TIẾNG ĐẬP CÁNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TIẾNG ĐẬP CÁNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tiếng đậpthumpingbangingcánhflankimpellerdoorvaneflap

Ví dụ về việc sử dụng Tiếng đập cánh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nghe như tiếng đập cánh.Sounds like wings.Và vào lễ salah, gần bình minh, khi những chú chim thức dậy,mày luôn nghe thấy những tiếng đập cánh của chúng!”.And at salah, near dawn, when the birds woke up,always the sound of wings beating!".Âm thanh đó là tiếng đập cánh nặng nề!Then the sound of a heavy thump!Không có nơi nào để nghe tiếng những chiếc lá mở từ từ ra trong mùa Xuân, hoặc tiếng đập cánh của côn trùng.No place to hear the unfurling of leaves in the spring, or the rustle of an insect's wings.Buzz( vo ve) là tiếng đập cánh của côn trùng, chẳng hạn như ong.A buzz is the sound of the beating wings of an insect like a bee.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon đậpđập xayaburi đập nước trái tim đậpđập hoover chống va đậpđập tam hiệp mạch đậpđập cửa đập đầu HơnSử dụng với trạng từđập mạnh đập nát đập rất nhanh đập lên đập cứng Sử dụng với động từbị đánh đậpbắt đầu đậpxây dựng đậpbị đập vỡ bắt đầu đánh đậpbị đập phá HơnTiếp theo, tôi không nghe được hai ngườI nói gì với nhau nữa,vì tai tôi ù lên như nghe tiếng đập cánh hoảng sợ của một con chim.After this, I couldn't hear their voices any longer;for in my ears I heard a sound like a bird's wings flapping in panic.Swoosh, ta đông cứng khi nghe tiếng đập cánh, nhưng nỗi sợ ta bay biến khi ta nghe tiếng“ chít” sau đó.Swoosh, I froze when I heard sounds of flapping wings, but my fear went away when I heard the'chuu' afterward.Đó là một con Rồng, một con Rồng con còn non, và cũng là thủ phạm gây nênnhững tiếng động lúc nãy- tiếng đập cánh của một con Rồng.It was a Dragon; a small, infant Dragon, and it was the source of thestrange sound he heard a moment ago- the sound of the Dragon flying.Tiếng vo ve được tạo ra bởi tiếng đập cánh cực nhanh của muỗi, báo hiệu cho chúng ta biết rằng muỗi đang ở gần, bạn nên cẩn thận vì không dễ để bỏ xa chúng đâu.The humming sound created by mosquitoes' fast beating of wings tells us that mosquitoes are nearby, so be careful because it's not easy to get rid of them.Nhưng khoảnh khắc đó khi cuốn sách đầu tiên xuất hiện với mực in còn tươi rói trên giấy in nónghổi, khoảnh khắc mê hoặc và ngây ngất, với tiếng đập cánh hay bông hoa đầu tiên nở trên đỉnh cao chinh phục, khoảnh khắc đó chỉ xuất hiện một lần trong cuộc đời nhà thơ.But that moment when the first book appears with its ink fresh and its paper still crisp,that enchanted and ecstatic moment, with the sound of wings beating or the first flower opening on the conquered height, that moment comes only once in a poet's lifetime.Tiếng vo ve được tạo ra bởi tiếng đập cánh cực nhanh của muỗi, báo hiệu cho chúng ta biết rằng muỗi đang ở gần, bạn nên cẩn thận vì không dễ để bỏ xa chúng đâu.The high-pitched buzz, caused by the rapid beating of their wings, tells us that we have mosquitoes nearby, and that we should beware, since mosquito bites might not be far behind.Các bạn đang nghe thấy tiếng một con muỗi đập cánh.That's a mosquito wing beat you're hearing.Nathan Myhrvold: Các bạn đang nghe thấy tiếng một con muỗi đập cánh.NM: That's a mosquito wing beat you're hearing.Các nhà khoa học đã từng cho rằng chỉ có muỗi đựcmới có thể nghe thấy tiếng bạn tình của chúng đập cánh, nhưng nghiên cứu gần đây về muỗi Aedes aegypti đã chứng minh rằng, con cái cũng có thể làm được điều tương tự.Scientists once thought thatonly male mosquitoes could hear the wing beats of their potential mates, but recent research on Aedes aegypti mosquitoes proved females listen for lovers, too.