Tiếng Anh 4 Mới Unit 8: What Subjects Do You Have Today?
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập Đăng kí Đăng nhập Đăng kí
Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Trang chủ Lớp 12 GDCD Lớp 12 SGK Cũ Học Kì 1 Tiếng Anh 4 mới Unit 8: What subjects do you have today? Tiếng Anh 4 mới Unit 8: What subjects do you have today? Học Kì 1
GDCD 12 Bài 1: Pháp luật và đời sống
GDCD 12 Bài 2: Thực hiện pháp luật
GDCD 12 Bài 3: Công dân bình đẳng trước pháp luật
GDCD 12 Bài 4: Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực đời sống
GDCD 12 Bài 5: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo
GDCD 12 Bài 6: Công dân với các quyền tự do cơ bản
GDCD 11 Bài 1: Công dân với sự phát triển kinh tế
GDCD 11 Bài 2: Hàng hoá - Tiền tệ - Thị trường
GDCD 11 Bài 3: Quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hoá
GDCD 11 Bài 4: Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá
GDCD 11 Bài 5: Cung - Cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hoá
GDCD 11 Bài 6: Công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
GDCD 11 Bài 7: Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần và tăng cường quản lí kinh tế của Nhà nước
GDCD 11 Bài 8: Chủ nghĩa xã hội
GDCD 10 Bài 3: Sự vận động và phát triển của thế giới vật chất
GDCD 10 Bài 4: Nguồn gốc vận động & phát triển của sự vật và hiện tượng
GDCD 10 Bài 6: Khuynh hướng phát triển của sự vật & hiện tượng
GDCD 10 Bài 7: Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
GDCD 10 Bài 9: Con người là chủ thể của lịch sử, là mục tiêu phát triển của xã hội
GDCD 10 Bài 8. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
GDCD 10 Bài 10: Quan niệm về đạo đức
GDCD 9 Bài 1: Chí công vô tư
GDCD 9 Bài 2: Tự chủ
GDCD 9 Bài 3: Dân chủ và kỷ luật
GDCD 9 Bài 4: Bảo vệ hòa bình
GDCD 9 Bài 5: Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới
GDCD 9 Bài 6: Hợp tác cùng phát triển
GDCD 9 Bài 7: Kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc
GDCD 9 Bài 8: Năng động, sáng tạo
GDCD 9 Bài 9: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả
GDCD 9 Bài 10: Lý tưởng sống của thanh niên
GDCD 8 Bài 1: Tôn trọng lẽ phải
GDCD 8 Bài 2: Liêm khiết
GDCD 8 Bài 3: Tôn trọng người khác
GDCD 8 Bài 4: Giữ chữ tín
GDCD 8 Bài 5: Pháp luật và kỷ luật
GDCD 8 Bài 6: Xây dựng tình bạn trong sáng, lành mạnh
GDCD 8 Bài 7: Tích cực tham gia hoạt động chính trị - xã hội
GDCD 8 Bài 8: Tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
GDCD 8 Bài 9: Góp phần xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng đồng dân cư
GDCD 8 Bài 10: Tự lập
GDCD 8 Bài 11: Lao động tự giác và sáng tạo
GDCD 8 Bài 12: Quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình
GDCD 7 Bài 1: Sống giản dị
GDCD 7 Bài 2: Trung thực
GDCD 7 Bài 3: Tự trọng
GDCD 7 Bài 4: Đạo đức và kỷ luật
GDCD 7 Bài 5: Yêu thương con người
GDCD 7 Bài 6: Tôn sư trọng đạo
GDCD 7 Bài 7: Đoàn kết, tương trợ
GDCD 7 Bài 8: Khoan dung
GDCD 7 Bài 9: Xây dựng gia đình văn hóa
GDCD 7 Bài 10: Giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ
GDCD 7 Bài 11: Tự tin
GDCD 6 Bài 1: Tự chăm sóc, rèn luyện thân thể
GDCD 6 Bài 2: Siêng năng, Kiên trì
GDCD 6 Bài 3: Tiết kiệm
GDCD 6 Bài 4: Lễ độ
GDCD 6 Bài 5: Tôn trọng kỷ luật
GDCD 6 Bài 6: Biết ơn
GDCD 6 Bài 7: Yêu thiên nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên
GDCD 6 Bài 8: Sống chan hòa với mọi người
GDCD 6 Bài 9: Lịch sự, tế nhị
GDCD 6 Bài 10: Tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể và trong hoạt động xã hội
GDCD 6 Bài 11: Mục đích học tập của học sinh
Tiếng Anh 3 mới Unit 1: Hello
Tiếng Anh 3 mới Unit 2: What's your name?
Tiếng Anh 3 mới Unit 3: This is Tony
Tiếng Anh 3 mới Unit 4: How old are you?
Tiếng Anh 3 mới Unit 5: Are they your friends?
Tiếng Anh 3 mới Unit 6: Stand up!
Tiếng Anh 3 mới Unit 7: That's my school
Tiếng Anh 3 mới Unit 8: This is my pen
Tiếng Anh 3 mới Unit 9: What colour is it?
Tiếng Anh 3 mới Unit 10: What do you do at break time?
Tiếng Anh 4 mới Unit 1: Nice to see you again
Tiếng Anh 4 mới Unit 2: I'm from Japan
Tiếng Anh 4 mới Unit 3: What day is it today?
Tiếng Anh 4 mới Unit 4: When's your birthday?
Tiếng Anh 4 mới Unit 5: Can you swim?
Tiếng Anh 4 mới Review 1
Tiếng Anh 4 mới Unit 6: Where's your school?
Tiếng Anh 4 mới Unit 7: What do you like doing?
Tiếng Anh 4 mới Unit 8: What subjects do you have today?
Tiếng Anh 4 mới Unit 9: What are they doing?
Tiếng Anh 4 mới Unit 10: Where were you yesterday?
Tiếng Anh 4 mới Review 2
Tiếng Anh 5 mới Unit 1: What's Your Address?
Tiếng Anh 5 mới Unit 3: Where Did You Go On Holiday?
Tiếng Anh 5 mới Unit 4: Did You Go To The Party?
Tiếng Anh 5 mới Unit 5: Where Will You Be This Weekend?
Tiếng Anh 5 mới Review 1
Tiếng Anh 5 mới Unit 6: How Many Lessons Do You Have Today?
Tiếng Anh 5 mới Unit 7: How Do You Learn English?
Tiếng Anh 5 mới Unit 8: What Are You Reading?
Tiếng Anh 5 mới Unit 9: What Did You See At The Zoo?
Tiếng Anh 5 mới Unit 10: When Will Sports Day Be?
Tiếng Anh 5 mới Review 2
GDCD 10 Bài 1: Thế giới quan duy vật & phương pháp luận biện chứng
GDCD 10 Bài 2: Thế giới vật chất tồn tại khách quan
GDCD 10 Ôn tập phần 1
GDCD 11 Ôn tập Công dân với kinh tế
GDCD 12 Ôn tập Công dân với pháp luật
Tiếng Anh 3 mới Review 1
Tiếng Anh 3 mới Review 2
Lý thuyết Bài tập Mục lục1. Tóm tắt lý thuyết
1.1. Unit 8 lớp 4 Lesson 1
1.2. Unit 8 lớp 4 Lesson 2
1.3. Unit 8 lớp 4 Lesson 3
2. Lời kết
Tóm tắt bài
1.1. Unit 8 lớp 4 Lesson 1
1.1.1. Task 1 Unit 8 lớp 4 Lesson 1
Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại)

Tạm dịch
a) Hôm nay là thứ mấy vậy Tom?
Hôm nay là thứ Hai.
b) Hôm nay bạn có môn Toán không?
Có.
c) Hôm nay bạn học môn gì?
Mình có môn Tiếng Việt, Toán và Tiếng Anh.
d) Chúng ta trễ học rồi!
Chạy nhanh đi!
1.1.2. Task 2 Unit 8 lớp 4 Lesson 1
Point and say (Chỉ và nói)
What subjects do you have today?
⇒ I have .................

Work in pairs. Ask your parents what subjects they have today (Làm việc theo cặp. Hỏi bạn em hôm nay có môn học gì?)
a) What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có môn học gì?)
I have Maths. (Tôi có môn Toán.)
b) What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có môn học gì?)
I have Science. (Tôi có môn Khoa học.)
c) What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có môn học gì?)
I have IT. (Tôi có môn Tin học.)
d) What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có môn học gì?)
I have Vietnamese. (Tôi có môn Tiếng Việt.)
e) What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có môn học gì?)
I have Art. (Tôi có môn Mĩ thuật.)
f) What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có môn học gì?)
I have Music. (Tôi có môn Âm nhạc.)
1.1.3. Task 3 Unit 8 lớp 4 Lesson 1
Listen anh tick (Nghe và đánh dấu chọn)

Guide to answer
1. a; 2. a; 3. c
1.1.4. Task 4 Unit 8 lớp 4 Lesson 1
Look and write (Nhìn và viết)

1. Today is Monday. (Hôm nay là thứ Hai.)
He has Vietnamese, Science and English. (Cậu ấy có môn Tiếng Việt, Khoa học và Tiếng Anh.)
2. Today is Wednesday. (Hôm nay là thứ Tư.)
She has Maths, IT and Music. (Cô ấy có môn Toán, Tin học và Âm nhạc.)
3. Today is Friday. (Hôm nay là thứ Sáu.)
They has Maths, Science and Art. (Họ có môn Toán, Khoa học và Mĩ thuật.)
1.1.5. Task 5 Unit 8 lớp 4 Lesson 1
Let's sing (Chúng ta cùng hát)
What day is it today?
(Hôm nay là thứ mấy?)
It's Monday. It's Monday. (Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay là thứ Hai.)
What subjects do you have? (Bạn có môn học gì?)
I have Maths and Art and English. (Tôi có môn Toán, Mĩ thuật và Tiếng Anh.)
But we're late, we're late! (Nhưng chúng ta trễ, chúng ta trễ!)
We're late for school. Let's run! (Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!)
We're late. We're late. (Chúng ta trễ. Chúng ta trễ!)
We're late for school. Let's run! (Chúng ta trễ học. Nào cùng chạy thôi!)
1.2. Unit 8 lớp 4 Lesson 2
1.2.1. Task 1 Unit 8 lớp 4 Lesson 2
Look, listen anh repeat (Nhìn, nghe và đọc lại)

a) Bạn đang làm gì vậy Nam?
Mình đang học môn Tiếng Anh.
b) Khi nào bạn có môn Tiếng Anh?
Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.
c) Còn bạn thì sao?
Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư và thứ Sáu.
d) Cô nào dạy môn Tiếng Anh của bạn?
Cô Hiền.
1.2.2. Task 2 Unit 8 lớp 4 Lesson 2
Point and say (Chỉ và nói)

Guide to answer
When do you have Science, Sam? (Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Sam?)
I have it on Mondays and Thursdays. (Mình có môn Khoa học vào các ngày thứ Hai và thứ Năm.)
When do you have Science, Fred? (Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Fred?)
I have it on Tuesdays and Wednesdays. (Mình có môn Khoa học vào các ngày thứ Ba và thứ Tư.)
When do you have Science, Mimi? (Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Mimi?)
I have it on Mondays and Wednesdays. (Mình có môn Khoa học vào các ngày thứ Hai và thứ Tư.)
When do you have Science, Winnie? (Khi nào bạn có môn Khoa học vậy Winnie?)
I have it on Tuesdays and Fridays. (Mình có môn Khoa học vào các ngày thứ Ba và thứ Sáu.)
1.2.3. Task 3 Unit 8 lớp 4 Lesson 2
Let's talk (Chúng ta cùng nói)
- What subjects do you have? (Bạn có môn học gì?)
- When do you have …? (Khi nào bạn có môn…?)
- Who's your ... teacher? (Ai là giáo viên ... của bạn?)
1.2.4. Task 4 Unit 8 lớp 4 Lesson 2
Listen and number (Nghe và điền số)

Guide to answer
a. 3; b. 4; c. 1; d. 2
1.2.5. Task 5 Unit 8 lớp 4 Lesson 2
Look and write (Nhìn và viết)

Today is Tuesday. (Hôm nay là thứ Ba.)
I have English today. (Tôi có môn Tiếng Anh hôm nay.)
Tomorrow is Wednesday. (Ngày mai là thứ Tư.)
I have English on Wednesdays, too. (Tôi cũng có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Tư.)
When do you have English? (Khi nào bạn có môn Tiếng Anh?)
1.3. Unit 8 lớp 4 Lesson 3
1.3.1. Task 1 Unit 8 lớp 4 Lesson 3
Listen and repeat (Nghe và đọc lại)

1.3.2. Task 2 Unit 8 lớp 4 Lesson 3
Listen and tick. Then write and say aloud (Nghe và chọn. Sau đó viết và đọc lớn)

Guide to answer

1. What subjects do you have today? (Hôm nay bạn học môn gì?)
2. What subject do you like? (Bạn thích môn gì?)
3. What subjects does she have on Fridays? (Bạn học môn gì vào các ngày thứ Sáu?)
4. What subject does she like? (Cô ấy thích môn gì?)
1.3.3. Task 3 Unit 8 lớp 4 Lesson 3
Let’s chant (Chúng ta cùng hát ca)
What subjects do you have today?
(Hôm nay bạn có môn học gì?)
What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có môn học gì?)
I have Maths, Music and Art. (Mình có môn Toán, Âm nhạc và Mĩ thuật.)
How often do you have Maths? (Mỗi tuần bạn có mấy tiết Toán?)
I have it every day of the week. (Mình học Toán mỗi ngày trong tuần.)
What is your favourite subject? (Môn học yêu thích nhất của bạn là gì?)
English is my favourite subject. (Tiếng Anh là môn yêu thích nhất của mình.)
1.3.4. Task 4 Unit 8 lớp 4 Lesson 3
Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Tạm dịch
Mình tên là Nga. Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Ngày nào mình cũng có môn Tiếng Việt và Toán. Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu. Vào các ngày thứ Tư và thứ Năm, mình có môn Khoa học. Mình có môn Thể dục vào các ngày thứ Hai và thứ Tư. Mình có môn Âm nhạc vào các ngày thứ Ba và môn Mĩ thuật vào các ngày thứ Sáu.
Guide to answer

