TIẾNG DZONGKHA In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " TIẾNG DZONGKHA " in English? Nountiếng dzongkhadzongkhatiếng dzongkhadzongkadzongkha in public schools

Examples of using Tiếng dzongkha in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngôn ngữ: Tiếng Dzongkha là ngôn ngữ chính thức.Language: Dzongkha is the official language.Các thung lũng của Bhutan được liên kết bởi một loạt các đèo(" La" trong tiếng Dzongkha).The valleys of Bhutan are linked by a series of passes("La" in Dzongkha).Tiếng Dzongkha là một ngôn ngữ thanh điệu với hai thanh: cao và thấp.Xhosa is a tonal language with two tones, high and low.Mỗi học viên ởđây có thể học 4 loại ngôn ngữ cùng 1 lúc, bao gồm cả tiếng Dzongkha hoặc Swahili.At a time,they can study a maximum of four languages that include either Dzongkha or Swahili.Tiếng Dzongkha được chọn làm ngôn ngữ quốc gia của Bhutan năm 1971.Dzongkha was declared as the national language of Bhutan in 1971.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivestiếng ồn danh tiếng tốt danh tiếng lớn danh tiếng rất tốt tiếng nói mới danh tiếng rất lớn danh tiếng khác MoreUsage with verbsnghe tiếngnói tiếng pháp tiếng kêu học tiếng nhật tiếng khóc nói tiếng đức học tiếng pháp học tiếng đức tiếng anh cho nói tiếng nga MoreUsage with nounsdanh tiếngtiếng nói tiếng đức tiếng pháp tiếng nhật tiếng ả rập tiếng latin tiếng hàn tiếng việt tiếng động MoreNgôn ngữ chính thức là tiếng Dzongkha mà ở thời xa xưa đã được nói bởi những người làm việc ở Dzongs.The official language is Dzongkha which in the olden times was spoken by the people who worked in the Dzongs.Tiếng Dzongkha là một ngôn ngữ Trung Bod với chừng 160.000 người nói( 2006).Dzongkha is a Central Bodish language with approximately 160,000 native speakers as of 2006.Họ học cách đọc ngônngữ trong các văn bản cổ xưa, cùng với tiếng Dzongkha và tiếng Anh.They learn to read"chhokey," the language of the ancient sacred texts, as well as Dzongkha and English.Ngôn ngữ: Ngôn ngữ quốc gia là tiếng Dzongkha, một trong 53 ngôn ngữ trong nhóm ngôn ngữ Tạng.The national language of the country is Bhutanese, also called Dzongkha, one of 53 languages in the Tibetan language family.Mỗi học viên ở đây có thể học 4 loại ngôn ngữ cùng 1 lúc,bao gồm cả tiếng Dzongkha hoặc Swahili.They're expected to be bilingual and can study up to four languages at a time,including Dzongkha or Swahili.Người nói tiếng Sikkim có thể hiểu phần nào tiếng Dzongkha, do sự tương đồng từ vựng đến 65% giữa hai ngôn ngữ.Speakers of Sikkimese can understand some Dzongkha, with a lexical similarity of 65% between the two languages.Chöke cũng là ngôn ngữ giáo dục tại Bhutan cho tới đầu thập kỷ1960 khi nó bị thay thế bởi tiếng Dzongkha.Choke was used as the language of education until theearly 1960s when it was replaced by Dzongkha in public schools.Ngôn ngữ chính trong toàn huyện là tiếng Dzongkha, tuy ở thủ đô, hầu khắp ngôn ngữ của Bhutan đều hiện diện.[ 1].The dominant language throughout the district is Dzongkha, however within the capital, nearly every language of Bhutan may be encountered.[2].Quận Trashigang chủ yếu là Tshangla( Sharchop) s,có nghĩa là" người miền đông" trong tiếng Dzongkha, ngôn ngữ quốc gia.Trashigang district is mainly Tshangla(Sharchop)s,which means"easterner" in Dzongkha, the national language.Tôi vẫn đang vật lộn với việcnói từ ngữ I I trong tiếng Dzongkha, được phát âm là tiếng nga nga nhưng sử dụng nhiều âm thanh mũi và họng hơn lưỡi.I'm still struggling with saying the word“I” in Dzongkha, which is pronounced“nga” but used more nose and throat sounds than the tongue.Chöke cũng là ngôn ngữ giáo dục tại Bhutan cho tới đầu thập kỷ1960 khi nó bị thay thế bởi tiếng Dzongkha.Chöke was used as the language of education in Bhutan until theearly 1960s when it was replaced by Dzongkha in public schools.Tiếng Tạng cóchữ viết riêng, chung với tiếng Ladakh và tiếng Dzongkha, có nguồn gốc từ chữ Brāhmī từ Ấn Độ cổ đại.