Tiếng Hoa Hằng Ngày Bài 23 Trên đường đi Du Lịch
Có thể bạn quan tâm
TRÊN ĐƯỜNG DU LỊCH *** 1. 我们去旅行吧。 Wǒmen qù lǚxíng ba. Chúng ta đi du lịch đi. Trời ngày càng ấm lên, bạn muốn đi chơi ở ngoại ô. Bạn có lẽ cần một người bạn đi cùng. Trong trường hợp này, bạn có thể nói: “我们去旅行吧。Wǒmen qù lǚxíng ba.” “我们 wǒmen” có nghĩa là “chúng ta”. “去 qù” có nghĩa là “đi”. “旅行 lǚxíng” có nghĩa là “du lịch”. “吧 ba” là trợ từ ngữ khí, nói rõ đây là một câu đề nghị. 2. 周末有什么计划? Zhōumò yǒu shénme jìhuà? Cuối tuần có kế hoạch gì? “周末 zhōumò” có nghĩa là “cuối tuần”. “有 yǒu” có nghĩa là “có”. “什么 shénme” có nghĩa là “gì”. “计划 jìhuà” có nghĩa là “kế hoạch”. 我们想开车去长城玩玩。Wǒmen xiǎng kāi chē qù chángchéng wánwán. Chúng tôi muốn lái xe đi chơi Trường Thành. Khi trả lời câu hỏi “周末有什么计划?Zhōumò yǒu shénme jìhuà? “, bạn có thể nói: “我们打算去长城玩玩。Wǒmen xiǎng kāi chē qù chángchéng wánwán.” “长城 chángchéng” có nghĩa là “Trường Thành”. “开车 kāi chē” có nghĩa là “lái xe”. 3. 咱们什么时候出发? Zánmen shénme shíhou chūfā? Chúng mình bao giờ lên đường? Nếu bạn muốn hỏi người bạn khi nào xuất phát, bạn có thể nói: “咱们什么时候出发?Zánmen shénme shíhou chūfā?” “咱们 zánmen” là đại từ nhân xưng, bao gồm cả người nói lẫn người nghe. “什么时候 shénme shíhou” có nghĩa là “bao giơ”. “出发 chūfā” có nghĩa là “lên đường”. 4. 下一个景点还有多远? Xià yí gè jǐngdiǎn hái yǒu duō yuǎn? Còn khoảng bao lâu nữa mới tới điểm du lịch tiếp theo? Nếu bạn đã tham quan xong một điểm du lịch, bạn muốn biết còn khoảng bao lâu nữa mới tới điểm du lịch tiếp theo, bạn có thể nói: “下一个景点还有多远?Xià yí gè jǐngdiǎn hái yǒu duō yuǎn?” “下一个 Xià yí gè” có nghĩa là “tiếp theo”. “景点 jǐngdiǎn” có nghĩa là “điểm du lịch”. “还有 hái yǒu” có nghĩa là “còn”. “多远 duō yuǎn” có nghĩa là “bao xa”. 5. 这儿的风景太美了。 Zhèr de fēngjǐng tài měi le. Phong cảnh nơi đây đẹp thật. Cuối cùng đã đến điểm du lịch, bạn cho rằng phong cảnh ở đó rất đẹp. Trong trường hợp này, bạn có thể nói: “这儿的风景太美了。Zhèr de fēngjǐng tài měi le.” “这儿 zhèr” có nghĩa là “nơi đây”. “风景 fēngjǐng” có nghĩa là “phong cảnh”. “太美了 tài měi le” có nghĩa là “đẹp thật”. 6. 有没有去云南的路线? Yǒu méiyǒu qù Yúnnán de lùxiàn? Có tour đi Vân Nam không? https://www.facebook.com/tienghoahangngay 有 yǒu: có. 没有 méiyǒu: không có. 去 qù: đi. 云南 Yúnnán, là một tỉnh miền tây-nam Trung Quốc. 路线 lùxiàn, có nghĩa là tour. 7. 你们一定不会失望的。 Nǐmen yídìng bú huì shīwàng de. Chắc chắn không để các anh chị thất vọng. Những người làm ở hãng du lịch sẽ thuyết phục bạn tham gia tour như sau: 你们一定不会失望的. 