TIẾNG HOA BÌNH DƯƠNG
Có thể bạn quan tâm
Slide 1...
Slide 2...
Slide 3...
Slide 4...
Slide 5...
Slide 6...
Slide 7...
Slide 8...
Slide 9...
Thứ Ba, 24 tháng 2, 2026
16:07
[email protected]
形)Đặc biệt. Ý nói đến sự không bình thường, 特别tèbié(副
No comments
特别tèbié(副,形)Đặc biệt. Ý nói đến sự không bình thường
HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN (0986 794 406-0969 794 406)
特别tèbié(副,形)Đặc biệt. Ý nói đến sự không bình thường, hay ở trước động từ, tính từ làm trạng ngữ (phó từ).
这种苹果特别甜................................................................................................
我特别喜欢看电影..........................................................................................
今天他起得特别早..............................................................................................
–Khi “特别tèbié” làm tính từ thì thường ở sau các phó từ chỉ mức độ (很,太,非常。。。hoặc ở trước danh từ.
这个情况很特别..................................................................................................
我的特别一天.............................................................................................................
– “特别tèbié” cũng có thể nói tắt thành “特”nhưng sau nó thường là từ đơn âm.
我想特意帮你..................................................................................................................
兰芳去买衣服时都需要买特大的..................................................................................
– “尤其yóuqí” cũng có cách dùng như“特别tèbié”, nhưng nó thường chỉ phân câu phía sau để giải thích chi phân câu trước. Nó là phó từ, không phải tính từ, cho nên có thể nói: “很特别” mà không nói “很尤其”.
我特别喜欢看电影(v)
我尤其喜欢看电影 (x)
我喜欢学外语,尤其是学汉语........................................................................................
我有很多爱好,尤其是读书的........................................................................................
– “尤其yóuqí” cũng có thể nói tắt thành “尤”nhưng sau nó thường là từ đơn âm, nếu “尤” + “为” thì phía sau chỉ là một tính từ đa âm, và cũng thường xuất hiện trong văn viết mà thôi.
过马路尤须注意安全....................................................................................................
对学外语来说,语法方面尤为重要...........................................................................
Xem thêm...Thứ Sáu, 6 tháng 2, 2026
20:06
[email protected]
So sánh giữa 再zài, 倒dào, 却què, 又yòu, 居然 jùrán, 竟jìng, 竟然jìngrán
No comments
So sánh giữa 再zài, 又yòu, 倒dào, 却què,竟jìng,竟然jìngrán, 居然 jùrán
Hoa ngữ những người bạn(0986 794 406 - 0969 794 406)
So sánh giữa 再zài, 又yòu, 倒dào, 却què,竟jìng,竟然jìngrán, 居然 jùrán. Tất cả các từ đó đều có nghĩa như nhau “lại”, nhưng cách dùng của chúng thì không giống nhau chút nào hết, chúng ta cũng nghiên cứu chút xem sự khác biệt ở đâu nhé?
– Dùng 再zài (lại, còn) để biểu đạt hành động hoặc sự việc trong tương lai (chờ lặp lại, đãsảy ra rồi nhưng đang mong, hoặc dự tính, hoặc yêu cầu sẽ sảy ra nữa):
Thầy giáo, em nghe không hiểu thầy giảng lại một lượt đi 老师我听不懂,请你再讲一遍 lǎoshī wǒ tīng bùdǒng, qǐng nǐ zàijiǎng yībiàn?
Bạn nghỉ đi, ngày mai tôi lại đến 你休息吧,明天我再来 nǐxiūxiba, míngtiān wǒ zàilái.
– Dùng又yòu (lại) để biểu đạt hành động hoặc sự việc đã sảy ra (đã sảy ra ít nhất là 2 lần, hoặc rất nhiều lần, phía sau thường có từ 了).
Bởi vì tôi nghe không hiểu, cho nên thầy giáo lại giảng lại một lần nữa rồi 因为我听不懂,所以老师又讲一遍了 yīn wèi wǒ tīng bùdǒng, suǒyǐ lǎoshī yòu jiǎng yībiàn le.
Bạn lại đến rồi, cám ơn mỗi ngày đều đến thăm tôi 你又来了,谢谢每天都来看我 nǐ yòulái le, xièxie měitiān dōu láikàn wǒ.
– 倒dào,却què. Có cách dùng như nhau, có thể thay thế cho nhau, cùng biểu đạt trái ngược với dự tính hoặc ý chuyển ngoặt.
Bạn nói nghe thì dễ lắm, tự mình thử đi你说得倒轻松, 自己试试nǐ shuō de dào qīng sōng, zì jǐ shì shì.
Không ngờ vật giá ở thành phố lớn như Thượng Hải cũng không đắt lắm想不到上海这个大都市的物价却不那么贵xiǎng bú bào shàng hǎi zhè ge dà dū shì de wù jià dào bú nàme guì.
– “倒dào ”khi mang nghĩa: “rót ngược”thì không thể thay bằng “却què”
Cậu nghỉ ngơi đi, tớ giúp cậu đổ rác cho你休息吧, 我帮你倒垃圾xiūxiba, wǒ bāng nǐ dào lā jī.
Thầy ngồi trước, em rót ly trà cho thầy老师您先做, 我给您倒杯茶lǎo shī nín xiān zuò, wǒ gěi nín dào bēi chá.
Cô ấy xếp cuối lớp tôi (đứng đầu từ dưới lên)她在我们班排倒数第一tā zài wǒ men bān pái dàoshǔ dì yī.
– “倒dǎo”khi mang nghĩa: “ngã, đổ, đổi ” thì cũng không thể thay bằng “却què”
Bà cụ không cẩn thận vấp ngã rồi老太太不小心摔倒了lǎo tài tài bú xiǎo xīn shuāi dǎo le.
Tường sập rồi墙都倒了qiáng dōu dǎo le!
这班车直达北京, 我们中途不用倒车了zhè bān chē zhí dá běi jīng, wǒ men zhōng tú bú yòng dǎo chē le.
Chuyến xe này đến thẳng Bắc Kinh, giữa đường chúng ta không cần đổi xe khác nữa这班车直达北京, 我们中途不用倒车了zhè bān chē zhí dá běi jīng, wǒ men zhōng tú bú yòng dǎo chē le.
