Tiếng Bồ Đào Nha - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ riêng
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:tiếng Bồ Đào Nha

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiəŋ˧˥ ɓo̤˨˩ ɗa̤ːw˨˩ ɲaː˧˧tiə̰ŋ˩˧ ɓo˧˧ ɗaːw˧˧ ɲaː˧˥tiəŋ˧˥ ɓo˨˩ ɗaːw˨˩ ɲaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiəŋ˩˩ ɓo˧˧ ɗaːw˧˧ ɲaː˧˥tiə̰ŋ˩˧ ɓo˧˧ ɗaːw˧˧ ɲaː˧˥˧

Danh từ riêng

tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Bồ-đào-nha, pt (ISO 639-1), por (ISO 639-2), POR (SIL)

  1. Ngôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, Cabo Verde, Timor Leste, và Braxin.

Đồng nghĩa

  • tiếng Bồ

Dịch

  • Tiếng Ả Rập: برتغالية
  • Tiếng Afrikaans: Portugees
  • Tiếng Albani: Portugalisht
  • Tiếng Anh: Portuguese
  • Tiếng Armenia: Պորտուգալական, Պորտուգալերեն
  • Tiếng Azerbaijan: Португал
  • Tiếng Ba Lan: Portugalski
  • Tiếng Ba Tư: پرتغالى
  • Tiếng Iceland: Portúgalska
  • Tiếng Basque: Portugesa, Portuges
  • Tiếng Belarus: Партугальская
  • Tiếng Bồ Đào Nha: português
  • Tiếng Bổ trợ Quốc tế: portugese
  • Tiếng Breton: Portugaleg
  • Tiếng Bulgari: португалски
  • Tiếng Catalan: Portuguès
  • Tiếng Cornwall: Portyngalek
  • Tiếng Croatia: Portugalski
  • Tiếng Đan Mạch: Portugisisk
  • Tiếng Do Thái: פורטוגזית
  • Tiếng Đức: Portugiesisch gt
  • Tiếng Estonia: Portugali
  • Tiếng Faroe: Portogisiskt
  • Tiếng Tây Frisia: Portugeesk
  • Tiếng Gruzia: პორტუგალიური
  • Tiếng Hà Lan: Portugees
  • Tiếng Triều Tiên: 포르투갈어
  • Tiếng Hindi: पोरच्युगीज
  • Tiếng Hungary: Portugál
  • Tiếng Hy Lạp: Πορτογαλικά
  • Tiếng Indonesia: bahasa portugal, bahasa portugis
  • Tiếng Ireland: Portugués
  • Tiếng Ireland: Portaingéilis
  • Tiếng Latvia: Portugāļu
  • Tiếng Litva: Portugalų, Portugališkai
  • Tiếng Macedoni: Португалски
  • Tiếng Malta: Bahasa Portugis, Portugal
  • Tiếng Malta: Portugiż
  • Tiếng Moksha: Португалонь
  • Tiếng Mông Cổ: Португали
  • Tiếng Na Uy: Portugisisk
  • Tiếng Nepal: पोर्तुगाली
  • Tiếng Nga: Португальский
  • Tiếng Nhật: ポルトガル語 (porutogaru-go)
  • Tiếng Phần Lan: portugali
  • Tiếng Pháp: portugais
  • Quốc tế ngữ: portugala (lingvo)
  • Tiếng Rumani: portugheză
  • Tiếng Séc: Portugalski
  • Tiếng Serbia: Португалски
  • Tiếng Slovak: Portugalský
  • Tiếng Slovene: Portugalščina
  • Tiếng Sorb: Portugalšćina
  • Tiếng Swahili: Kireno
  • Tiếng Tagalog: Portuges
  • Tiếng Tamil: போர்ச்சுகீஸ
  • Tiếng Tatar: Португал
  • Tiếng Tây Ban Nha: portugués
  • Tiếng Thái: ภาษาโปรตุเกส
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Portekizce
  • Tiếng Thụy Điển: portugisiska
  • Tiếng Trung Quốc: 葡萄牙语 (Bồ Đào Nha ngữ, pútáoyá yŭ)
  • Tiếng Ukraina: Португальський
  • Tiếng Urdu: پرتگالي
  • Tiếng Volapük: Portugänapük
  • Tiếng Wales: Portiwgaleg
  • Tiếng Wallon: Portuguès
  • Tiếng Ý: Portoghese
  • Tiếng Zulu: Isiputukezi
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tiếng_Bồ_Đào_Nha&oldid=2280671” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
  • Tên ngôn ngữ/Tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tiếng Bồ Đào Nha 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bồ đào Nha Bằng Tiếng Anh