你们 nǐmen, có nghĩa là: các anh chị, các bạn. 一定 yídìng, có nghĩa là: chắc chắn. 不会 bú huì, có nghĩa là: không, không cảm thấy. 失望 shīwàng, có nghĩa là: thất vọng. 8. 我希望日程不要太紧。 Wǒ xīwàng rìchéng bú yào tài jǐn. Tôi không mong lịch trình sắp xếp quá căng thẳng. Nếu bạn không muốn lịch trình sắp xếp quá căng thẳng, bạn phải nói với công ty du lịch, bạn có thể nói: 我希望日程不要太紧. 我 wǒ, có nghĩa là: tôi. 希望 xīwàng, có nghĩa là: mong muốn. 日程 rìchéng, có nghĩa là: lịch trình. 不要 bú yào, có nghĩa là: không nên. 太 tài, có nghĩa là: quá. 紧 jǐn, có nghĩa là: căng thẳng. 9. 我想多去些地方。 Wǒ xiǎng duō qù xiē dìfang. Tôi mong được đi thăm nhiều nơi. Nếu bạn mong được đi thăm nhiều nơi Trung Quốc, bạn có thể nói với người bạn Trung Quốc như sau: 我想多去些地方. 我 wǒ, có nghĩ là: tôi. 想 xiǎng, có nghĩa là: muốn. 多duō, có nghĩa là: nhiều. 去 qù, có nghĩa là: đi. Trong câu này, từ này có nghĩa là đi tham quan. 些 xiē, có nghĩa là: một vài. 地方 dìfang, có nghĩa là: nơi. 10. 哪儿卖纪念品? Nǎr mài jìniànpǐn? Ở đâu có bán quà lưu niệm? Nếu bạn muốn mua quà lưu niệm, trước hết bạn phải biết, trong tiếng Trung quà lưu niệm được gọi là: 纪念品 jìniànpǐn. Bạn có thể hỏi như sau: 哪儿卖纪念品? 哪儿 nǎr, có nghĩa là: ở đâu. 卖 mài, có nghĩa là: bán, từ này là thanh thứ 4. Còn chữ 买 mǎi, thanh thứ 3, có nghĩa là mua. 纪念品 jìniànpǐn, có nghĩa là quà lưu niệm. Chúc các bạn một ngyaf tốt lành!
Xem thêm: TỪ NGỮ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG HOA Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROID Tags: du lịch tiếng hoadu lịch tiếng trung
26 Tháng mười, 2018- Bài tiếp theo Tên hoa quả bằng tiếng Hoa Tiếng Trung
- Bài viết trước Tiếng hoa hằng ngày bài 22 Hỏi đường và xe bus
Có thể bạn nên đọc:
-
Cấu trúc 假(jiǎ) 使(shǐ) …… 便(biàn) …
26 Tháng mười, 2018 -
Cách sử dụng các động từ 上 shàng lên và 下 xià xuống tiếng Trung
8 Tháng chín, 2019 -
Biến điệu và ngữ khí từ trong tiếng Hoa
26 Tháng mười, 2018
ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG TRUNG

Sách học tiếng Hoa
Học Tiếng Trung
-
Tiếng trung chuyên ngành
Tiếng Trung chuyên ngành cây cảnh 1
26 Tháng mười, 2018
-
Học tiếng Trung
Tiếng Trung về sản xuất về bao bì Phồn thể Đài Loan
19 Tháng bảy, 2019
-
Học tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung trong nhà máy
18 Tháng sáu, 2019
-
Tiếng Hoa Hằng Ngày
Từ vựng HSK 6 tiếng Trung với 2500 từ giúp bạn thi qua HSK 6
22 Tháng bảy, 2020
-
Học tiếng Trung
Ngôn bất do trung tiếng Trung là gì?
