Tiếng Anh - Cùng Nhau Học Hack Não 1500 Mỗi Ngày

Việt Nam Overnight
  • Trang chủ
  • Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm
  • Tin mới Nổi bật Bài viết mới Nhật ký mới Hoạt động
  • Tiện ích Up ảnh miễn phí Kiểm tra chính tả Kiếm tiền Online Mua bitcoin làm giàu Thẻ điện thoại miễn phí
  • Thành viên Đã đăng ký Đang truy cập Nhật ký mới Tìm kiếm
  • Danh bạ New items New comments Latest reviews Tìm kiếm danh bạ Mark read
Đăng nhập Đăng ký Trực tiếp Tìm kiếm

Tìm kiếm

Mọi nơi Đề tài thảo luận Diễn đàn này This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Note Bởi: Tìm kiếm Tìm nâng cao…
  • Bài viết mới
  • Tìm kiếm
Danh mục Đăng nhập Đăng ký Install the app Install How to install the app on iOS

Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.

Note: This feature may not be available in some browsers.

You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.You should upgrade or use an alternative browser.
  • Thread starter Thread starter HienNTT
  • Ngày gửi Ngày gửi 13 Tháng bảy 2021
  • Trang chủ
  • Diễn đàn
  • E - CÁC CÂU LẠC BỘ
  • CLB Học Tập
  • Ngoại Ngữ
  • Tặng tiền điện tử miễn phí Thông tin quan trọng
  • Phát thẻ điện thoại miễn phí Thông tin quan trọng
  • Những nhiệm vụ kiếm tiền Thông tin quan trọng
  • Hướng dẫn kiếm tiền Binance Thông tin quan trọng
Đặt quảng cáo Binance kiếm tiền thông báo chơi game 2048 text link facebook cách viết bài thẻ điện thoại BOT giao dịch MEXC tự sướng 5 triệu Cùng nhau học Hack não 1500 mỗi ngày [Xóa] 1 người đang xem Theo dõi H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Mình đã mua và bắt đầu học quyển "Hack não 1500". Bạn nào quan tâm thì học cùng mình nhé. Mỗi ngày mình sẽ đăng 12 từ + 3 cụm từ. Bắt đầu từ ngày 1 (13/7/2021) nhé. Xem nội dung ẩn I. Từ vựng 1. Skill /skil/: Kỹ năng Kinh nghiệm không có, tớ chỉ có kỹ năng cườis âukiu thôi 2. Follow /'fɔlou/: Theo đuổi Bạn lớp phó lâu nay theo đuổi môn khảo cổ học 3. Culture /'kʌltʃə/: Văn hóa Văn hóa đại chúng là gì, có trời mới hiểu 4. Abroad /ə'brɔ: D/: Ở nước ngoài Ơ b à rót trà làm gì, ở nước ngoài họ không thích đâu 5. Language /'læɳgwidʤ/: Ngôn ngữ Vụ án "mua len quỵt tiền tỉ" được phát bằng nhiều ngôn ngữ 6. Shy /ʃai/: Nhút nhát Tớ thấy nhút nhát khi nói tiếng anh vì sợ phát âm sai 7. Foreigner /'fɔrinə/: Người nước ngoài Ông cụ mệt phờ, rên nhờ một người ngước ngoài đốn củi hộ 8. Understand /, ʌndə'stænd/: Hiểu Cây kem to quá nên mới nhờ Mai ăn đỡ, sợ tan mất, hiểu không 9. Confident /'kɔnfidənt/: Tự tin Cán Phi đừn g quá tự tin, tầm này hơn nhau ở sự khiêm tốn 10. Improve /im'pru: V/: Cải thiện Cả lớp đang im ru thì Thu hét lên vì điểm được cải thiện 11. Progress /progress/: Sự tiến bộ Mai gỡ rối rất pờ rồ, gỡ rẹt cái là xong, có tiến bộ 12.communicate /kə'mju: Nikeit/: Giao tiếp Cô Miu nì kẹt họng, phải giao tiếp bằng mắt với chủ II. Cụm từ: 1. Follow one's dream: Theo đuổi ước mơ của bản thân. 2. Learn a new language: Học một ngôn ngữ mới 3. Learn new things: Học những thứ mới Chỉnh sửa cuối: 18 Tháng bảy 2021 H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Ngày 2 - 14/07/2021 Xem nội dung ẩn I. Từ vựng 1. Vocabulary /və'kæbjuləri/: Từ vựng - > Biết nhiều từ vựng mà "vợ cả bị lờ đi" tiếng Anh là gì Tuấn cũng chịu. 2. Speaker /'spi: Kə/: Người nói - > Bích là người nói tiếng Anh giỏi nhưng sợ Bích cờ vua kém 3. Certificate /sə'tifikit/: Chứng chỉ - > Lên nhận giấy chứng nhận hộ bạn chỉ sợ tí phì cười thì sao 4. Course /kɔ: S/: Khóa học - > Có s ách hay khóa học nào dạy sống chung với mẹ chồng không? 5. Original /ə'ridʤənl/: Nguyên bản - > Đám cưới sở dĩ dừng nổ pháo kiểu nguyên bản là vì nguy hiểm 6. Visitor /'vizitə/: Khách thăm quan - > Trong ví dì, tờ vé cho khách tham quan có nhiều lắm 7. Idea /ai'diə/: Ý tưởng - > Có ý tưởng phân công ai dạy Văn, ai Sử, ai Địa chưa? 8. Conversation /, kɔnvə'seiʃn/: Cuộc trò chuyện - >Con vờ sấy sừn g trâu để nghe lỏm cuộc trò chuyện của bố mẹ 9. Topic /'tɔpik/: Chủ đề - > Đức thó bịch màu sáp của em để thi vẽ theo chủ đề 10. Difficulty /'difikəlti/: Khó khăn - > Dùkhó khăn thế nào cũng đi, Phi cầu thị trọng tài nghiêm minh hơn 11. Beginner /bi'ginə/: Người mới học - > Bi, Gin nợ tiền học tháng đầu vì là người mới học 12. Scared /skeə/: Sợ hãi - > Tuấn đòi x em phim ma với em gái cho đỡ sợ hãi II. Cụm từ 1. Take an English course: Theo học một khóa tiếng Anh 2. Express one's ideas: Thể hiện được ý tưởng của bản thân 3. Make friends with someone: Kết bạn với ai Chỉnh sửa cuối: 19 Tháng bảy 2021 H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Ngày 3 - 15/7/2021 Xem nội dung ẩn I. Từ vựng: 1. Kindergarten /ˈkɪndəˌɡɑːtən/: Mẫu giáo - > Bố Kiên đợi gà tần nấu xong sẽ chở con đến trườngmẫu giáo 2. Primary /ˈpraɪməri/: Tiểu học - >Bé lại mơ đi học tiểu học sau kỳ nghỉ Tết dài lịch sử 3. Secondary /ˈsekəndəri /: Trung học cơ sở - > Sau tiểu học, bé sẽ còn đợi đi học trung học cơ sở nữa 4. Mathematics /mæθəmˈætɪks/: Toán học - > Má Thu mém thích toán học nhưng vì ba nên quyết học văn. 5. Engineering /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/: Ngành kỹ sư - >Anh rể Nghĩa rinh về nhà bằng tốt nghiệp ngành kỹ sư . 6. Subject /ˈsʌbdʒɪkt/: Môn học - > Vy sắp chệch hướng sang học các môn học xã hội rồi 7. Science /saɪəns/: Khoa học - > Nghiên cứu khoa học mà sai ầm ầm 8. Popular /ˈpɒpjələr/: Thịnh hành - >Bố biểu lờ mấy ngành thường đi, thi ngành thịnh hành thôi 9. Absent /ˈæbsənt/: Vắng mặt - > Đức được ba mẹ ép sườn đến lớp để không vắng mặt buổi học nào 10. Art /ɑːt/: Nghệ thuật - > Tự nhiên đã lấn át nghệ thuật trong những