Tiếng Anh 10 Unit 6 Looking Back
Có thể bạn quan tâm
Bài 1
Video hướng dẫn giải
Pronunciation
1. Listen and mark the stressed syllables in the words in bold.
(Nghe và đánh dấu các âm tiết được nhấn trọng âm trong các từ được in đậm.)
1. The surgeon’s job is quite difficult.
(Công việc của bác sĩ phẫu thuật là khá khó khăn.)
2. Soviet cosmonauts learnt how to parachute to safety.
(Các nhà du hành vũ trụ Liên Xô đã học cách nhảy dù đến nơi an toàn.)
3. I’m proud of my sister. She’s studying at a medical school.
(Tôi tự hào về em gái của mình. Em ấy đang học tại một trường y khoa.)
4. We need to continue fighting for equal rights.
(Chúng ta cần tiếp tục đấu tranh cho quyền bình đẳng.)
Lời giải chi tiết:
‘difficult /ˈdɪfɪkəlt/ (adj): khó khăn
‘parachute /ˈpærəʃuːt/ (v): nhảy dù
‘medical /ˈmedɪkl/ (adj): thuộc y khoa
con‘tinue /kənˈtɪnjuː/ (v): tiếp tục
Từ khóa » Tiếng Anh 10 Unit 6 Looking Back
-
Unit 6 Lớp 10 Looking Back Trang 74 | Giải Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức
-
Looking Back - Trang 14 Unit 6 SGK Tiếng Anh 10 Mới
-
Unit 6. Looking Back | Giải Anh 10 Mới - TopLoigiai
-
Unit 6 Lớp 10: Looking Back - Báo Song Ngữ
-
UNIT 6 LỚP 10 LOOKING BACK - VOCABULARY - Tienganh123
-
UNIT 6 LỚP 10 LOOKING BACK - PRONUNCIATION - Tienganh123
-
Tiếng Anh 10 Mới Unit 6 Looking Back - Củng Cố - Hoc247
-
Looking Back - Trang 14 Unit 6 SGK Tiếng Anh 10 Mới - Tìm đáp án
-
Unit 6 Looking Back Lớp 10 Trang 74 | Tiếng Anh 10 Kết Nối Tri Thức
-
Tiếng Anh Lớp 10 Unit 6 Looking Back - YouTube
-
Tiếng Anh 10 Tập 2 - Unit 6 GENDER EQUALITY - LOOKING BACK
-
Looking Back Unit 6: Gender Equality | Tiếng Anh 10 Mới Trang 14
-
[Global Success] Giải Tiếng Anh 10 Unit 6: Gender Equality
-
Soạn Anh 10: Unit 6. Looking Back | Giải Anh 10 Mới - TopLoigiai