8 Tháng tám, 2020
Bài viết mới
- Bảng chữ cái tiếng Trung dễ hiểu cho người mới bắt đầu
- 20 Từ vựng tiếng Trung về chủ đề AI trí tuệ nhân tạo trong đề viết HSK6 3.0
- 1314 là gì tiếng Trung Quốc [Ý nghĩa thú vị]
- Bổ ngữ trạng thái tiếng Trung cần nhớ
- Câu chữ 把 trong tiếng Trung và cách dùng đúng
- Những chữ Hán giống nhau dễ bị nhầm lẫn [60 chữ, có hình ảnh]
- Cỗ tiếng Trung là gì? Ăn cỗ tiếng Trung
- Từ lóng trong tiếng Trung mới nhất 2024
- Từ vựng tiếng Trung về công trình xây dựng
- Gạch không nung tiếng Trung là gì?
- Nói chung tiếng Trung là gì? Nói riêng tiếng Trung là gì?
- Hệ tọa độ và múi chiếu tiếng Trung là gì?
- Các loại giấy phép trong tiếng Trung
- Tên chương trình TV bằng tiếng Trung
- Cách học tiếng Trung qua Tiktok?
- 1000 từ vựng tiếng Trung thông dụng
- Từ vựng tiếng Trung về kho
- Nhạc Tik Tok Trung Quốc hay nhất 2020
- Tam thập nhi lập tiếng Trung có nghĩa là gì?
- Tiktok tiếng Trung Quốc là gì?
- Ngôn bất do trung tiếng Trung là gì?
- Hữu duyên thiên lý năng tương ngộ tiếng Trung có nghĩa là gì?
- Tài liệu học tiếng Trung miễn phí từ cơ bản đến nâng cao
- 保税区 tiếng Trung là gì? Tiếng Trung kinh tế và thương mại
- Tự học tiếng Trung hiệu quả nhất
- Từ vựng HSK 6 tiếng Trung với 2500 từ giúp bạn thi qua HSK 6
- Từ vựng HSK 5 tiếng Trung với 1300 từ giúp bạn thi qua HSK 5
- Từ vựng HSK 4 tiếng Trung với 600 từ giúp bạn thi qua HSK 4
- Từ vựng HSK 3 tiếng Trung với 300 từ giúp bạn thi qua HSK 3
- Từ vựng HSK 2 tiếng Trung với 150 từ giúp bạn thi qua HSK 2
- Từ vựng HSK 1 tiếng Trung với 150 từ giúp bạn thi qua HSK 1
- Truyện song ngữ Trung Việt hài hước và dễ nhớ từ vựng.
- Học tiếng Trung qua bài hát Đáp Án Của Bạn – pinyin Ni De Da An 你的答案
- Học tiếng Trung qua bài hát Tay Trái Chỉ Trăng / Zuo Shou Zhi Yue 左手指月
- Học hát tiếng Trung bài hát Mang Chủng 芒種 音闕詩聽、趙方婧【完整MV】Everything is causal Mang zhong
- Can chi bằng chữ Hán và chữ Nôm mà bạn cần biết?
- Cách học tiếng Trung cho người mới bắt đầu
- Thả thính tiếng Trung là gì? Cùng học tiếng Trung
- Thi hành án tiếng Trung là gì?
- Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan nhà nước và tiếng Trung về tên các tổ chức
- Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung
- Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là gì?
- Giải ngân tiếng Trung là gì? Tiếng trung về lĩnh vực ngân hàng
- Cố lên tiếng Trung là gì?
- Tiếng Trung về Virus Corona mới
- Từ vựng tiếng Trung về Ngoại giao
- Học tiếng Trung và những khó khăn khi tự học tiếng Trung
- Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu
- Tự học tiếng Trung tại nhà hay tới Trung Tâm
- Học tiếng Trung có khó không?