năm gần đây 11. Attend /əˈtend/: Tham dự - > Sợ tên tớ có trong danh sách người được mời tham dự lắm 12. Term /tɜːm/: Học kỳ - > Sinh viên mỹ thuật tập vẽ trái thơm cả học kỳ II. Cụm từ: 1. Start university: Vào học đại học 2. Finish university: Học xong đại học 3. Take an exam: Làm bài thi Chỉnh sửa cuối: 19 Tháng bảy 2021 H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Ngày 4 - 16/7/2021 Xem nội dung ẩn I. Từ vựng 1. Grade /ɡreɪd/: Điểm số - > Bức vẽ "g à rây đường lên bánh" được điểm số cao 2. Continue /kənˈtɪnjuː/: Tiếp tục - > Muối chỉ còn tí, niêu cơm này vẫn cần phải tiếp tục nấu 3. Announce /əˈnaʊns/: Thông báo - > Đau ở não s ợ lắm, nênthông báo sớm để mọi người phòng ngừa 4. Nervous /ˈnɜːvəs/: Lo lắng - > Cái nơ vọt x a khỏi mặt nước khiến mọi người hoảng sợ, lo lắng 5. Revise /rɪˈvaɪz/: Ôn tập - > Muốn nhớ điều gì, vai trò chính là phải chăm ôn tập 6. Assignment /əˈsaɪnmənt/: Bài tập - > May đây chỉ bài tập, nhỡ sai mình vẫn còn sửa được 7. Enroll /ɪnˈrəʊl/: Nhập học - > Sinh viên mới nhập học phải in râu l ên mặt 8. Succeed /səkˈsiːd/: Thành công - > Ngốc sợ Xít thành công nhanh hơn mình 9. Uniform /ˈjuː. Nə. Fɔːrm/: Đồng phục - > Em yêu nì phòng mình có đồng phục mới đấy 10. Memorise /ˈmem. ə. Raɪz/: Học thuộc - > Má mơ rãi sách khắp nhà, học thuộc mãi không hết 11. Curriculum /kəˈrɪk. Jə. Ləm: Chương trình giảng dạy - > Ka rích cứ lầm chương trình giải dạy tiếng tàu sang tiếng hàn 12. Dropout /ˈdrɑːp. Aʊt/: Người bỏ học - > drop + out = rời +ra = người rời xa ra khỏi trường=người bỏ học II. Cụm từ 1. Cram for: Học gạo để chuẩn bị cho (cái gì) 2. Pass an exam: Qua bài thi 3. Pass with flying colours: Đạt điểm cao trong kỳ thi Chỉnh sửa cuối: 18 Tháng bảy 2021 H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Ngày 5 -17/7/2021 Xem nội dung ẩn I. Từ vựng 1. Special /ˈspeʃəl/: Đặc biệt - > Sợ bé xồ ra đường, mẹ phải đặc biệt chú ý 2. Call /kɔːl/: Gọi - > là ai, cháu không gọi cô, cô đi ra đi 3. Nickname /ˈnɪkneɪm/: Biệt danh - > Biệt danh của anh ấy là Nick "nêm nếm như thần" 4. Meaning /ˈmiːnɪŋ/: Ý nghĩa - > Này My, nịnh bợ không làm cuộc số có ý nghĩa hơn đâu 5. Know /nəʊ/: Biết - > Em không biết hát bài "làn da nâu" đâu 6. Surname /ˈsɜːneɪm/: Họ - > Đầu bếp họ Quách sợ nêm nếm sai sẽ làm khách giận 7. Hometown /ˈhoʊm. Taʊn/: Quê - > Home + town = nhà + thị trấn = quê 8. Tell /tel/: Kể - > Theo như Thu kể thì Đức ăn mặc rất sành điệu 9. Favourite /ˈfeɪ. Vər. ət/: Yêu thích - > Mẹ phải vờ rít lên vì bé cứ đòi đồ chơi yêu thích 10. Spell /spel/: Đánh vần - > Muốn trả lời "Ăn gà rán, sbéo l ắm", mà không biết đánh vần 11. Live /lɪv/: Sống - > Lí v y hỡi, sao nàng lại chuyển vào lòng ta sống 12. Distance /ˈdɪs. Təns/: Khoảng cách - > Đi tận chân trời, cũng không xa bằng khoảng cách giữa đôi ta