– “竟然jìngrán, 居然” jùránbiểu thị ngoài ý nghĩ, không ngờ tới, hai từ này gống nhau có thể thay thế, chỉ là nghĩa của “居然” nó nặng hơn chút mà thôi.真没想到, 你居然/竟然会做出这种事.........................................................................
他上课迟到那么久, 老师居然/竟然没有生气..............................................................
Chú ý:再zài,又yòu,倒dào,却què,竟jìng,竟然jìngrán, 居然 jùrán. Chúng đều là phó từ, đều ở sau chủ ngữ, trước động từ hoặc tính từ, Trong tiếng Trung có một số từ mang nghĩa như chúng nhưng lại là liên từ, đứng trước chủ ngữ: “可是kěshì,但是dànshì ,不过bùguò:nhưng, nhưng lại, lại”
Tôi đi nhưng nó lại không đi我去, 他倒不去wǒqù, tādàobùqù.
Tôi đi nhưng nó lại không đi我去,可是他不去wǒqù, kěshì tābùqù.
Tôi đi nhưng nó lại không đi我去,可是他却不去wǒqù, kěshì tāquèbùqù.
Từ mai tôi sẽ không chơi với bạn nữa...............................................................
Tôi lại có tiền rồi................................................................................................
Không ngờ nó viết chữ tiếng Trung tốt như vậy................................................
Bạn cầm ngược sách rồi..................................................................................b
Bài học đã hết, rất mong có sự hỗ trợ cho bạn, ban nào muốn tham khảo thêm có thề vào học theo video, bạn chỉ cần vào youtube nói " Hoa ngữ những người bạn" +tên bài bạn muốn học, hoặc liên hệ với trung tâm để nhận tài liệu, tư vấn miễn phí, đây là Trung tâm có video và tài liệu phong phú nhất, không quảng cáo xen ngang, miễn phí 100% nhé.
Xem thêm...Thứ Ba, 20 tháng 1, 2026
18:28
[email protected]
lại, vậy mà., 竟然jìngrán(副)Mà
No comments
竟然jìngrán(副)Mà, lại, vậy mà.
HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN
竟然jìngrán(副)Mà, lại, vậy mà. Ngoài ý nghĩ, không ngờ tới (việc xuất hiện tình huống hoặc kết quả như vậy). Có lúc có thể chỉ dùng “竟”, phía sau là động từ hoặc tính từ đều được.
他工作太忙了,竟然把妻子的生日都忘了.........................................................
没想到,昨天竟然在地铁里遇到了中学的同学....................................................
– Có thể dùng “竟” thay cho “竟然jìngrán” nhưng trong tiếng Trung thường chú trọng về âm tiết, vì từ “竟” là từ đơn âm, do đó động từ phía sau nó cũng là đơn âm, còn khi dùng “竟然jìngrán” thì được dùng tự do.
没想到这次考竟考得这么好.........................................................................
我上个星期才给他寄的信,他竟这么快就回信了...........................................
– “居然 jùrán” cũng có nghĩa như “竟然jìngrán” và đều có thể thay thế cho “竟然jìngrán” trong mọi tình huống, chỉ là nghĩa của nó nặng hơn chút mà thôi.
电视里说,已进入初夏的三峡地区居然下了一场雪.............................................
BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC, HẸN GẶP LẠI TRONG BÀI SAU NHÉ
Xem thêm...Thứ Ba, 6 tháng 1, 2026
16:52
[email protected]
không ngờ đến, không ngờ rằng., 不料bùliào(动)Chẳng ngờ
No comments
不料bùliào(动)Chẳng ngờ, không ngờ đến, không ngờ rằng.
HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN
不料bùliào(动)Chẳng ngờ, không ngờ đến, không ngờ rằng. Không dùng chủ ngữ, chủ ngữ trong ý chính là người nói. Thường ở đầu phân câu 2,3, 4…
我想她不愿意跟我一起去,不料,她说很高兴和我一起去………………………
……………………………………………………………………………………………
他原来说有事不能来参加晚会了,不料,今天他早早地就来了…………………..
………………………………………………………………………………………….
– Đồng nghĩa với不料 “bùliào” là “没想到méixiǎngdào”nhưng “没想到méixiǎngdào”có cách dùng phong phú hơn,có thể ở đầu phân câu 1,2,3... đều được. Đối nghĩa với nó là “料到liàodào ” dự liệu được, dự đoán được.
已经是春天了,没想到竟下起了雪………………………………………………….
真没想到这次选美评选李丽得了冠军.......................................................................
真没想到你的胃口这么好...........................................................................................
Khó khăn lắm mới mua được xe máy, không ngờ mới chạy có mấy ngày thì lại hư.
........................................................................................................................................
Dịch bệnh mặc dù đã kéo dài 6 tháng rồi, nhưng đây là việc tôi đã dự liệu.
..................................................................................................................................
BÀI HỌC ĐÃ KẾT THÚC, CHÚNG TA GẶP LẠI TRONG BÀI SAU NHÉ
Xem thêm... Bài đăng cũ hơn → Trang chủ Đăng ký: Nhận xét (Atom)Danh mục bài đăng
- CẢM NHẬN HỌC VIÊN (4)
- Giới thiệu (4)
- Chia sẽ (3)
- (những ý kiến đóng góp) (2)
- Tư duy chọn nghề cho một tương lai cho môn tiếng Hoa tại Bình Chuẩn (2)
- lại (2)
- động từ (2)
- -BÌNH DƯƠNG ƠI HÃY GIỮ VỮNG NIỀM TIN! - VIỆT NAM ƠI CỐ GẮNG NHÉ? (1)
- -Nhật ký chống Covid - Cuộc chiến chống tử thần -Cách để chiến thắng Covid -Có bệnh nền vẫn có thể chiến thắng Covid -Cẩm nang sống sót trong mùa dịch (1)
- ..来...去 ... đi ... lại…“动 + 来 + 动 + 去” “Động từ + 来 + động từ +去” (1)
- 10 NGUYÊN TẮC GIÚP BẠN LÀM GIÀU (1)
- BNMĐ)VÀ BỔ NGỮ KHẢ NĂNG状态补语和可能补语的区别 Khác biệt giữa bổ ngữ trạng thái và bổ ngữ khả năng (1)
- BNXH) + mang nghĩa “tiếp tục” giống như “继续…jìxù”。 (1)
- BÀI THƠ HAY NHẤT VIẾT VỀ MẸ (GỬI TẶNG TẤT CẢ CÁC BÀ MẸ TRÊN THẾ GIAN NÀY) (1)
- Bí kíp cách làm và cách tính điểm thi HSK 4 tại Hoa Ngữ Những Người Bạn (1)
- BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG动作行为进行的数量 Bổ ngữ động lượng trong tiếng Hoa (1)
- Bổ Ngữ Số Lượng trong tiếng Trung 数量补语 Học Bổ Ngữ Số Lượng trong tiếng Hoa (1)
- Bổ Ngữ Xu Hướng trong tiếng Trung Học Bổ Ngữ Xu Hương trong tiếng Trung Bổ Ngữ Xu Hướng Trong Tiếng Hoa (1)
- Bổ ngữ khả năng trong tiếng Trung (1)
- Chuyên từ cho bản vẽ bằng tiếng Trung (1)
- Chuyên từ của tiếng Hoa trong bộ phận chuẩn bị (1)
- Chuyên từ tiếng Hoa trong các công ty gỗ (1)
- Chuyên từ tiếng Trung trong vi tính (1)
- Chuyên từ tiếng Trung cho nghành gỗ (1)
- Chuyên từ tiếng Trung trong bộ phận nghiệp vụ (1)
- Chuyên từ tiếng Trung trong phòng nhân sự (1)
- Chuyên từ tiếng Trung trong xưởng may (1)
- Chuyên từ về keo dán bằng tiếng Trung (1)
- Chuyên từ về nhà đất trong tiếng trung tại Bình Dương (1)
- Chủ Ngữ trong tiếng Trung汉语中的主语 (1)
- Con đường đến thành công (1)
- CÁC TỪ “DU LỊCH (1)
- CÁCH BIỂU ĐẠT VỪA...THÌ 一。。。就。。。,了。。。就。。。 Cách dùng công thức Vừa...Thì trong tiếng Trung (1)
- CÁCH DÙNG 两(俩)VÀ 二 (1)
- CÁCH DÙNG CẤU TRÚC “NGOÀI...RA...除了。。。以外,。。。” Cách dùng (1)
- CÁCH DÙNG TỪ Qua 过(动guò,助guo) (1)
- CÁCH DÙNG TỪ ĐUỔI (1)
- CÁCH DÙNG TỪ “熟”,“熟” 的用法 (shú (1)
- CÁCH DÙNG TỪ 假 TRONG TIẾNG TRUNG (Tính từ (1)
- CÁCH DÙNG TỪ 呆,傻,笨,痴,愚蠢TRONG TIẾNG TRUNG Các câu mắng chửi (1)
- CÁCH DÙNG XÉM CHÚT (1)
- CÁCH DÙNG 不但。。。而且。。。 Không những...mà còn.. Cách dùng (1)
- CÁCH DÙNG 是。。。的 trong tiếng Trung Cấu trúc 是。。。的 trong tiếng Hoa (1)
- CÁCH DÙNG 连。。。也,都. Ngay cả... cũng (1)
- CÁCH NHẤN MẠNH KHẲNG ĐỊNH BẰNG CÁCH DÙNG HAI THỂ PHỦ ĐỊNH二次否定,强调肯定 (1)
- CÂU CHỮ “BÈI” (CÂU BỊ ĐỘNG)被字句 trong tiếng Trung (1)
- CÂU CHỮ “BǏ” TRONG TIẾNG TRUNG 比字句 (1)
- CÂU PHỨC TRONG TIẾNG TRUNG 汉语中的复合句 (1)
- Các loại công cụ bằng tiếng Hoa (1)
- Các loại thành phẩm bằng tiếng Trung (1)
- Các trợ từ kết cấu trong tiếng Trung (3 từ de trong tiếng Trung) “的 – de” (1)
- Các đại từ Nghi Vấn của tiếng Hoa (1)
- Các đại từ chỉ định của tiếng Hoa (1)
- Cách biến âm chữ “yī” số 1 (1)
- Cách dùng " Khi - Lúc - Thời gian trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng "这儿VÀ那儿zhèr hé nàr" trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng gần kề (1)
- Cách dùng từ "de 地” 状语与结构助词“地” Học từ "de 地" trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng từ "lái" trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng từ "Đuổi" trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng từ Trả 敬 (1)
- Cách dùng từ Vừa...Vừa... trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng từ “rồi (1)
- Cách dùng từ “可” kě trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng từ 吗“ma” trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng từ 来 (1)
- Cách dùng “得de” trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng 再 và 又 trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng 几 và 多少“jǐ” hé “duōshao” trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng 因为......所以......yīnwèi ……suǒyǐ : Bởi (do) vì...cho nên… (1)
- Cách dùng 想起。。。nhớ ra (1)
- Cách dùng 深深地感动 (1)
- Cách dùng 练习,复习,预习liànxí (1)
- Cách dùng 终于(副) = 毕竟,到底,究竟 (zhōngyú (1)
- Cách dùng 脸红=害羞,不好意思,惭愧 liǎnhóng = hàixiū (1)
- Cách dùng 走"zǒu" và 去 "qù"trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng"ne" 呢 trong tiếng Trung (1)
- Cách dùng: Một chút (1)
- Cách dùng: nói thực lòng (1)
- Cách dùng: 如果(连) = 要是,假如 (1)
- Cách nói về tiền trong tiếng Trung (1)
- Cách phát âm thanh 3 trong tiếng Hoa (1)
- Câu cảm thán trong tiếng Trung Học câu cảm thán tiếng Hoa Các câu cảm thán trong tiếng Trung đầy đủ nhất (1)
- Câu kiêm ngữ trong tiếng Trung (1)
- Câu phức trong tiếng Hoa (1)
- Câu so sánh trong tiếng Trung比较句 (1)
- Câu tồn hiện trong tiếng Trung (1)
- Câu vị ngữ tính từ trong tiếng Hoa (1)
- Câu đơn trong tiếng Trung 汉语中的单句 (1)
- DU NGOẠN (1)
- Dùng từ 借,借的用法 jiè de yòngfǎ (1)
- Dịch tên người theo vần trong tiếng Hoa (1)
- Dụng cụ kim khí bằng tiếng Hoa (1)
- Dụng cụ về dao trong tiếng Hoa (1)
- Dụng cụ y Tế bằng tiếng Trung (1)
- Giải trí (1)
- Giải thích cách dùng từ và ý nghĩa khi thi HSK 4 (1)
- Giới từ trong tiếng Hoa (1)
- Giới từ介词jiēcí. (1)
- Hướng dẫn cách tự tính điểm thi HSK 6 tại Hoa Ngữ Những Người Bạn (1)
- HỌC 7 TỪ LÀM TRONG TIẾNG TRUNG汉语中的七个 “做” hànyǔ zhōng deqī gè “zuò” (1)
- HỌC CÁCH NÓI VỀ TUỔI TRONG TIẾNG TRUNG说于岁,年龄,年纪 Người Trung Quốc nói tuổi như thế nào? Cách nói tuổi bằng tiếng Hoa (1)
- Học các từ Thích + Yêu 喜欢,爱,对xǐhuan (1)
- Học Danh từ trùng điệp trong tiếng Trung (1)
- Học bổ Ngữ Khả Năng trong tiếng Hoa (1)
- Học bổ ngữ trạng thái trong tiếng Trung (1)
- Học chữ 有 "yǒu " trong tiếng Hoa (1)
- Học các bộ thủ trong tiếng Trung (1)
- Học các câu phức trong tiếng Hoa (1)
- Học các từ "nói" trong tiếng Trung (1)
- Học các từ chỉ Phương Vị trong tiếng Trung (1)
- Học các đơn vị đo lường trong tiếng Hoa (1)
- Học cách dùng tính từ trong tiếng Trung (1)
- Học cách dùng từ "Đang" trong tiếng Trung (1)
- Học cách dùng từ 吧,语气助词吧 yǔqì zhùcí “ba” trong tiếng Trung (1)
- Học câu chính phản của tiếng Hoa (1)
- Học câu dơn trong tiếng Hoa (1)
- Học câu khẳng định trong tiếng Hoa (1)
- Học câu liên động trong tiếng Trung (1)
- Học câu phản vấn của tiếng Hoa hay nhất (1)
- Học câu phủ định trong tiếng Hoa (1)
- Học dùng từ 一起yī qǐ trong tiếng Trung (1)
- Học lượng từ tiếng Hoa đầy đủ nhất (1)
- Học lượng từ trong tiếng Hoa (1)
- Học lượng từ trong tiếng Trung đầy đủ nhất (1)
- Học phát âm thanh 1 (1)
- Học thanh 4 trong tiếng Hoa (1)
- Học tiếng Hoa qua các từ ngữ trong phòng kế hoạch (1)
- Học tiếng Trung chuyên nghành bộ phận Thành Hình (1)
- Học tiếng Trung qua tên các nước trên thế giới (1)
- Học tiếng Trung uy tín nhất tại Dĩ An Bình Dương (1)
- Học tiếng trung trong phòng mẫu (1)
- Học trợ từ động thái và trợ từ ngữ khí "le" (1)
- Học tân ngữ của tiếng Trung và câu có hai tân ngữ (1)
- Học từ " của" (1)
- Học từ "Shàng + xià " trong tiếng Hoa (1)
- Học từ "trước - sau (1)
- Học từ Ly Hợp trong tiếng Trung nè mọi người (1)
- Học từ chuyên nghành của Ngân Hàng tại tienghoabinhduong.vn (1)
- Học từ đồng vị trong tiếng Trung (1)
- Học từ động tân trong tiếng Trung (1)
- Học từ động động trong tiếng Trung (1)
- Học từ 多 duō trong tiếng Hoa (1)
- Học từ 好 hǎo trong tiếng Hoa (1)
- Học viết chữ tiếng Hoa nhanh nhất hiện đại nhất (1)
- Học vật liệu ngũ kim bằng tiếng Trung (1)
- Học Động Từ Năng Nguyện trong tiếng Hoa (1)
- Học đại từ chỉ thị (1)
- Học đếm tiền tiếng Trung nhanh không tưởng (1)
- Học định ngữ tiếng Hoa (1)
- Học động từ trong tiếng Trung (1)
- Học động từ trùng điệp trong tiếng Trung (1)
- Hỏi bằng Đại Từ Nghi Vấn trong tiếng Hoa (1)
- Khóa học (1)
- Khác biệt giữa (1)
- Liên từ 连词 liáncí. (1)
- Lịch học hàng tuần (1)