Bình luận gần đây
- Tự học tiếng Trung tại nhà hay tới Trung Tâm trong Bí Quyết học tiếng Trung tại nhà cơ bản hiệu quả nhất
- Tự học tiếng Trung tại nhà hay tới Trung Tâm trong Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu
- Học tiếng Trung và những khó khăn khi tự học tiếng Trung trong Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu – học tiếng Hoa
- Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan nhà nước và tiếng Trung về tên các tổ chức trong Từ vựng tiếng Trung các chức vụ, chức danh trong công ty
- Tự học tiếng Trung hiệu quả nhất trong Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu – học tiếng Hoa
Lưu trữ
- Tháng chín 2025
- Tháng bảy 2025
- Tháng mười một 2024
- Tháng bảy 2024
- Tháng tư 2023
- Tháng hai 2023
- Tháng hai 2021
- Tháng mười một 2020
- Tháng chín 2020
- Tháng tám 2020
- Tháng bảy 2020
- Tháng tư 2020
- Tháng ba 2020
- Tháng hai 2020
- Tháng mười một 2019
- Tháng mười 2019
- Tháng chín 2019
- Tháng bảy 2019
- Tháng sáu 2019
- Tháng năm 2019
- Tháng tư 2019
- Tháng mười hai 2018
- Tháng mười một 2018
- Tháng mười 2018
- Tháng chín 2018
- Tháng tư 2016
- Tháng hai 2016
- Tháng Một 2016
Danh mục
- Chưa được phân loại
- Đào tạo tiếng Hoa
- Học tiếng Trung
- Phiên dịch
- Tài liệu học tiếng Trung
- Thiết kế website
- Tiếng Hoa Hằng Ngày
- Tiếng trung chuyên ngành
- Từ điển
Tags
bắt đầu học tiếng trung (3) cách học tiếng trung dễ nhớ (3) cách viết chữ trung quốc (2) cách đọc số trong tiếng trung (2) cấu trúc ngữ pháp tiếng hoa (7) cấu trúc ngữ pháp tiếng trung (7) giáo trình học tiếng Trung (2) giáo trình ngữ pháp tiếng trung pdf (2) giáo trình tiếng hoa (2) giáo trình tiếng trung (2) học tiếng hoa (23) học tiếng trung (26) học tiếng trung có khó không (4) học tiếng trung giao tiếp mỗi ngày (2) học tiếng trung mất bao nhiêu năm (3) học tiếng trung online miễn phí cho người mới bắt đầu (3) học tiếng trung ở đâu (2) học viết tiếng trung (2) hỏi đường tiếng trung (2) ngữ pháp tiếng hoa (28) ngữ pháp tiếng trung (32) ngữ pháp tiếng trung có khó không (2) phiên dịch tiếng hoa (3) phiên dịch tiếng trung (3) phần mềm tự học tiếng trung (3) quy tắc viết tiếng trung (2) thiet ke web chuẩn seo (4) thiết kế web đa ngôn ngữ (3) tiếng hoa (3) tiếng hoa chuyên ngành (13) tiếng hoa hằng ngày (24) tiếng hoa xây dựng (4) tiếng trung (5) tiếng trung chuyên ngành (15) tiếng trung chuyên ngành massage (2) tiếng trung là gì (3) tiếng trung thương mại (2) tiếng trung xây dựng (6) trang web học tiếng trung cho người mới bắt đầu (2) Tòa án tiếng trung là gì (2) từ vựng tiếng trung (6) từ điển trung việt (3) tự học tiếng hoa (15) tự học tiếng trung (17) vị thuốc đông ý tiếng trung (2)Giáo Trình Học Tiếng Trung
Go to mobile version × ×
📘 HỌC TIẾNG TRUNG DỄ HƠN ĂN KẸO BẰNG CHIẾT TỰ ✍️ Giúp nhớ từ vựng lâu hơn – Giảm 40% dành cho bạn! Xem ngay Từ khóa » Cảnh đẹp Quá Tiếng Trung
-
Cảnh Đẹp Tiếng Trung - Từ Vựng + Hội Thoại - Indembassyhavana
-
Cảnh đẹp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Phong Cảnh Tiếng Trung Là Gì - .vn
-
Cách Khen Xinh Trong Tiếng Trung
-
28 Lời Khen Ngợi Bằng Tiếng Trung
-
Mẫu Câu Khen Ngợi Bằng Tiếng Trung
-
Mẫu Câu Khen Ngợi Trong Tiếng Trung
-
Đối đáp Khen Ngợi Bằng Tiếng Trung
-
Mẫu Câu Tiếng Trung Khen Ngợi, Ca Ngợi Người Khác
-
Mẫu Câu Khen Bằng Tiếng Trung
-
Cách Nói Soái Ca Tiếng Trung | Khen đẹp Trai Siêu CUTE
-
Xinh Tiếng Trung Là Gì - Hỏi Đáp