II. Cụm từ 1. Live a quite life: Sống một cuộc sống bình yên 2. Grow up: Lớn lên 3. Personal information: Thông tin cá nhân Chỉnh sửa cuối: 18 Tháng bảy 2021 H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Ngày 6 -18/7/2021 Xem nội dung ẩn I. Từ vựng 1. Crowded /ˈkraʊ. Dɪd/: Đông đúc. - > Đàn mèo đông đúc quá nên c ôrao đứt mấy con đi 2. Peaceful /ˈpiːs. Fəl/: Bình yên - > Pi sphun thuốc sâu là xấu, nên từ bỏ cho lòng bình yên 3. Beautiful /ˈbjuː. T̬ə. Fəl/: Xinh đẹp - > Mẹ biểu Tí phun nước hoa cho chị Hai xinh đẹp còn tìm anh rể 4. Centre /ˈsen. Tər/: Trung tâm - > Đừng để xen tờ đơn vào đây, nộp lên trung tâm ấy 5. North /nɔːθ/: Phía Bắc - > Nó th ẳng thừng từ chối đến phía Bắc 6. Address /əˈdres/: Địa chỉ - > "Ơ đ ời, rét" là địa chỉ cà phê 0 độ yêu thích của giới trẻ 7. Town /taʊn/: Thị trấn - > Quê Mai là một thị trấn nhỏ bên dòng sông Thao 8. Describe /dɪˈskraɪb/: Miêu tả - > Đi chai bờ rồi mà không miêu tả được nó à? 9.common /ˈkɒm. ən/: Phổ biến - > Cách thử lòng phổ biến là nhờ bóc hộ quả cam, ân tình tới đâu? 10. South /saʊθ/: Phía Nam - > Dù sao th ì anh cũng ngại vào phía Nam lắm 11. Contact /ˈkɒn. Tækt/: Liên lạc - > Chú công tách đàn từ bé nhưng vẫn giữ liên lạc với đàn 12. Sign /saɪn/: Ký - > không sai, tờ A4 đã được ký rồi II. Cụm từ 1. First name: Tên riêng 2. Spell someone's name: Đánh vần tên ai 3. Healthy interest: Sở thích lành mạnh Chỉnh sửa cuối: 19 Tháng bảy 2021 H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Ngày 7 -19/7/2021 Xem nội dung ẩn I. Từ vựng 1. Open /ˈəʊ. Pən/: Mở - > Thu làm cái ô bền thật, mở lên thích mê 2. Owner /ˈəʊ. Nər/: Người chủ - > Chú chim hải âu nợ người chủ một đời chăm sóc 3. Cook /kʊk/: Người làm bếp - > Người làm bếp đang chế biến món ăn từ hoa cúc 4. Acceptable /əkˈsept. ə. Bəl/: Chấp nhận được - > Ơ, sếp tớ "bồ kết" nhân viên lắm, xong việc là chấp nhận được 5. Lawyer /ˈlɔɪ. ər/: Luật sư - > Cô luật sư lẻ loi ở nhà vì thua kiện. 6. Architect /ˈɑː. Kɪ. Tekt/: Kiến trúc sư - > Á kỳ! Tết mà kiến trúc sư vẫn đi làm sao? 7. Engineer /ˌen. Dʒɪˈnɪər/: Kỹ sư - > Kỹ sư thích ăn gì, nĩa có sẵn đây rồi nhé 8. Manager /ˈmæn. ɪ. Dʒər/: Người quản lý - > Eo Mai nhờ má nịt, giờ đã vừa đồng phục cho người quản lý 9. Form /fɔːm/: Mẫu đơn - > Muốn chơi phỏm phải điền vào mẫu đơn cam kết này 10. Assistant /əˈsɪs. Tənt/: Trợ lý - > Ơ, Xít t ừng làm trợ lý giám đốc à? 11. Pilot /ˈpaɪ. Lət/: Phi công - > Máy bay lật bánh làm phi công hoảng hốt 12. Salesperson /ˈseɪlzˌpɜː. Sən/: Người bán hàng - > Sales + person = doanh số + người = người giúp tăng danh số công ty = người bán hàng . II. Cụm từ 1. Dead-end job: Công việc không có cơ hội thăng tiến 2. Show up for work: Có mặt ở chỗ làm 3. Work long hours: Làm ca dài H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Ngày 