1.3.5. Task 5 Unit 8 lớp 4 Lesson 3
Write about you and your school subjects (Viết về em và các môn học trong trường)
I am a pupil at .................... Primary School.
I go to school from Monday to ..................
At school, I have Vietnamese, Maths, ..................................
I have English on ..........................
My favourite subject is .........................
Guide to answer
I am a pupil at Nguyen Trai Primary School.
I go to school from Monday to Friday.
At school, I have Vietnamese, Maths, English, IT, Science, Music, Art and PE.
I have English on Mondays and Wednesdays.
My favourite subject is English.
Tạm dịch
Mình là học sinh Trường Tiểu học Nguyễn Trãi.
Mình đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Ở trường, mình có môn Tiếng Việt Toán, Tiếng Anh, Tin học, Khoa học, Âm nhạc, Mĩ thuật và môn Thể dục.
Mình có môn Tiếng Anh vào các ngày thứ Hai và thứ Tư.
Môn học yêu thích của mình là môn Tiếng Anh.
1.3.6. Task 6 Unit 8 lớp 4 Lesson 3
Project (Dự án)
Ask a friend in another class about his/her timetable and tick the table below. Then tell the class about it (Hỏi một người bạn khác trong trường về thời khóa biểu của cậu ấy/cô ấy và đánh dấu chọn vào bảng bên dưới. Sau đó nói cho cả lớp biết về nó)
Lời kết
Qua bài học này các em cần ghi nhớ các nội dung sau:
a. Từ vựng
- Subject: môn học
- Maths: môn Toán
- Science: Khoa học
- IT: Tin học
- Art: Mỹ thuật
- Music: Âm nhạc
- Vietnamese: Tiếng Việt
b. Cấu trúc
- Để hỏi - đáp về các môn học, các em có thể sử dụng mẫu câu sau:
What subjects do you have? (Bạn có môn học gì?)
⇒ I have .......... (Tôi có môn ..................)
Ví dụ
What subjects do you have? (Bạn có môn học gì?)
I have Maths and English. (Tôi có môn Toán và Tiếng Anh.)
- Trước các ngày trong tuần, các em phải dùng giới từ "on".
Ví dụ
I have English on Monday. (Tôi có môn Tiếng Anh vào thứ Hai.)
- Mẫu câu để các em dùng để hỏi về môn học có trong các ngày trong tuần là:
When do you have + tên môn học?
I have + tên môn học + on + ngày trong tuần.
Ví dụ
When do you have Science? (Khi nào bạn có môn Khoa học?)
I have it on Tuesdays and Wednesdays. (Mình có môn Khoa học vào các ngày thứ Ba và thứ Tư.)
- Mẫu câu hỏi giáo viên dạy các môn học:
Who's your + tên môn học + teacher?
⇒ It's ..................
Ví dụ
Who's your English teacher? (Ai là giáo viên môn Tiếng Anh của bạn?)
⇒ It's Miss Nga. (Cô Nga.)
Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi hoctapsgk.com Nghe truyện audio Đọc truyện chữ Công thức nấu ăn Copyright © 2021 HOCTAP247
https://anhhocde.com XTừ khóa » Khi Nào Bạn Có Môn Tiếng Anh Dịch Sang Tiếng Anh
-
Khi Nào Bạn Học Môn Học đó? » Bài Giảng » » Phần 2 - Tienganh123
-
Dịch Các Câu Sau Sang Tiếng Anh Khi Nào Bạn Có Môn Tiếng Anh?
-
Unit 8: What Subjects Do You Have Today? Tại
-
WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY? - Lớp 4 - Giải Bài Tập
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8 - What Subjects Do You Have Today?
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8: What Subjects Do You Have Today - Haylamdo
-
Giải Bài Tập Tiếng Anh 4, Unit 3: What Day Is It Today? - Bài Kiểm Tra
-
Ngữ Pháp Unit 8 Anh Lớp 4 Mới Tập 1, 1. Hỏi đáp Hôm Nay Có Môn ...
-
Tiếng Anh 4 Mới Unit 8: What Subjects Do You Have Today? - Hoc247
-
What Subject Do You Have Today? Dich Sang Tv - Hoc24
-
Dịch Câu Sau Sang Tiếng Anh 1) Đây Là Những Bút Chì . Kia Là ... - Olm
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Tốt Tiếng Anh Lớp 4 - Unit 8 Lesson 2 (trang 54-55 Tiếng Anh 4)