Tiếng Anh Lớp 5 Unit 18 Lesson 3 Trang 56, 57 SGK Tập 2
Có thể bạn quan tâm
Nội dung bài viết
- Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)
- Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó đọc to các câu.)
- Let's chant. (Cùng hát)
- Read and do the tasks. (Đọc và thực hiện các nhiệm vụ bên dưới.)
- Write about the seasons and weather. (Viết về các mùa và thời tiết)
- Project (Dự án)
- Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)
Chúng tôi xin giới thiệu hướng dẫn giải chi tiết Tiếng Anh lớp 5 Unit 18 Lesson 3 trang 56, 57 SGK tập 2 đầy đủ. Tài liệu tham khảo hỗ trợ các em chuẩn bị kỹ càng trước khi bắt đầu bài học, từ đó dễ dàng tiếp thu kiến thức trên lớp nhanh hơn, quá trình ôn luyện đạt hiệu quả cao hơn. Tham khảo chi tiết dưới đây.
Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)
Bài nghe:
Học sinh tự thực hành nghe và lặp lại. Chú ý lặp lại thật chính xác sự xuống giọng trong câu hỏi có từ hỏi và câu khẳng định.
Listen and circle a or b. Then say the sentences aloud. (Nghe và khoanh tròn a hoặc b. Sau đó đọc to các câu.)
Bài nghe:
| 1.a | 2.b | 3.b | 4.a |
1. What will the weather be like tomorrow?
It will be cold and cloudy.
2. What's spring like in your country?
It's usually cool and stormy.
3. What's autumn like in your country?
It's usually cool and stormy.
4. What's winter like in your country?
It's usually cold and windy.
Hướng dẫn dịch:
1. Thời tiết sẽ thế nào vào ngày mai?
Trời sẽ lạnh và có mây.
2. Mùa xuân ở đốt nước bạn như thế nào?
Trời thường mát và có sương mù.
3. Mùa thu ở đất nước bạn thế nào?
Trời thường mát và có bão.
4. Mùa đông ở đất nước bạn thế nào?
Trời thường lạnh và có gió.
Let's chant. (Cùng hát)
Bài nghe:
What will the weather be like tomorrow?
It will be cold and stormy.
What's summer like in your country?
It's sunny. It's hot.
What's winter like in your country?
It's foggy. It's snowy.
Hướng dẫn dịch:
Thời tiết như thế nào vào ngày mai?
Trời sẽ lạnh và có bão.
Mùa hè ở đất nước của bạn thế nào?
Trời có nắng. Trời nóng.
Mùa đông ở đất nước của bạn thế nào?
Trời có sương mù. Trời có tuyết.
Read and do the tasks. (Đọc và thực hiện các nhiệm vụ bên dưới.)
1. Complete the passage. (Hoàn thành đoạn văn.)
| 1. south | 2. November | 3. picnic | 4. season | 5. wind |
2. Answer the questions. (Trả lời các câu hỏi)
1. There are two.
2. They're the dry season and the rainy season.
3. It's usually cool and dry.
4. It's usually hot and wet.
5. Because he can go for a picnic with his friends.
Hướng dẫn dịch:
Tên mình là Quang. Mình sống ở Cần Thơ. Nó nằm ở phía Nam Việt Nam. Ở đây chỉ có hai mùa. Đó là mùa khô và mùa mưa. Mùa khô kéo dài từ tháng Mười một đến tháng Tư. Trời thường mát mẻ và khô ráo trong thời gian này trong năm. Đây là mùa ưa thích của mình bởi vì mình có thể đi dã ngoại với bạn bè. Mùa mưa kéo dài từ tháng Năm đến tháng Mười. Trời thường nóng và ẩm. Trời nhiều gió nữa.
Write about the seasons and weather. (Viết về các mùa và thời tiết)
I live in Ha Noi. There are four seasons in my city. They're spring, summer, autumn and winter. My favorite season is summer. It's usually hot and sunny. There is a lot of rain, too.
Hướng dẫn dịch:
Tôi sống ở Hà Nội. Có bốn mùa ở thành phố của tôi. Chúng bao gồm mùa xuân, mùa hạ, mùa thu và mùa đông. Mùa yêu thích của tôi là mùa hè. Tiết trời thường nóng và nắng. Trời cũng có nhiều mưa nữa.
Project (Dự án)
Watch the weather forecast and report it to the class. (Xem chương trình dự báo thời tiết và tường thuật nó trước lớp.)
Colour the stars. (Tô màu các ngôi sao)
Now I can ... (Bây giờ em có thể)
• Hỏi và trả lời các câu hỏi về thời tiết và các mùa.

• Nghe và hiểu các bài nghe về thời tiết và các mùa.

• Đọc và hiểu các bài đọc về thời tiết và các mùa.

• Viết về thời tiết và các mùa ở khu vực của em.

►► CLICK NGAY vào nút TẢI VỀ dưới đây để giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 18 Lesson 3 trang 56, 57 SGK tập 2 file word, pdf hoàn toàn miễn phí.
Từ khóa » Giải Tiếng Anh Lớp 3 Trang 57
-
Lesson 3 - Unit 8 Trang 56,57 SGK Tiếng Anh Lớp 3
-
Lesson 3 - Unit 18 Trang 56,57 SGK Tiếng Anh Lớp 3
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 Lesson 3 Trang 56 - 57 Tập 1 Hay Nhất
-
Lesson 3 - Unit 18 Trang 56, 57 SGK Tiếng Anh Lớp 3 Thí điểm
-
Lesson 3 - Unit 8 Trang 56,57 SGK Tiếng Anh Lớp 3 - Tìm đáp án
-
Lesson 3 - Unit 18 Trang 56,57 SGK Tiếng Anh Lớp 3 - Tìm đáp án
-
Lesson 3 - Unit 18 Trang 56,57 SGK Tiếng Anh Lớp 3
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 Lesson 3 - YouTube
-
Tiếng Anh Lớp 4 Unit 8 Lesson 3 Trang 56, 57 SGK Tập 1
-
Chính Tả - Tuần 11 Trang 57 Vở Bài Tập (SBT) Tiếng Việt 3 Tập 1
-
Lesson 3 Unit 18 Lớp 4 (trang 56, 57 SGK Tiếng Anh 4) - TopLoigiai
-
Sách Tiếng Anh Lớp 3 Trang 57
-
Lesson 3 - Unit 8 Trang 56, 57 SGK Tiếng Anh 5 Mới - Lib24.Vn
-
[Sách Giải] Read (trang 57 SGK Tiếng Anh 8)