Tiếng Anh Lớp 5 Unit 3 Lesson 3 Trang 22-23 - Haylamdo
Có thể bạn quan tâm
Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải bài tập Unit 3 lớp 5 Lesson 3 trang 26, 27 trong Unit 3: My foreign friends Tiếng Anh lớp 5 Global Success hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Tiếng Anh lớp 5.
- Bài 1 trang 26 Tiếng Anh lớp 5 Unit 3
- Bài 2 trang 26 Tiếng Anh lớp 5 Unit 3
- Bài 3 trang 26 Tiếng Anh lớp 5 Unit 3
- Bài 4 trang 27 Tiếng Anh lớp 5 Unit 3
- Bài 5 trang 27 Tiếng Anh lớp 5 Unit 3
- Bài 6 trang 27 Tiếng Anh lớp 5 Unit 3
Giải Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Lesson 3 (trang 26, 27) - Global Success
1 (trang 26 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)
Bài nghe:
2 (trang 26 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Circle, listen and check (Khoanh tròn, nghe và kiểm tra)
Bài nghe:
Đáp án:
| 1. b | 2. c | 3. b |
3 (trang 26 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s chant (Hãy hát)
Bài nghe:
Hướng dẫn dịch:
Cô ấy có hoạt động không?
Có, cô ấy có.
Cô ấy có thân thiện không?
Có, cô ấy có.
Cô ấy năng động và thân thiện.
Cậu ấy có hữu ích không?
Có, cậu ấy có.
Cậu ấy có thông minh không?
Có, cậu ấy có.
Cậu ấy rất hữu ích và thông minh.
4 (trang 27 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Read and complete (Đọc và hoàn thành)
I have a new friend. Her name is Emma. She is American. She is in Grade 5. She has long hair and big eyes.
She is a helpful girl. At school, she likes helping her classmates. At home, she cooks with her mother and washes the dishes.
She is very friendly, too. She likes making new friends, and she invites others to play. She has a lot of friends. Everyone loves Emma.
Hướng dẫn dịch:
Mình có một người bạn mới. Tên cô ấy là Emma. Cô ấy là người Mỹ. Cô ấy học lớp 5. Cô ấy có mái tóc dài và đôi mắt to.
Cô ấy là một cô gái hữu ích. Ở trường, cô ấy thích giúp đỡ các bạn cùng lớp. Ở nhà, cô nấu ăn cùng mẹ và rửa bát.
Cô ấy cũng rất thân thiện. Cô ấy thích kết bạn mới và cô ấy mời người khác chơi. Cô ấy có rất nhiều bạn bè. Mọi người đều yêu mến Emma.
Đáp án:
| 1. American | 2. long | 3. helpful | 4. friends |
Hướng dẫn dịch:
| Tên cô ấy | Emma | |
| Quốc tịch của cô ấy | người Mỹ | |
| Ngoại hình của cô ấy (Cô ấy trông thế nào?) | có mái tóc dài và đôi mắt to | |
| Tính cách của cô ấy (Cô ấy thế nào?) | hữu ích | Cô ấy thích giúp đỡ các bạn cùng lớp. |
| thân thiện | Cô ấy thích kết bạn mới. | |
5 (trang 27 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Let’s write (Hãy viết)
Gợi ý:
| My foreign friend’s name | Emma |
| Her age | 10 |
| Her nationality | British |
| Her appearance | She has long hair and big eyes. |
| Her personality | She’s clever and active. |
Hướng dẫn dịch:
| Tên người bạn nước ngoài của mình | Emma |
| Tuổi của cô ấy | 10 |
| Quốc tịch của cô ấy | Người Anh |
| Ngoại hình của cô ấy | Cô ấy có mái tóc dài và đôi mắt to. |
| Tính cách của cô ấy | Cô ấy thông minh và năng động. |
6 (trang 27 Tiếng Anh lớp 5 Global Success): Project (Dự án)
(Học sinh thực hành trên lớp)
Lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 3: My foreign friends hay khác:
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 3
Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Lesson 1 (trang 22, 23)
Tiếng Anh lớp 5 Unit 3 Lesson 2 (trang 24, 25)
Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 5 Trang 22 23
-
Lesson 3 - Unit 3 Trang 22, 23 SGK Tiếng Anh 5 Mới
-
Lesson 3 Unit 13 Trang 22 SGK Tiếng Anh Lớp 5 Mới
-
Lesson 3 - Unit 3 Trang 22, 23 SGK Tiếng Anh 5 Mới - Tìm Đáp Án
-
Tiếng Anh Lớp 5 Unit 13 Lesson 3 Trang 22, 23 SGK Tập 2
-
Tiếng Anh Lớp 5 Unit 3 Lesson 3 Trang 22 - 23 Tập 1 Hay Nhất
-
Lesson 3 - Unit 3 Trang 22, 23 SGK Tiếng Anh 5 Mới
-
Unit 3 Lớp 5 (trang 22, 23 SGK Tiếng Anh 5) - MarvelVietnam
-
Top 9 Tiếng Anh Lớp 5 Unit 13 Lesson 3 Trang 22, 23 2022
-
Giải Bài 1, 2, 3 Trang 22 Tiếng Anh 2 Family And Friends: Lesson One
-
[Sách Giải] 2. Listen And Read (trang 22-23 SGK Tiếng Anh 9)
-
Luyện Từ Và Câu - Từ Trái Nghĩa Trang 22, 23 Vở Bài Tập (VBT) Tiếng ...
-
Lesson 3 Unit 13 Trang 22 SGK Tiếng Anh Lớp 5 Mới
-
Bài Tập 3 Skills Reading SGK Tiếng Anh Lớp 11 Tập 2 Trang 22
-
Luyện Từ Và Câu Lớp 5 Tuần 20 Nối Các Vế Câu Ghép Bằng Quan Hệ Từ