8 -20/7/2021 Xem nội dung ẩn I. Từ vựng 1. Housewife /ˈhaʊs. Waɪf/: Bà nội trợ - > house + wife = nhà + vợ = người vợ dành thời gian ở nhà để làm việc nhà = bà nội trợ 2. Receptionist /rɪˈsep. ʃən. ɪst/: Lễ tân - > Ri xếp sừn g, nịt chúng lại rồi gửi cho chị lễ tân 3. Hairdresser /ˈheəˌdres. ər/: Thợ làm tóc - > Hair + dress (er) = tóc +mặc = người thợ giúp mặc cho tóc một vẻ ngoài mới = thợ làm tóc 4. Journalist /ˈdʒɜː. Nə. Lɪst/: Nhà báo - > Nhà báo giờ nợ lịch nộp bài như cơm bữa! 5. Accountant /əˈkaʊn. Tənt/: Kế toán - > Tớ làm kế toán ở cao tận tầng 72 Kengnam cơ! 6. Offer /ˈɒf. ər/: Đề xuất - > Gạch ốp phờ cả người mà chưa được đề xuất tăng lương 7. Employer /ɪmˈplɔɪ. ər/: Nhà tuyển dụng - > Nhà tuyển dụng lặng im b iết lỗi, ở nhà sám hối. 8. Design /dɪˈzaɪn/: Thiết kế - > Nếu đi, giai nhân như Vy sẽ được thiết kế váy riêng 9. Employee /ɪmˈplɔɪ. Iː/: Nhân viên - > "Im! Bị lỗi y như trước còn cãi à" – nhân viên bị mắng 10.company /ˈkʌm. Pə. Ni/: Công ty - > Đức đến công ty cầm đồ để cắm bộ Ni kon 11. Punctual /ˈpʌŋk. Tʃu. əl: Đúng giờ - > Nó phải đi băng qua chùa để đi làmđúng giờ 12. Challenging /ˈtʃæl. ɪn. Dʒɪŋ/: Mang tính thách thức - > Vua cha lừng danh vì nhiệm vụ mang tính thách thức để kén rể II. Cụm từ 1. Be reponsible for: Chịu trách nhiệm cho (việc gì) 2. Well-paid job: Việc trả lương cao 3. Work to tight deadlines: Làm việc với hạn chót gấp rút H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Ngày 9 -21/7/2021 Xem nội dung ẩn I. Từ vựng 1. Jobless /ˈdʒɒb. Ləs/: Thất nghiệp - > do lớt phớt làm cho xong nên bị đuổi về nước vàthất nghiệp 2. Application /ˌæp. Lɪˈkeɪ. ʃən/: Đơn xin - > Đơn xin có chép: Ly cấy sừng làm thuốc là đán trách 3. File /faɪl/: Cặp đựng tài liệu - > Muốn cất tài liệu phải lấy cặp đựng tài liệu 4. Interview /ˈɪn. Tə. Vjuː/: Buổi phỏng vấn - >In tờ bưu phẩm này ra cho buổi phỏng vấn 5. Career /kəˈrɪər/: Sự nghiệp - > Đức muốn xây dựng sự nghiệp bán cà ri ở Ấn độ 6. Secretary /ˈsek. Rə. Tər. I/: Thư ký - > Giám đốc xem xét C á Rô tơ xanh rì cho vị trí thư ký 7. Bank teller: Giao dịch viên ngân hàng - > Giao dịch viên ngân hàng đi coi đá banh theo lời chỉ thị của sếp 8. Filmmaker /ˈfɪlmˌmeɪ. Kər/: Nhà làm phim - > Film + maker = phim + người làm = người làm ra những bộ phim = nhà làm phim 9. Musician /mjuːˈzɪʃ. ən/: Nhạc sỹ - > Con Miu dí sừng sắc như dao về phía nhạc sỹ 10. Reporter /rɪˈpɔː. Tər/: Phóng viên - > Ly bóp tờ báo nhàu nát khi đọc bài phóng viên xuyên tạc 11. Photographer /fəˈtɒɡ. Rə. Fər/: Nghiếp ảnh gia - > Tuấn làm nhiếp ảnh gia, photo, Grab phờ phạc cả người 12. Document /ˈdɒk. Jə. Mənt/: Tài liệu - > Ôngđó kêu mình ra chuẩn bị tài liệu II. Cụm từ: 1. Get a job: Kiếm được việc làm 2. Apply for a job: Ứng tuyển cho một công việc 3. Musical instrument: Nhạc cụ H

HienNTT

Xu 91,694 272 ❤︎ Bài viết: 45 Tìm chủ đề Ngày 10 -22/7/2021 Xem nội dung ẩn I. Từ vựng 1. Prepare /prɪˈpeər/: Chuẩn bị - > B à dì "bé" chuẩn bị cơm tối cho bà dì "lớn" 2. Arrange /əˈreɪndʒ/: Sắp xếp - > Ờ, rên rỉ nữa cũng khôngsắp xếp cho gặp Min đâu. 3. Qualified /ˈkwɒl. ɪ. Faɪd/: Đủ khả năng - > Để đủ khả năng làm cảnh sát, muốn qua Lý phải có thể lực tốt 4. Customer /ˈkʌs. Tə. Mər/: Khách hàng - > Nghệ nhân tranh cát thầm mơ, khách hàng xếp hàng mua tranh 5. Tool /tuːl/: Công cụ - > Đã tìm ra công cụ giúp chơi tú l ơ khơ vô địch 6. Expert /ˈek. Spɜːt/: Chuyên gia - > Chuyên gia vềếch s ẽ bớt đi do cắt giảm biên chế 7. Nurse /nɜːs/: Y tá - > Y tá mà lại nỡ s ợ tiêm cho bệnh nhân sao? 8. Builder /ˈbɪl. Dər/: Thợ xây - > Anh thợ xây biếu đồ tặng sếp 9. Employed /ɪmˈplɔɪd/: Có việc làm - > Có việc làm rồi thì nằm im, loi choi đ ể làm gì? 10. Designer /dɪˈzaɪ. Nər/: Nhà thiết kế - > Nhìn trường mĩ thuật đi, zai ở đấy toàn nhà thiết kế 11. Freelancer /ˈfriː. Lɑːn. Sər/: Người hành nghề tự do - > Để người hành nghề tự do mặc cho đỡphí, Lan sờ áo nốt lần cuối 12. Contract /ˈkɒn. Trækt/: Hợp đồng - > Sếp còn trách tội nhân viên vì bỏ lỡ hợp đồng béo bở II. Cụm từ 1. Job application: Đơn xin việc 2. Pass a job interview: Vượt qua buổi phỏng vấn xin việc 3. Work under pressure: Làm việc dưới áp lực. Từ khóa: Sửa
  • Từ khóa Từ khóa hack não

