Đi mua sắm . 쇼핑 카트 : syoping kateu : giỏ hàng. ... Các loại mặt hàng. 간식 : gansik : đồ ăn nhanh. ... Các loại cửa hiệu. 백화점 : baeghwajeom : cửa hàng bách hóa. ... Hoạt động mua sắm . 쿠폰 : kupon : coupon (phiếu mua hàng) ... Giá cả ... Một số các từ vựng liên quan khác. ... Một số mẫu câu sử dụng khi mua sắm .
Xem chi tiết »
9 thg 10, 2021 · 얼마에요? Bao nhiêu tiền vậy ạ? ; 덜 싼 것 있어요? Có cái nào rẻ hơn không? ; 깎아 주세요. Giảm giá cho tôi đi. ; 이걸로 할게요. Tôi sẽ lấy cái này ...
Xem chi tiết »
Khu vực mua sắm chính ở đâu? 주로 쇼핑할 수 있는 곳은 어디에 있나요? (juro syopinghal su issneun goseun eodie issnayo). Tôi muốn đi đến trung tâm mua sắm ...
Xem chi tiết »
Giao tiếp bằng tiếng Hàn khi mua sắm · 1. 어서 오세요.[o-so-ô-sê-yô]. Xin mời vào ( nhà, cửa hàng…) · 2. 안녕하세요 .어서 오세요? [Ạn-nyong-ha-sê-yô].[o-so-ô-sê- ...
Xem chi tiết »
Từ vựng hay sử dụng khi mua sắm là những danh từ chỉ đồ vật như quần áo, rau củ, đồ đạc, màu sắc, sách vở, hoa quả... ... 속옷: Đồ lót. ... 브래지어: Áo ngực.
Xem chi tiết »
Thời lượng: 22:07 Đã đăng: 26 thg 3, 2019 VIDEO
Xem chi tiết »
Thời lượng: 46:54 Đã đăng: 11 thg 12, 2019 VIDEO
Xem chi tiết »
22 thg 7, 2021 · NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN KHI ĐI MUA SẮM · 1. 아줌마 뭐가 필요하십니까? Bà cần gì ạ? · 2. 와이 셔츠를 좀 보여 주세요. Cho tôi xem cái áo ...
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Hàn về mua sắm · 1.쇼핑 : mua sắm · 2.시장 : chợ · 3.백화점 : siêu thị · 4.가게 : cửa hàng. tu-vung-tieng-han-ve-chu-de-mua- · 5.잡화점 : cửa hàng tạp ...
Xem chi tiết »
15 thg 9, 2020 · IV. Các kênh mua sắm nổi tiếng ở Hàn Quốc · 1. Wemakeprice (위메프) · 2. Gmarket (G마켓) · 3. Koreanmall · 4. 11st · 5. Interpark.
Xem chi tiết »
11 thg 11, 2019 · Từ vựng tiếng Hàn về mua sắm · 백화점: Siêu thị · 가게: Cửa hàng · 잡화점: Cửa hàng tạp hóa · 상점: Hiệu buôn bán · 꽃가게: Cửa hàng hoa · 빵가게; Cửa ...
Xem chi tiết »
8 thg 4, 2016 · Bởi vậy chủ đề từ vựng tiếng Hàn về mua sắm là một trong những chủ đề quan trọng mà người học cần phải nắm được. tu vung tieng han. Với các bạn ...
Xem chi tiết »
28 thg 3, 2019 · Anh đang đi tìm cái gì vậy? Chủ đề: Khi hỏi đồ hoặc hỏi giá. 쇼핑할 게 좀 있는데.
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Mua sắm” Phần 2 · 1 : 백화점 —- ▷ siêu thị · 2 : 가게 —- ▷ cửa hàng · 3 : 잡화점 —– ▷ cửa hàng tạp hóa · 4 : 상점 —– ▷ hiệu buôn bán
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Tiếng Hàn Khi đi Mua Sắm
Thông tin và kiến thức về chủ đề tiếng hàn khi đi mua sắm hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu