Tiếng Hàn Không Khó - KBS WORLD
Có thể bạn quan tâm
- Let's Learn Korean l
- Let's Learn Korean ll
- عربي
- 中国语
- English
- Français
- Deutsch
- Bahasa Indonesia
- 日本語
- Русский
- Español
- Tiếng Việt
- PART 1Tìm hiểu tiếng Hàn Quốc
- PART 2Đến Hàn Quốc
- PART 3Cuộc sống ở Hàn Quốc
- 1. Các nguyên âm và phụ âm
- 2. Các nguyên âm kép và các phụ âm kép
- 3. Phụ âm cuối (phụ âm và nhóm phụ âm)
- 4. Các tiểu từ
- 5. Cách diễn đạt kính trọng
- 6. Cách nói Khẳng định và Phủ định
- 7. Thời của động từ
- Bài 1. Hội thoại cơ bản
- Bài 2. Nhập cảnh
- Bài 3. Hải quan
- Bài 4. Đổi tiền
- Bài 5. Phòng hướng dẫn thông tin tại sân bay
- Bài 6. Trong tắc xi
- Bài 7. Khách sạn
- Bài 8. Phục vụ phòng
- Bài 9. Điện thoại
- Bài 10. Nhà hàng
- Bài 11. Hỏi đường
- Bài 12. Đi tàu điện ngầm- Phần 1
- Bài 13. Đi tàu điện ngầm- Phần 2
- Bài 14. Mua sắm-Phần1-Tại Dongdaemun
- Bài 15. Mua sắm- Phần 2-Tại Insadong
- Bài 16. Bưu điện
- Bài 17. Du lịch-Phần 1
- Bài 18. Du lịch-Phần 2
- Bài 19. Thuê xe
- Bài 20. Tìm đồ vật
- Bài 21. Tự giới thiệu bản thân
- Bài 22. Mời dự sinh nhật
- Bài 23. Tìm thuê nhà
- Bài 24. Tại hiệu cắt tóc
- Bài 25. Thời tiết
- Bài 26. Hẹn gặp
- Bài 27. Sở thích
- Bài 28. Điện thoại
- Bài 29. Ngày lễ truyền thống
- Bài 30. Bệnh viện
- Nghe 1
- Từ vựng và cách diễn đạt
- 병원 [byeong-won]bệnh viện
- 의사 [uisa]bác sỹ
- 아프다 [apeuda]ốm, đau
- 열이 나다 [yeori nada]sốt
- 쑤시다 [ssusida]đau nhức
- 온몸 [onmom]toàn thân
- 기침[gichim]ho
- 가래 [garae]đờm
- 코가 막히다 [koga makida]ngạt mũi
- 벌리다 [beollida]mở
- 웃옷 [udot]áo
- 최근에[choegeune]gần đây
- 과로하다 [gwarohada]làm việc quá sức
- 등산 [deungsan]leo núi
- 비를 맞다 [bireul matta]dính nước mưa
- 감기몸살 [gamgi momsal]cảm cúm suy nhược
- 무리하다 [murihada]làm việc nặng
- 푹 쉬다 [puk swida]nghỉ ngơi thoải mái
- 간호사 [ganhosa]y tá
- 주사실 [jusasil]phòng tiêm
- 처방전 [cheobangjeon]đơn thuốc
- 약국 [yakkuk]hiệu thuốc
- 근처 [geuncheo]gần
- 앞 [ap]trước
- 상가 건물 [sangga geonmul]toà nhà thương mại, dãy kiốt bán hàng
- 1층 [ilcheung]tầng 1
- Bộ phận cơ thể
- 머리 [meori]đầu
- 얼굴 [eolgul]mặt
- 눈 [nun]mắt
- 코 [ko]mũi
- 귀 [gwi]tai
- 입 [ip]miệng
- 목 [mok]cổ
- 팔 [pal]tay
- 다리 [dari]chân
- 어깨 [eokkae]vai
- 가슴 [gaseum]ngực
- 손 [son]tay
- 손가락 [sonkkarak]ngón tay
- 발 [bal]bàn chân
- 발가락 [balkkarak]ngón chân
- 심장 [simjang]tim
- 간 [gan]gan
- 신장 [sinjang]thận
- 위 [wi]dạ dày
- 폐[pye]phổi
- Bệnh tật
- 감기 [gamgi]cảm
- 두통 [dutong]đau đầu
- 소화불량 [sohwabullyang]tiêu hóa kém
- 변비 [byeonbi]táo bón
- 설사 [seolsa]ỉa chảy
- 기관지염 [gigwanjiyeom]viêm phế quản
- 폐렴 [pyeryeom]viêm phổi
- 염증 [yeomjjeung]chứng viêm
- 복통 [boktong]đau bụng
- 구토 [guto]nôn
- 치통 [chitong]đau răng
- 신경통 [sin-gyeongtong]đau dây thần kinh
- 암 [am]ung thư
- 위암 [wiam]ung thư dạ dày
- 간암 [ganam]ung thư gan
- 폐암 [pye-am]ung thư phổi
- Toàn bộ bài 30
- Hội thoại trong ngày
- Bác sỹ :
-
어디가 아파서 오셨어요?