- Lượng từ trùng điệp trong tiếng Trung (1)
- Lịch thi tiếng Trung HSK năm 2021 mới nhất (1)
- Mời 请 trong tiếng Trung. (1)
- Ngữ pháp tiếng hoa tốt nhất + nhanh nhất (1)
- Những hoạt động ngoại khóa không dễ mà quên (1)
- Những lời khách sáo (1)
- NÓI DỐI TRONG TIẾNG TRUNG说谎 Shuōhuǎng (1)
- Nói mùa màng (1)
- Nói thời gian trong tiếng Hoa (1)
- PHIÊN ÂM TIẾNG HOA NHANH NHẤT (1)
- PHÂN BIỆT CÁC TỪ “DỰA,DỰA VÀO。。。“凭,靠 (1)
- Phân biệt chữ不 “bù” và chữ 吗 “ma” trong tiếng Trung (1)
- Phân biệt cách dùng (1)
- Phân biệt hai từ “Rừng # HHoang Dã” 野和林的差别 Phân biệt từ野 林 trong tiếng Trung (1)
- Phó Từ trùng điệp trong tiếng Hoa (1)
- Phó từ trong tiếng Trung. (1)
- SO SÁNH BỔ NGỮ TRẠNG THÁI (BNTĐ (1)
- SO SÁNH CÁCH DÙNG CỦA 想起来VÀ 想出来 Khác biệt giữa 想起来và 想出来 (1)
- SUÝT TÝ NỮA...差(一)点儿。。。 (1)
- So sánh giữa 再zài (1)
- SÁU THỰC TỪ TRONG TIẾNG TRUNG: (Số từ) (1)
- SÁU THỰC TỪ TRONG TIẾNG TRUNG: (danh từ) (1)
- SÁU THỰC TỪ TRONG TIẾNG TRUNG: (lượng từ) (1)
- SÁU THỰC TỪ TRONG TIẾNG TRUNG: (tính từ) (1)
- SÁU THỰC TỪ TRONG TIẾNG TRUNG: (đại từ) (1)
- SÁU THỰC TỪ TRONG TIẾNG TRUNG: (động từ) (1)
- Số lượng từ trùng điệp trong tiếng Trung (1)
- THAM QUAN” TRONG TIẾNG HOA旅游,旅行,游览,参观,观光 Học chuyên từ về du lịch trong tiếng Trung (1)
- TIẾNG HOA (TRUNG ) TỐT NHẤT Ở THUẬN AN - BÌNH DƯƠNG (1)
- Tham khảo thi HSK tại Hoa Ngữ Những Người Bạn tại Bình Dương (1)
- Thi HSKK là thế nào Cách thi HSKK hiệu quả Lệ phí thi HSKK các cấp độ (1)
- Thi HSKK tiếng Trung (1)
- Thành Ngữ 汉语中的成语 – Những Câu Thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (1)
- Thành công không khó (1)
- Thán từ trong tiếng Trung 叹词tàncí (1)
- Thơ độc + lạ cho người hữu duyên (1)
- Tin hot nhất học tiếng Hoa miễn phí đây (1)
- Tiếng Hoa văn phòng (1)
- Tiếng Hoa cho nhân viên kho (1)
- Tiếng Hoa của bộ phận đế trong công ty Đài Loan (1)
- Tiếng Hoa trong bộ phận quản lý sản xuất (1)
- Tiếng Hoa trong hàng hải (1)
- Tiếng Hoa trong khâu đóng gói (1)
- Tiếng Hoa trong tổ thêu điện (1)
- Tiếng Hoa tốt nhất ở Thuận An + Dĩ An + Thủ Dầu Một tại Bình Dương (1)
- Tiếng Trung cho các loại linh kiện (1)
- Tiếng Trung qua chuyên từ quản lý sản xuất (1)
- Tiếng Trung trong máy móc chuyên dùng (1)
- Tiếng Trung trong vận tải (1)
- Trung Tâm Ngữ trong tiếng Trung 汉语中的中心语 (1)
- Trung Tâm dạy tiếng Hoa tốt nhất Dĩ An- Bình Dương (1)
- Trung tâm ngữ trong tiếng Trung (1)
- Trợ từ động thái 着 – zhe (1)
- Tuyệt chiêu làm bài và cách tính điểm thi HSK cấp 5 tại tienghoabinhduong.vn (1)
- Tài liệu viết chữ Trung Quốc kinh điển giúp bạn viết chữ chỉ trong 1-2 tháng tại Bình Dương (1)
- Tên các loại vật liệu bằng tiếng Hoa (1)
- Tên các tổ và bộ phận bằng tiếng Hoa (1)
- Tên của công cụ máy móc trong tiếng Trung (1)
- Tính từ trùng điệp trong tiếng Trung (1)
- TỪ VỰNG TIẾNG TRUNGVỀ TRƯỜNG HỌC学校的词汇 (1)
- TỪ VỰNG VỀ HỌC HÀNH THI CỬ (1)
- Từ chuyên nghành tiếng Hoa trong thu mua (1)
- Từ chủ vị trong tiếng Trung (1)
- Từ mới dùng để luyện thi HSK 5 chuẩn không cần chỉnh (1)
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục trong tiếng Trung (1)
- Từ vựng tiếng Trung về môn học (1)
- Từ vựng tiếng Trung: Các loại hình giáo dục (1)
- Từ Ước Lượng trong tiếng Hoa (1)
- Vị Ngữ 汉语中的谓语 (1)
- Vị ngữ danh từ của tiếng Hoa (1)
- Vị ngữ động từ trong tiếng Trung (1)
- biểu thị sự hoàn thành (1)
- bài viết cảm động nhất về ngày nhà giáo 20/11 (1)
- bèn… (1)
- bìjìng dàodǐ (1)
- bùhǎoyìsi (mắc cỡ) (1)
- bùyīhuì (1)
- bất luận (1)
- bộ phận Trường học (1)
- chuyên từ tiếng Hoa của kho vật liệu (1)
- chuyên từ về nón bảo hiểm và sơn (1)
- chànàjiān) (1)
- chê trách trong tiếng Trung (1)
- chín trong tiếng Trung (1)
- chỉ định trong tiếng Trung (1)
- chữ số chong gian lận khi viết hoa đơn (1)
- coi như (1)
- cuối cùng (1)
- các số kép trong tiếng Trung (1)
- cách phát âm thinh khanh và thanh 4 trong tiếng Hoa đơn giản nhất (1)