[ 10].The Tibetan languagehas its own script which it shares with Ladakhi and Dzongkha, and which is derived from the ancient Indian Brāhmī script.[14].Tiếng Dzongkha, ngôn ngữ quốc gia, là ngôn ngữ duy nhất có truyền thống văn học tại Bhutan, dù tiếng Lepcha và Nepal là ngôn ngữ văn học tại những quốc gia khác.Dzongkha, the national language, is the only language with a native literary tradition in Bhutan, though Lepcha and Nepali are literary languages in other countries.Hệ chữ Tạng là một abugida được dùng để viết các ngôn ngữ Tạng như tiếng Tạng,cũng như tiếng Dzongkha, tiếng Sikkim, tiếng Ladakh, và đôi khi tiếng Balti.The Tibetan alphabet is an abugida used to write the Tibetic languages such as Tibetan,as well as Dzongkha, Sikkimese, Ladakhi, and sometimes Balti.Gompa Drophan Ling( tiếng dzongkha: Lợi ích cho tất cả mọi người) của Hiệp hội Phật giáo Khordong Ba Lan ở Darnków thuộc dãy núi Table, là một trung tâm Phật giáo của truyền thống Bhutan và Tây Tạng ở Ba Lan.Gompa Drophan Ling(in dzongkha: Benefit for everyone) of the Polish Buddhist Khordong Association in Darnków in the Table Mountains, is the Buddhist centre of Bhutanese and Tibetan traditions in Poland.Từ" dzongkha" có nghĩa là thứ tiếng( kha) được nói tại dzong- tức những tu viện xây dựng theo kiến trúc dzong trên khắp Bhutan cho đến khi đất được này được thống nhất bởi Ngawang Namgyal, Zhabdrung Rinpoche đầu tiên, vào thế kỷ 17.The word"dzongkha" means the language(kha) spoken in the dzong"fortresses"-the fortress-like dzong architecture characterises monasteries established throughout Bhutan by its unifier, Ngawang Namgyal, 1st Zhabdrung Rinpoche, in the 17th century.".Các tờ báo ở Bhutan đều là tiếng Anh, nhưng một vài trong số họ cũng trong\" Dzongkha\".The newspapers in Bhutan are in English, but a couple of them also in\"Dzongkha\".Ngoài Dzongkha- ngôn ngữ chính thức của Bhutan, Jetsun còn thông thạo tiếng Anh và tiếng Hindi.In addition to Dzongkha, the official language of Bhutan, she is also fluent in English and Hindi.Tại các trường học tiếng Anh là ngôn ngữ trong giảng dạy và Dzongkha được dạy như một ngôn ngữ quốc gia.In schools, English is the medium of instruction and Dzongkha is taught as the national language.Tiếng Chocangaca, một" ngôn ngữ chị em" của Dzongkha, được nói tại Thung lũng Kurichu ở Đông Bhutan bởi chừng 20.000 người.The Chocangaca language, a"sister language" to Dzongkha, is spoken in the Kurichu Valley of Eastern Bhutan by about 20,000 people.Chúng tôi nắm bắt bất cứ điều gì có thể liênquan đến ngôn ngữ trở lại tiếng Anh, nhưng trong thực tế, Dzongkha sử dụng âm thanh không có trong bất cứ thứ gì trong từ vựng thông thường của tôi.We grasp at anything that could possiblyrelate the language back to English, but in reality Dzongkha utilizes sounds absent from the anything in my usual vocabulary.Ngôn ngữ chính thức của Bhutan là Dzongkha( mặc dù có những khác biệt vùng miền- như Sharchopkha, ngôn ngữ chủ yếu ở miền Đông Bhutan), nổi tiếng bởi trang phục truyền thống và phong cách kiến trúc đặc trưng.Bhutan is predominantly Buddhist with Dzongkha as a national language(although there are regional variations- such as Sharchopkha, the predominant language in Eastern Bhutan), and a common dress code and architectural style.Display more examples Results: 27, Time: 0.0195

Word-for-word translation

tiếngnounvoicelanguagesoundenglishtiếngverbspeakdzongkhanoundzongkha tiếng cười làtiếng đan mạch

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English tiếng dzongkha Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Tiếng Dzongkha