Tiếng Hàn Giao Tiếp Thông Dụng ở Bệnh Viện - Trung Tâm Tiếng Hàn
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Hàn giao tiếp thông dụng ở bệnh viện
Thứ ba - 04/08/2015 15:30Hãy chia sẻ với bạn bè nếu bạn thấy bổ ích !
Các câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng và các từ vựng chuyên ngành ở bệnh viện sẽ giúp mọi người thuận tiện hơn khi đến bệnh viện. Đặc biệt là những học tiếng hàn đang sinh sống tại Hàn Quốc.
Tiếng Hàn giao tiếp thông dụng ở bệnh viện
Với mỗi chủ đề tiếng Hàn giao tiếp, trung tâm tiếng Hàn SOFL chia sẻ các các mẫu câu thông dụng nhất giúp các bạn vận dụng trực tiếp trong cuộc sống hàng ngày. Bằng cách này, người học sẽ dễ dàng tiếp thu kiến thức và ghi nhớ lâu hơn bởi được thực hành thực tế chứ không học vẹt. Cùng với đó, kết hợp củng cố từ vựng và ngữ pháp với học tiếng Hàn giao tiếp sẽ thúc đẩy việc học giao tiếp có hiệu quả hơn. Sau đây, trung tâm tiếng Hàn SOFL tiếp tục hướng dẫn bạn đọc các mẫu câu và từ vựng giao tiếp tiếng Hàn thông dụng ở bệnh viện. Hi vọng các bạn sẽ có thể vận dụng đúng hoàn cảnh và dễ dàng, thuận lợi hơn. Phần 1 : Các mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng ở bệnh viện : 1. Hãy gọi bác sỹ의사를 불러 주세요 2. Bạn đau ở đâu mà đến đây?어디가 아파서 오셨습니까? 3. Đau ở chỗ này sao?어디가 아프십니까? 4. Bạn đau ở đâu vậy?어디가 아프세요? 5. Chính xác là đau ở đâu?정확히 어느 곳이 아프세요? 6. Triệu chứng của bạn như thế nào? 증상이 어떻습니까? 7. Tôi có thể làm gì giúp bạn?뭘 도와 드릴까요? 8. Bạn còn bị thương chỗ nào khác không?그밖에 또 아픈 곳이 있습니까? 9. Bị từ bao giờ thế?언제 그랬습니까? 10. Bạn bắt đầu đau từ lúc nào?언제부터 아프셨습니까? 11. Tôi thấy không khỏe몸이 안 좋습니다 12. Tôi thấy ốm yếu몸이 나른합니다 13. Tôi thấy chóng mặt현기증이 납니다 14. Tôi không thấy ngon miệng식욕이 없습니다 15. Đêm tôi không ngủ được.밤에 잠이 안 옵니다 16. Để tôi xem cho bạn.검진해 봅시다 17. Để tôi đo nhiệt độ xem체온을 재보겠습니다 18. Để tôi đo huyết áp.혈압을 재겠습니다 19. Tôi sẽ kiểm tra họng của bạn목을 검사해 보겠습니다 20. Tôi sẽ tiêm cho bạn một mũi.주사 한 대 놓겠습니다 21. Giờ tôi rất đau 저 지금 많이 아파요 22. Tôi đau bụng 배 아파요 23. Tôi đau họng 목 아파요 24. Tôi đau đầu 머리 아파요/두통이 있어요 25. Tôi đau lưng 허리 아파요 26. Tôi bị sốt 열이 있어요 27. Bạn phải phẫu thuật 수술해야 돼요 28. Nhắc lại cho tôi với 다시 말해 주세요
Phần 2 : Các chứng bệnh thông thường hay gặp ở bệnh viện 1.복통: đau bụng 2.치통: đau răng 3.호흡이 곤란하다: khó thở 4.기침하다: ho 5.눈병: đau mắt 6.폐병: bệnh phổi 7.열이 높다: sốt cao 8.미열이 있다: bị sốt nhẹ 9.감기에 걸리다: bị cảm 10.패곤하다: mệt 11.천식: suyễn 12.백일해: ho gà 13.설사: tiêu chảy 14.변비: táo bón 15.잠이 잘 오지 않는다: mất ngủ 16.피가나다: chảy máu 17.코가 막히다: ngạt mũi 18.콧물이 흐르다: chảy nước mũi 19.토할 것 같다: nôn 20.숨이 다쁘다: khó thở 21.파부가 가렵다: ngứa Xem thêm : Những câu tiếng Hàn cơ bản khi gọi điện thoại Thông tin được cung cấp bởi TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2 : 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội. Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288 Email: [email protected] Website: http://hoctienghanquoc.org/ Nguồn : Tiếng Hàn giao tiếp thông dụng Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Hàn SOFL
Từ khóa: tieng han giao tiep, hoc tieng han, trung tam tieng han, tieng han so cap Bình luận Face Bình luận G+Những tin mới hơn
- Học từ vựng qua bài thơ tiếng Hàn về hoa quả. (21/10/2015)
- 5 trang web dịch tiếng Hàn online (31/10/2015)
- Tài liệu luyện đọc tiếng Hàn (17/11/2015)
- Bạn đã học nghe tiếng Hàn đúng cách? (06/12/2015)
- Cùng học tiếng Hàn Quốc qua ảnh phần 3 (03/10/2015)
- Thi Topik tiếng Hàn tại Việt Nam (08/09/2015)
- 6 bước luyện thi tiếng Hàn TOPIK (16/08/2015)
- Học tiếng Hàn nhanh qua ảnh (19/08/2015)
- Từ điển ngữ pháp tiếng Hàn (01/09/2015)
- Những từ vựng tiếng Hàn thông dụng (12/08/2015)
Những tin cũ hơn
- Học từ vựng tiếng Hàn Quốc qua ảnh phần 1 (24/07/2015)
- Những lưu ý khi học tiếng Hàn Quốc tại nhà (13/07/2015)
- Luyện nghe tiếng Hàn cơ bản (04/07/2015)
- Cách Nhận Diện Từ Hán Hàn (27/02/2015)
- Bài 6: 21 điều bạn nên biết khi sắp 30 tuổi (10/02/2015)
- Bài 5: Nghe mọi người khen nói tiếng Hàn giỏi (23/01/2015)
- Bài 4: Hãy giảm sử dụng sản phẩm dùng một lần (23/01/2015)
- Bài 3: Xác suất có mưa không cao (09/01/2015)
- Bài 2: Như ếch ngồi đáy giếng (20/12/2014)
- Bài 1 : Nghe mọi người khen nói tiếng Hàn giỏi (20/12/2014)
Từ khóa » đau Lưng Tiếng Hàn Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Các Loại Bệnh/Thuốc Cho DHS Khi Bị ốm
-
đau Lưng Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Các Loại Bệnh - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Bệnh Viện Và Các Loại Bệnh
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Bệnh Tật
-
Dây Lưng - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Top 15 đau Lưng Trong Tiếng Hàn
-
Top 15 đau Lưng Tiếng Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Các Loại Bệnh
-
Đau Lưng Tiếng Hàn Là Gì?
-
Học Nghĩa Từ Tư Vựng Tiếng Hàn Trong Giáo Trình 60 Bài Eps-topik Bài ...
-
Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Bệnh Viện - Y Tế
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cơ Thể Người - Ngoại Ngữ NEWSKY
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc Chủ đề Bệnh Và Trị Liệu Phần Ba
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề " Y Học, Bệnh Viện, Trị Liệu"
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Liên Quan đến Bệnh
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Y Tế Và Trị Liệu 2022 - Dịch Thuật Châu Á