- còn (1)
- còn về (1)
- có thể thay bằng 差不多 (1)
- có vẻ như là (1)
- có ích (1)
- cảm nhận sâu sắc nhất giữa thầy và trong sụ nghiệp giáo dục của thầy với trò tại Hoa Ngữ Những Người Bạn (1)
- cần đến (1)
- cội nguồn; chủ yếu; vốn dĩ. (1)
- danh từ) “jiǎ (1)
- dung nạp (ở sau 1 động từ) (1)
- duì 喜欢,爱,对......感 (产生) 兴趣 trong tiếng Trung (1)
- duōniányǐlái. Nhiều năm trở lại (1)
- dường như (1)
- dịch các tỉnh thành của Viêt nam sang tiếng Trung tốt nhất tại Bình Dương của HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN (1)
- dựa vào" trong tiếng Trung (1)
- fùxí (1)
- ghé qua. (1)
- giả bộ = 假装 (1)
- giả như) (1)
- giống như là) (1)
- hiệu quả nhất tại Linh Trung 2 -Bình Chiểu-Thủ Đức-TPHCM (1)
- hoặc danh từ trìu tượng có hàm ý về số lượng nhiều. (1)
- hình dung từ. Phủ định dùng 不. (1)
- hóa ra (1)
- hấp dẫn nhất (1)
- học thử tiếng Hoa miễn phí tại Bình Dương (1)
- học tiếng Hoa qua các từ xưng hô chức vụ (1)
- học tiếng Hoa tốt nhất (1)
- jià “ (1)
- jiūjìng). Chúng đều mang nghĩa như nhau (1)
- jiǎrú (1)
- khiêm tốn trong tiếng trung (1)
- khác. Từ đồng nghĩa với nó là “别的,其他(它) (1)
- không biết ngượng (1)
- không biết thẹn (1)
- không còn suy nghĩ gì nữa.) (1)
- không ngờ rằng. (1)
- không ngờ đến (1)
- kề (1)
- kỳ thực = 事实上shìshí shang (1)
- liên lạc = 联络liánluò. (1)
- liên từ (1)
- liền (1)
- luôn miệng. (1)
- lúc kết thúc (1)
- lục tục. (1)
- mà chỉ khó khi bạn chưa thực sự muốn thành công (1)
- mê hồn (1)
- mê mẩn (1)
- mùa mang (1)
- mặt dày (1)
- một lát ······一下子 = 不一会,转眼间,刹那间(yīxiàzi (1)
- nghề nghiệp (1)
- nhanh nhất ở Bình Dương (1)
- nhờ vào; tiếp cận (1)
- nói sau. (1)
- nỡ lòng = 舍得shěde # 不忍心bùrěnxīn (1)
- phân biệt các từ : 坐,骑,驾驶 (1)
- phía sau phải nói tiếp ra kết quả. Từ “与” có nghĩa như (像,和,同). (1)
- phủ định là “不至于” (1)
- quen (1)
- quá ngọt (1)
- quèshí) : quả nhiên (1)
- quả (1)
- rốt cuộc) (1)
- sau này - sau đó" trong tiếng Trung (1)
- say mê. (1)
- shuō xīnlǐhuà (1)
- shuōzhēnde trong tiếng Trung (1)
- shóu ) Dùng từ; thuộc (1)
- sợ hãi. (1)
- tham khảo các kỳ thi HSK tiếng Hoa (1)
- thì ra. (1)
- thơ độc lạ của Hoa Ngữ Những Người Bạn (1)
- thường dùng để giải thích phía sau một câu nói nào đó: (1)
- thật là. (1)
- thời tiết bằng tiếng Trung Học tiếng Trung qua các từ về mùa màng (1)
- thời tiết. Học tiếng Hoa qua các từ về thời tiết (1)
- thực hiện được lý tưởng (1)
- thực lòng mà nói说实话 = 说心里话,说真的shuō shíhuà (1)
- tiếng Hoa trong bộ phận nghiệp vụ (1)
- tiếng Trung (1)
- tiếng Trung trong hàng hải (1)
- tuyệt vọng,từ bỏ (không còn chút hy vọng nào nữa (1)
- tính như. Phía sau có thể thêm danh từ (1)
- tǎngruò. (nếu như (1)
- từ de trong tiếng Hoa mới nhất (1)
- tựa (1)
- v.v... “Được”. (1)
- vì. Biểu thị mục đích và động cơ của động tác. (1)
- vận chuyển (1)
- vậy mà. (1)
- vốn dĩ (1)
- xem là (1)
- yàoshì (1)
- yùxí trong tiếng Hoa (1)
- zhuǎnyǎnjiān (1)
- zhēnde (1)
- Âm uốn lưỡi của tiếng Hoa (1)
- ài (1)
- áp sát; dựa (1)
- ĐUỔI THEO (1)
- ĐUỔI ĐI 赶的用法 (1)
- Điện dân dụng trong tiếng Trung (1)
- Đơn vị của đồng nhân dân tệ trong tiếng Trung (1)
- Đại từ nhân xưng trong tiếng Hoa (1)
- ĐỘNG TÁC SẮP SỬA SẢY RA (SẮP...)动作即将发生 Học cách dùng từ sắp trong tiếng Trung (1)
- đang ...”. (1)
- đi chợ phiên) = 去/上市场 (1)
- đành phải. (1)
- đã (1)
- đã từng”了,过,都,已经,曾经 Trong tiếng Trung (1)
- đến (1)
- đến mức (1)
- đến nỗi (1)
- đều (1)
- đều Cách dùng 连。。。也,都. Ngay cả... cũng (1)
- đều là phó từ: (cuối cùng (1)
- đứng sau một động từ biểu thị đã đạt được mục đích (1)
- “下”làm bổ ngữ kết quả (1)
- “临了” línliǎo – sau cùng (1)
- “为了wèile” (介)để (1)
- “地 – de” (1)
- “得 – de” (1)
- … “下去xiàqù”:làm kết cấu động bổ trong bổ ngữ (BNKN (1)
- …着呢 zhene “rất (1)
- 一脸的警惕yīliǎnjǐngtì (mặt đầy cảnh giác) (1)
- 上shàng (动 (1)
- 不料bùliào(动)Chẳng ngờ (1)
- 与。。。相比。So sánh với... (1)
- 两 (1)
- 临(介 (1)