Đó là một đêm trăng rằm,và tôi có thể thấy những tiếng động ấy gây ra bởi một con dơi khổng lồ, đang lượn vòng vòng, rõ ràng là bị hấp dẩn bởi ánh sáng, dù là rất yếu, thỉnh thỏang lại đập vào cửa sổ bằng cánh của mình.There was a full moonlight,and I could see that the noise was made by a great bat, which wheeled around, doubtless attracted by the light, although so dim, and every now and again struck the window with its wings.Ta cũng nghe tiếng cánh của các vật sống đập cái nầy với cái khác,tiếng của những bánh xe kề các vật ấy, và tiếng ào ào rất lớn.I heard also the noise of the wings of the living creatures that touched one another, and the noise of the wheels over against them, and a noise of a great rushing.Ta cũng nghe tiếng cánh của các vật sống đập cái nầy với cái khác,tiếng của những bánh xe kề các vật ấy, và tiếng ào ào rất lớn.I heard the noise of the wings of the living creatures as they touched one another, and the noise of the wheels beside them, even the noise of a great rushing.Tôi là cậu bé đã khóc vì tiếng gà đập cánh và ngủ với len từ động vật.I'm a guy who cries over chick flicks and sleeps with stuffed animals.Giữ mắt nhìn tôi, nó lùi lại, nhưngđủ gần để tôi có thể cảm thấy một làn gió nhẹ từ tiếng đập nhanh của đôi cánh.Keeping its eyes on me, it stayed back,yet was close enough that I could feel a slight breeze from the rapid beating of its wings.Theo tờ Bild, lúc 10: 35,nghe thấy một tiếng đập mạnh của kim loại vào cánh cửa buồng lái, 90 giây sau nghe thấy tiếng chuông báo động.At 10.35, Bild said"loud metallic blows" against the cockpit door can be heard, with another alarm sounding about 90 seconds later.Không thể nhìn thấy tay của chính mình, và những người trên thuyền, Bonnie và đội của tôi,chỉ nghe tiếng đập của cánh tay, để đoán biết tôi ở đâu, vì họ không thể nhìn thấy.You can't see the front of your hand, and the people on the boat, Bonnie and my team on theboat-- they just hear the slapping of the arms, and they know where I am, because there's no visual at all.Các người hàng xóm nói rằng nhiều năm trước, một người phụ nữ khỏa thân được thấy trườn bằng tay vàđầu gối bên sân sau nhà, và tiếng đập thùi thụi được nghe trên những cánh cửa vào năm 2011.While most neighbors had never had any suspicion, one had said a naked woman was seen crawling onher hands and knees in the backyard several years ago, and another heard pounding on the doors.Các người hàng xóm nói rằng nhiều năm trước, một người phụ nữ khỏa thân được thấy trườn bằng tay vàđầu gối bên sân sau nhà, và tiếng đập thùi thụi được nghe trên những cánh cửa vào năm 2011.Neighbors told the Associated Press that in recent years, a naked woman was seen crawling on her hands andknees in the backyard, and pounding was heard on the doors.Đôi cánh của nó đập mạnh tới nỗi gây ra tiếng vo ve ồn ào.His wings were beating so fast that they made a buzzing sound.Hàng trăm, không, hàng ngàn con ong,những đôi cánh óng ánh đập đập trong tiếng vo ve giận dữ.Hundreds, no, thousands of them, their iridescent wings beating in an angry relentless hum.Song một cánh cửa đập mạnh, cắt đứt mùi thơm như thể nó là một tiếng động.Then a door banged, seeming to cut off the smell as abruptly as though it had been a sound.Tôi cũng nghe tiếng động do cánh của các sinh vật đập vào nhau, tiếng của những bánh xe bên cạnh các sinh vật ấy và tiếng động rất lớn.I also heard the noise of the wings of the living creatures that touched one another, and the noise of the wheels beside them, and a great thunderous noise..Tôi cũng nghe tiếng động do cánh của các sinh vật đập vào nhau, tiếng của những bánh xe bên cạnh các sinh vật ấy và tiếng động rất lớn.I heard also the noise of the wings of the living creatures that touched one another and the noise of the wheels opposite them and a noise of a great rushing.Ê- dê- ki- en nhận thấy Thiên Chúa đã nói với ngài trong cơn gió mạnh,lửa bùng cháy, tiếng cánh chim đập, và nước đổ- ngay cả khi ngài không chắc chắn hiểu được ý nghĩa sứ điệp.Ezekiel recognized that God was speaking to him in the violent winds, the flashing fire,the flapping wings, and the roaring waters- even if he wasn't exactly sure of what the message was.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 44, Thời gian: 0.0238

Từng chữ dịch

tiếngdanh từvoicelanguagesoundenglishtiếngđộng từspeakđậpdanh từdamknockbreakđậpđộng từhitbeatingcánhdanh từflankimpellerdoorvaneflap tiếng đồng hồ trôi quatiếng đức chuẩn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tiếng đập cánh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đập Muỗi Tiếng Anh