Những người đang xem chủ đề này

Tổng: 2 Thành viên: 0, Khách: 2

Các chủ đề tương tự

N Học tâp online cùng nhau tiến bộ
  • Nguyentran099
  • 29 Tháng mười hai 2024
  • Cần Sửa Bài
Trả lời 0 Đọc 409 29 Tháng mười hai 2024 Nguyentran099 N ILYF02 Tiếng Nhật Học Tiếng Nhật cùng nhau
  • ILYF02
  • 8 Tháng bảy 2023
  • Ngoại Ngữ
Trả lời 15 Đọc 5K 10 Tháng mười 2023 ILYF02 ILYF02 TH susii Hỏi đáp Làm thế nào để tìm được một nhóm zoom để cùng nhau học bài với người lạ?
  • TH susii
  • 31 Tháng ba 2022
  • Hỏi Đáp
Trả lời 0 Đọc 688 31 Tháng ba 2022 TH susii TH susii H Hỏi đáp Cùng nhau học tập, cùng nhau tiến bộ
  • Heobong
  • 16 Tháng năm 2018
  • Hỏi Đáp
Trả lời 3 Đọc 2K 26 Tháng năm 2018 Heobong H iam.wonwoo [Lyrics] Ta Cùng Nhau Quên Niềm Đau - Juky San Ft. Liu Grace
  • iam.wonwoo
  • Thứ hai lúc 7:48 PM
  • Việt Nam
Trả lời 0 Đọc 371 Thứ tư lúc 9:02 PM iam.wonwoo iam.wonwoo Share: Facebook X Bluesky LinkedIn Reddit Tumblr Email Share Link

Nội dung nổi bật

  • Admin Hướng dẫn kiếm tiền từ việc đăng ảnh
    • Admin
    • 25 Tháng ba 2019
    Trả lời: 1
  • Admin Các nhiệm vụ kiếm tiền online tại diễn đàn
    • Admin
    • 18 Tháng tư 2018
    Trả lời: 7
  • Admin Giới thiệu thành viên - Kiếm tiền không giới hạn
    • Admin
    • 16 Tháng tư 2018
    Trả lời: 9
  • Admin Hướng dẫn cách kiếm nhiều xu từ việc giới thiệu bạn bè
    • Admin
    • 31 Tháng bảy 2019
    Trả lời: 40
  • Admin Hướng dẫn cách chia sẻ bài viết lên Facebook, Twitter kiếm tiền
    • Admin
    • 26 Tháng mười một 2015
    Trả lời: 1

Xu hướng nội dung

  • luuxinh69 Nối chữ tiếng Việt
    • luuxinh69
    • 16 Tháng tám 2020
    Trả lời: 6K
  • Xuân Lê Nối chữ tiếng Anh
    • Xuân Lê
    • 24 Tháng mười một 2020
    Trả lời: 4K
  • Wall-E Trò chơi Tìm từ ba chân
    • Wall-E
    • 26 Tháng tư 2018
    Trả lời: 3K
  • Admin Các nhiệm vụ kiếm tiền online tại diễn đàn
    • Admin
    • 18 Tháng tư 2018
    Trả lời: 7
  • M [Dịch] Long Vương Lệnh – Trần Bình, Tô Vũ Kỳ - Hàn Tam Thiên
    • mrgu21
    • 27 Tháng mười hai 2025
    Trả lời: 608

Chia sẻ trang này

Facebook X Bluesky LinkedIn Reddit Tumblr Email Share Link
  • Trang chủ
  • Diễn đàn
  • E - CÁC CÂU LẠC BỘ
  • CLB Học Tập
  • Ngoại Ngữ
  • Tuyển QTV phát triển diễn đàn Thông tin quan trọng
Back

Từ khóa » đáp Pờ Kiu