- 了- le (1)
- 于是yúshì(连)thế là (1)
- 介)dựa vào (1)
- 倒dào (1)
- 倘若 rúguǒ (1)
- 入迷rùmí: mê li (1)
- 其中qízhōng(名)trong đó. (1)
- 其实(副)thật ra (1)
- 再说 giải quyết sau (1)
- 几乎(副)cơ hồ (1)
- 到 và去 trong tiếng Hoa (1)
- 动)sắp (1)
- 却què (1)
- 原来yuánlái (副)Lúc đầu (1)
- 又yòu (1)
- 另(副)cái khác (1)
- 只好zhǐhǎo (副) Chỉ đành (1)
- 同时(名)đồng thời. (1)
- 名)Dự định = 估计gūjì. (1)
- 名)Liên hệ (1)
- 名)Làm bổ ngữ kết quả (1)
- 喜人xǐrén =让人感到高兴 (làm người ta thích thú). Đây là một cách nói tắt trong tiếng Trung (1)
- 四川话 tiếng Tứ Xuyên (1)
- 多么(副)biết bao (1)
- 多年来 = 多年以来duōniánlái (1)
- 好意思 Không biết xấu hổ (1)
- 好甜hǎotián – rất ngọt (1)
- 妄说wàngshuō (1)
- 实际上shíjìshang (1)
- 对…来说duì…láishuō (1)
- 对于(介)Đối với (giới từ) = 对. “对于” (1)
- 居然 jùrán (1)
- 差点没。。。trong tiếng Trung (1)
- 形) (1)
- 形)Đặc biệt. Ý nói đến sự không bình thường (1)
- 忍心(动)Nhẫn tâm (1)
- 怕(动)sợ (1)
- 打算dǎsuàn(动 (1)
- 拥有yòngyǒu (动)có. Tân ngữ thường là từ chỉ số lượng nhiều (1)
- 挨,以” Học các từ "dựa (1)
- 无论Wúlùn(连)bất kể (1)
- 既然jìrán(连)đã. (1)
- 果然(副)= 真的,确实 guǒrán (1)
- 根本gēnběn(名、形、副)căn bản (1)
- 死心sǐ xīn (动): mất hy vọng (1)
- 特别tèbié(副 (1)
- 用得着yòngdezháo - cần (1)
- 白 bái(副 (1)
- 看 – kàn. (1)
- 看起来 (Xem ra (1)
- 竟jìng (1)
- 竟然jìngrán (1)
- 竟然jìngrán(副)Mà (1)
- 算(动)coi là (1)
- 而ér(连)mà (1)
- 联系liánxì(动 (1)
- 胡说húshuō,吹牛chuīniú 的区别 (1)
- 至于(副,连)còn như (1)
- 舍不得shěbùde (1)
- 装zhuāng(动)giả vờ (1)
- 说诳shuōkuáng (1)
- 赶集Đi chợ - gǎnjí (dùng cho những vùng thôn quê (1)
- 过- guò (1)
- 连声(副)rối rít (1)
- 陆续lùxù(副)lần lượt (1)
- 靠kào(动 (1)
Thông điệp
" HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN " chuyên mở lớp đào tạo tiếng Hoa cho học viên tại Bình Dương và TP Hồ Chí Minh. Hãy để số lượng học viên đông nhất của chúng tôi tại Bình Dương nói lên hai từ "CHẤT LƯỢNG ". Hãy để thời gian làm thăng hoa cuộc sống của bạn bởi chúng tôi tặng bạn hai từ " TỰ DO ". Hãy để chúng ta trên thế gian này thêm nhiều duyên tao ngộ. Hãy để " QUYẾT ĐỊNH HÔM NAY LÀ THÀNH CÔNG CỦA MAI SAU " Hãy liên hệ với với thầy Hưng: 0986.794.406 hoặc cô Ngọc: 0969.794.406Lưu trữ
- ► 2025 (21)
- ► tháng 12 (2)
- ► tháng 11 (1)
- ► tháng 10 (2)
- ► tháng 9 (2)
- ► tháng 8 (2)
- ► tháng 7 (2)
- ► tháng 6 (2)
- ► tháng 5 (2)
- ► tháng 4 (2)
- ► tháng 3 (2)
- ► tháng 2 (1)
- ► tháng 1 (1)
- ► 2024 (24)
- ► tháng 12 (2)
- ► tháng 11 (2)
- ► tháng 10 (1)
- ► tháng 9 (2)
- ► tháng 8 (2)
- ► tháng 7 (3)
- ► tháng 6 (2)
- ► tháng 5 (2)
- ► tháng 4 (1)
- ► tháng 3 (3)
- ► tháng 2 (2)
- ► tháng 1 (2)
- ► 2023 (41)
- ► tháng 12 (3)
- ► tháng 11 (3)
- ► tháng 10 (3)
- ► tháng 9 (3)
- ► tháng 8 (3)
- ► tháng 7 (4)
- ► tháng 6 (4)
- ► tháng 5 (5)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (5)
- ► tháng 2 (3)
- ► tháng 1 (2)
- ► 2022 (51)
- ► tháng 12 (4)
- ► tháng 11 (4)
- ► tháng 10 (3)
- ► tháng 9 (4)
- ► tháng 8 (4)
- ► tháng 7 (4)
- ► tháng 6 (5)
- ► tháng 5 (5)
- ► tháng 4 (5)
- ► tháng 3 (5)
- ► tháng 2 (4)
- ► tháng 1 (4)
- ► 2021 (53)
- ► tháng 12 (6)
- ► tháng 11 (4)
- ► tháng 10 (5)
- ► tháng 9 (5)
- ► tháng 8 (5)
- ► tháng 7 (4)
- ► tháng 6 (3)
- ► tháng 5 (5)
- ► tháng 4 (4)
- ► tháng 3 (6)
- ► tháng 2 (1)
- ► tháng 1 (5)
- ► 2020 (84)
- ► tháng 12 (4)
- ► tháng 11 (4)
- ► tháng 10 (7)
- ► tháng 9 (9)
- ► tháng 8 (10)
- ► tháng 7 (12)
- ► tháng 6 (9)
- ► tháng 5 (9)
- ► tháng 4 (10)
- ► tháng 3 (5)
- ► tháng 2 (3)
- ► tháng 1 (2)
- ► 2019 (14)
- ► tháng 12 (5)
- ► tháng 11 (2)
- ► tháng 8 (1)
- ► tháng 5 (2)
- ► tháng 4 (1)
- ► tháng 3 (1)
- ► tháng 2 (1)
- ► tháng 1 (1)
- ► 2018 (17)
- ► tháng 11 (2)
- ► tháng 10 (3)
- ► tháng 9 (2)
- ► tháng 8 (1)
- ► tháng 6 (4)
- ► tháng 5 (1)
- ► tháng 4 (2)
- ► tháng 3 (2)
- ► 2017 (20)
- ► tháng 11 (2)
- ► tháng 9 (1)
- ► tháng 7 (1)
- ► tháng 6 (5)
- ► tháng 5 (11)
Giới thiệu về tôi
[email protected] Xem hồ sơ hoàn chỉnh của tôi Được tạo bởi Blogger.Xem tất cả Video dạy học tại đây