[Eodiga apaseo osyeosseoyo?]
Anh đau ở đâu ?
- Bill :
-
열이 나고 온몸이 쑤셔요.
[Yeori nago onmomi ssusyeoyo.]
Tôi bị sốt và toàn thân đau nhức.
- Bác sỹ :
-
기침이나 가래는 없어요?
[Gichimina garaeneun eopsseoyo?]
Anh có bị ho hay có đờm không?
- Bill :
-
기침도 좀 나고 코가 막혀요.
[Gichimdo jom nago koga makyeoyo.]
Tôi bị ho và bị ngạt mũi.
- Bác sỹ :
-
자, 아 하고 입 좀 벌려 보세요.
[Ja, a∼ hago ip jjom beolryeo boseyo.]
Nào, bây giờ há miệng ra và kêu "A."
- Bill :
-
아...
[a∼]
A~
- Bác sỹ :
-
웃옷 좀 올려 보세요(청진기를 대면서)
[Udot jjom ollyeo boseyo.]
Anh có thể kéo áo lên được không ? (áp ống nghe vào ngực)
-
최근에 과로한 일 있어요?
[Choegeune gwarohannil isseoyo?]
Thời gian gầy đây anh có làm việc quá sức không?
- Bill :
-
어제 등산 갔다가 비를 좀 맞았어요.
[Eoje deungsan gattaga bireul jom majasseoyo.]
Hôm qua lúc đi leo núi tôi có bị dính một chút nước mưa.
- Bác sỹ :
-
감기 몸살이에요. 무리하지 말고 푹 쉬셔야 돼요.
[Gamgi momsarieyo. Murihaji malgo puk swisyeoya dwoeyo.]
Anh bị cảm cúm rồi. Anh không nên làm việc nặng và phải nghỉ ngơi thật thoải mái.
-
자, 간호사를 따라 주사실로 가세요.
[Ja, ganhosareul ttara jusasillo gaseyo.]
Nào, bây giờ anh theo y tá đến phòng tiêm.
- Y tá :
-
(주사를 놓고) 이 처방전을 가지고 약국으로 가세요.
[I cheobanjeoneul gajigo yakkugeuro gaseyo.]
(Sau khi tiêm) Hãy cầm đơn thuốc này và đến hiệu thuốc.
- Bill :
-
네, 감사합니다. 이 근처에 약국이 있나요?
[Ne, gamsahamnida. I geuncheoe yakkugi innayo?]
Vâng, xin cám ơn. Ở gần đây có hiệu thuốc không?
- Y tá :
-
네, 병원 앞 상가 건물 1층에 있어요.
[Ne, byeong-won ap sangga geonmul ilcheung-e isseoyo.]
Có. Có một hiệu thuốc ở tầng 1 toà nhà thương mại trước bệnh viên.
Từ khóa » Các Triệu Chứng Cảm Cúm Trong Tiếng Hàn
-
Học Tiếng Hàn :: Bài Học 92 Bác Sĩ ơi: Tôi Bị Cảm - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Các Loại Bệnh/Thuốc Cho DHS Khi Bị ốm
-
Học Tiếng Hàn :: Bài Học 90 Bác Sĩ ơi: Tôi Bị ốm - LingoHut
-
Từ Vựng Cơ Bản Trong Tiếng Hàn - Chủ đề Sức Khỏe, Bệnh Tật
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Bệnh Tật
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Bệnh Tật Và Trị Liệu
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Bệnh Viện - Ngoại Ngữ NEWSKY
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Các Loại Bệnh
-
'감기': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Các Loại Bệnh Và Thuốc Cần Thiết Trong ...
-
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ BỆNH VIỆN
-
[Hội Thoại Tiếng Hàn Không Khó] Bài 30. Bệnh Viện
-
Các Triệu Chứng Cảm Thương Hàn Theo Từng Giai đoạn | Vinmec