy activities (trang 120, 121) Grammar Reference (trang 158) Unit 11: Achievements Từ vựng Unit 11 Unit 11A: Talk about responsibilities (trang 124, 125) Unit 11B: Interview for a job (trang 126, 127) Unit 11C: Describe past actions (trang 128, 129) Unit 11D: Women’s achievements (trang 130) Unit 11E: Write a resume (trang 132, 133) Grammar Reference (trang 159, 160) Unit 12: Decisions Từ vựng Unit 12 Unit 12A: Give advice about money (trang 136, 137) Unit 12B: Choose what to use (trang 138, 139) Unit 12C: Make decisions about money (trang 140, 141) Unit 12D: Plan how to raise money (trang 142) Unit 12E: Compare and contrast options (trang 143, 144) Grammar Reference (trang 160, 161)
  • Giáo dục cấp 3
  • Lớp 10
  • Giải Tiếng Anh 10
Tiếng Anh 10 Unit 1B Ask for personal information trang 6, 7 - Cánh diều Explore New Worlds ❮ Bài trước Bài sau ❯

Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải bài tập Tiếng Anh 10 Unit 1B Ask for personal information trang 6, 7 trong Unit 1: People sách Cánh diều. Với lời giải hay, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh biết cách làm bài tập Tiếng Anh 10 Unit 1.

  • Listening trang 6 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • A trang 6 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • B trang 6 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • C trang 6 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • Pronunciation trang 6 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • D trang 6 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • E trang 6 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • F trang 6 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • Grammar trang 7 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • G trang 7 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • H trang 7 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B
  • I trang 7 Tiếng Anh lớp 10 Unit 1B

Tiếng Anh 10 Unit 1B Ask for personal information - Cánh diều Explore New Worlds

Listening

A (trang 6-SGK tiếng anh 7) Write the countries and nationalities to complete the table.

(Viết tên các nước và quốc tịch để hoàn thành bảng sau)

Countries

Nationalities

Canada

2._____

3._____

Mexico

5.______

Ireland

1. Canadian

Chinese

Australian

4.____

Japan

6._______

Đáp án

1. Canadian

2- China

3- Australia

4- Mexican

5- Japan

6- Irish

B (trang 6-SGK tiếng anh 10) Look at the photos. Guess the missing information with a partner.

(Nhìn vào bức tranh. Đoán các thông tin với bạn cùng nhóm của mình)

Đáp án

Đang cập nhật

C (trang 6-SGK tiếng anh 10) Listen to four interviews. Complete the profiles.

(Nghe bốn đoạn phỏng vấn. Hoàn thành hồ sơ sau)

1. Tiếng Anh 10 Unit 1B Ask for personal information | Giải Tiếng Anh 10 Cánh diều

Name: Kyoko Hashimoto

Nationality: ____________

City: Tokyo

Country: Japan

Occupation:________

2. Tiếng Anh 10 Unit 1B Ask for personal information | Giải Tiếng Anh 10 Cánh diều

Name: Luis Gomez

Nationality: __________

City: Lima

Country:_____

Occupation:________

3. Tiếng Anh 10 Unit 1B Ask for personal information | Giải Tiếng Anh 10 Cánh diều

Name: Jim Waters

Nationality:_______

City: Stratford

Country: ________

Occupation: Farmer

4. Tiếng Anh 10 Unit 1B Ask for personal information | Giải Tiếng Anh 10 Cánh diều

Name: Bianca da Silva

Nationality: _________

City: Rio de Janeiro

Country:

Occupation: Musician

Đáp án

1- Japanese/ scientist

2- Peruvian/ Peru/ doctor

3- American/ America

4- Brazillan/ Brazil

Pronunciation

D (trang 6-SGK tiếng anh 10) Listen to the countries and nationalities in the table in A. Underline the stressed syllables. Then listen again and repeat .

(Nghe các quốc gia và dân tộc trong bảng bằng A. Gạch chân các âm tiết được nhấn trọng âm. Hãy nghe và nhắc lại)

Hướng dẫn làm bài

Canadian

Chinese

Australian

Mexican

Japanese

Irish

E (trang 6-SGK tiếng anh 10) In pairs, look at the people in the map on page 4 again. Say new sentences about each person’s nationality.

(Theo cặp, hãy nhìn lại những người trong bản đồ ở trang 4. Nói những câu mới về quốc tịch của mỗi người)

Hướng dẫn làm bài

Gabriela is Peruvian

Frank is Irish

Marie is French

Yaseen is Jordanian

Hướng dẫn dịch

Gabriela là người Peru

Frank là người Ailen

Marie là người Pháp

Yaseen là người Jordan

F (trang 6-SGK tiếng anh 10) Do you have friends from other countries? What are their nationality?

(Bạn có những người bạn đến từ các quốc gia khác không? Quốc tịch của họ là gì?)

Hướng dẫn làm bài

I have a foreign friend. He is from China. He is Chinese

Hướng dẫn dịch

Tớ có một người bạn nước ngoài. Anh ấy đến từ Trung Quốc. Anh ấy là người Trung Quốc.

Grammar

G (trang 7-SGK tiếng anh 10)Make Wh-question for these answers.

(Đặt câu hỏi với từ để hỏi với các câu trả lời sau)

1. I'm from South Korea. Where are you from?

2. My English teachers are Mr. Samuel and Mrs. Gomez.

3. Her name is Karina Lopez.

4. She's 32 years old.

5. They're Canadian

6. The doctor is nice and friendly

Đáp án

2. Who are your English teachers?

3. What is her name?

4. How old is she?

5. What is their nationality?

6. How is the doctor?

Hướng dẫn dịch

2. Giáo viên tiếng Anh của bạn là ai?

3. Tên cô ấy là gì?

4. Cô ấy bao nhiêu tuổi?

5. Quốc tịch của họ là gì?

6.Bac sĩ thế nào?

H (trang 7-SGK tiếng anh 10) In pairs, ask for personal information. Ask and answer five Wh-question.

(Làm theo cặp, hỏi về thông tin cá nhân. Hỏi và trả lời 5 câu hỏi với từ để hỏi)

Hướng dẫn làm bài

What’s your name?

My name is Mia

Where are you from?

I am from America

How old are you?

I am 16 years old.

What grade are you in?

I am in grade 10

What is your nationality?

I am American

Hướng dẫn dịch

Tên bạn là gì?

Tên tôi là Mia

Bạn đến từ đâu?

Tôi đến từ mỹ

Bạn bao nhiêu tuổi?

Tôi 16 tuổi.

Bạn học lớp mấy?

Tôi đang học lớp 10

Quốc tịch của bạn là gì?

Tôi là người Mỹ

I (trang 7-SGK tiếng anh 10) Work in pairs. Student A chooses a card below. Student B ask Yes or No question and Wh- question to find out which card student B has.

(Làm việc theo cặp. Học sinh A chọn một thẻ bên dưới. Sinh viên B hỏi câu hỏi Có hoặc Không và câu hỏi Wh- để tìm xem sinh viên B có thẻ nào)

Hướng dẫn làm bài

B: How old are you? A: 28 years old

B: Are you doctor? A: No, I’m not

B: What’s your nationality? A: Argentinian

B: Is your name Andrew? A: Yes, I am

Hướng dẫn dịch

B: Bạn bao nhiêu tuổi? A: 28 tuổi

B: Bạn là bác sĩ? A: Không, tôi không

B: Quốc tịch của bạn là gì? A: người Argentina

B: Có phải tên bạn là Andrew? A: Đúng rồi

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 10 Cánh diều hay, chi tiết khác:

  • Từ vựng Unit 1 lớp 10

  • Unit 1A: Meet people (trang 4, 5 Tiếng Anh lớp 10): A. Fill in the blanks. Use the map and the words in the box ... B. In pairs, talk about the people in the photos ...

  • Unit 1C: Describe people and Occupations (trang 8, 9 Tiếng Anh lớp 10): A. Write the adjectives in the correct column ... B. Which adjectives normally describe ...

  • Unit 1D: Compare people’s jobs (trang 10 Tiếng Anh lớp 10): A. Look at the photos. What do you think the people in the article do? ... B. Read the article. Circle T for true and F for false ...

  • Unit 1E: Write a personal description (trang 12, 13 Tiếng Anh lớp 10): A. Read the ad for college jobs. Answer the questions ... B. Work with a partner. Which adjectives describe three jobs? ...

  • Grammar Reference (trang 146, 147 Tiếng Anh lớp 10): A. Underline the correct forms of Be ... B. Write suitable pronoun and the correct form of Be ...

❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved.

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh 10 Unit 1 Trang 6