Xem tất cả các Video dạy tiếng hoa hay nhất tại Bình Dương HỌC PHIÊN ÂM TIẾNG HOA NHANH NHẤT TẠI BD
HƯỚNG DẪN CÀI PHẦN MỀM GÕ TIẾNG HOA
HỌC TIẾNG HOA QUA 3 TỪ (DANH TỪ - ĐỘNG TỪ - TÍNH TỪ)
NGỮ PHÁP HIỆU QUẢ THẦN TỐC CHỈ TRONG 3 CÂU CỦA HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN
HỌC ĐẾM SỐ, ĐẾM TIỀN SIÊU ĐẴNG TRONG TIẾNG TRUNG
Giới thiệu Camera Mỹ
Bệnh viện Máy Tính Net - 1097, đường tỉnh lộ 43, KP2, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức, TP.HCM phân phối camera USA Mỹ nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài, chất lượng cực tốt mà giá rẻ nhất thị trường, rẻ hơn cả hành Đài Loan và Trung quốc... Với chính sách hấp dẫn, lắp đặt tặng toàn bộ phụ kiện như dây cáp, dây điện, jack nối, phích điện và tên miền truy cập qua mạng internet, cộng với chế độ bảo hành tận nơi 2 năm hấp dẫn khiến khách hàng ủng hộ nhiệt tình đông đảo. Hãy liên hệ ngay với A Lễ 0932.633.966 nhé
Bài đăng phổ biến
-
Cách dùng từ 多 duō trong tiếng Trung ☺HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN ☺ CÁCH DÙNG TỪ 多,多的用法 duō de yòngfǎ Từ 多 là một từ đa nghĩa , đa dụng,... -
CÁCH DÙNG TỪ “KHI, LÚC, THỜI GIAN” 时,时候和时间的用法shí , shíhou hé shíjiān de yòngfǎ HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN CÁCH DÙNG TỪ “KHI, LÚC, THỜI GIAN” 时 , 时候和时间的用法 shí , shíhou hé shíjiān de yòngfǎ Phần này mình sẽ cùng cá... -
PHÂN BIỆT TỪ 来,到VÀ去 HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN PHÂN BIỆT TỪ 来 , 到 VÀ 去 来 , 到 và 去 đều mang nghĩa là đến, tới một nơi nào đó. Trong đó 来 và 去 là hai từ hay ... -
CÁCH DÙNG CHỮ MỘT TÝ, MỘT CHỐC一下儿,一会儿,和一点儿的区别yīxiàr , yīhuìr hé yīdiǎnr de qùbié HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN CÁCH DÙNG CHỮ MỘT TÝ, MỘT CHỐC 一下儿,一会儿,和一点儿的区别 yīxiàr , yīhuìr hé yīdiǎnr de qùbié Trong cách nghĩ của ... -
Dịch tên người theo nghĩa Hán Việt trong tiếng Trung ✌HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN ✌ Dịch họ - tên người theo nghĩa Hán – Việt 用汉越意思译人名 yòng hànyuè yìsi yì rénmíng Theo thống kê chỉ r...
-
CÁCH DÙNG TỪ “RỒI, ĐÃ, ĐÃ TỪNG”了,过,都,已经,曾经 Trong tiếng Trung HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN CÁCH DÙNG TỪ “RỒI, ĐÃ, ĐÃ TỪNG” 了,过,都,已经,曾经 –“ 了 ” có hai cách dùng (trợ...
-
Tiếng Trung cho văn phòng phẩm HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN 文具类 wén jù lèi từ dùng cho văn phòng phẩm 1 20 孔... -
Học đại từ nhân xưng trong tiếng Trung Các bạn hãy bỏ ra chút thời gian học đại từ nhân xưng với Hoa Ngữ Những Người Bạn nhé?
-
Cách dùng từ 借,借的用法 jiè de yòngfǎ HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN CÁCH DÙNG TỪ 借,借的用法 jiè de yòngfǎ Từ 借 là một động từ khá đặc biệt vì nó mang những nghĩa khác nhau, cách dùn... -
HỌC TỪ ƯỚC LƯỢNG (KHOẢNG) TRONG TIẾNG TRUNG概数词gàishùcí "大概" “ 左右 ” “大约”“上下 ” HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN HỌC TỪ ƯỚC LƯỢNG (KHOẢNG) TRONG TIẾNG TRUNG 概数词 gàishùcí Khi biểu thị con số ước lượng cũng giống như người...
Từ khóa » Tiếng Trung Về Tỉnh Bình Dương
-
Tên 63 Tỉnh, Thành Phố Của Việt Nam Bằng Tiếng Trung
-
Tên Tiếng Trung Các Tỉnh Thành Và Quận Huyện Việt Nam - HSKCampus
-
Dịch Tên 63 TỈNH THÀNH Việt Nam Sang Tiếng Trung
-
T... - Hoa Ngữ Thành Nhân - Tiếng Trung Chất Lượng Bình Dương
-
63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG
-
Tỉnh Bình Dương Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Thành Phố Tỉnh Quận Huyện Việt Nam Trong Tiếng Trung
-
TÊN TIẾNG TRUNG CÁC QUẬN, HUYỆN, TỈNH THÀNH VIỆT NAM
-
TIẾNG HOA BÌNH DƯƠNG - Hoa Ngữ Thành Nhân
-
TÊN KHU VỰC VÀ CÁC ĐỊA DANH BẰNG TIẾNG TRUNG汉语中的 ...
-
Tên Tiếng Trung Của 63 Tỉnh Thành Việt Nam
-
Top 10 Trung Tâm Tiếng Trung Uy Tín Tại Bình Dương 2022 - Top10congty
-
Top 5 Trung Tâm Dạy Tiếng Hoa Tốt Nhất Tại Bình Dương
-
TRUNG TÂM TIẾNG HOA THỦ DẦU MỘT BÌNH DƯƠNG - SHZ8