TIẾNG HUÝT SÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TIẾNG HUÝT SÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từtiếng huýt sáo
whistling
còitiếng còihuýt sáohuýt giótiếng kènhúyt sáowhistles
còitiếng còihuýt sáohuýt giótiếng kènhúyt sáowhistle
còitiếng còihuýt sáohuýt giótiếng kènhúyt sáo
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hard breathing with whistling sound.Một số khác lại cho rằng, nó giống như tiếng huýt sáo.
Some people say it sounds like a whistle.Nhưng rồi có một tiếng huýt sáo từ phía xa.
But then, there's whistles from a far.Tiếng huýt sáo lo lắng của cô là buồn và thậm chí là buồn.
Her anxious whistling is sad and even sorrowful.Em có thể nghe thấy tiếng huýt sáo**.
You can hear the whistle blow♪- No.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthổi sáoSử dụng với trạng từchơi sáoNếu bạn nghe thấy tiếng huýt sáo khi bạn thở, hãy đi khám bác sĩ ngay.
If you hear a whistling sound when you breathe, see your doctor right away.Vì sao F4U Corsair có biệt danh" Tiếng huýt sáo tử thần"?
Why was the F4U Corsair nicknamed the"Whistling Death" by the Japanese?Trước hết, tiếng huýt sáo đó có thực sự tồn tại không, và nếu có thì điều gì đã gây ra nó?
First of all, did that whistling actually exist, and if so, what caused it?Đây là những tiếng huýt sáo nhân tạo.
And these are artificially created whistles.Thường xuyên nghe thấy tiếng ồn, tiếng ù và tiếng huýt sáo trong tai.
Frequently heard the noise, the buzzing and the whistling in the ear.( Âm rền và tiếng huýt sáo) Tiếng(huýt sáo) là tiếng ếch ở nhà, đừng quan tâm đến nó.
(Digital hum and whistling sound) The(Whistles) is frogs at home, don't pay attention to that.Ho như vậycó thể được kèm theo tiếng huýt sáo và khò khè, và cũng là thô lỗ.
Such a cough can be accompanied by whistling and wheezing, and also being rude.Thế là tôi bước tiếp về phía cái xe với con chó bên cạnh,rồi tôi nghe thấy tiếng huýt sáo.
So I kept walking toward the pickup, with the dog at my side,and then I heard a whistle.Cá heo sôngcũng thực hiện các cuộc gọi và tiếng huýt sáo dài hơn, nhưng chúng hiếm hơn.
The river dolphins also made longer calls and whistles, but not as frequently.Trong ví dụ trên, PƯCĐK sẽ là cảmgiác đói khi nghe thấy tiếng huýt sáo.
In our example, the conditioned response would befeeling hungry when you heard the sound of the whistle.Họ ra ngoài qua cái cửa xoay khẽ phát ra một tiếng huýt sáo chế giễu khi bạn đẩy nó.
They went out through the revolving doors that made a faintly derisive whistling sound when you pushed them.Khi quả bom được thả xuống và tiếng huýt sáo bắt đầu, phi công sẽ nghe thấy âm vực bắt đầu khá cao và sau đó giảm dần khi anh ta rời khỏi nguồn gây ra tiếng ồn;
When the bomb was dropped and the whistling began, the pilot would hear the pitch start quite high and then reduce in pitch as he moved away from the source;Đến cho một cơ hội công bằng, chúng tôi so sánh nó với tiếng huýt sáo thay vì dụng cụ.
To give singing a fair chance, we compared it to whistling instead of instruments.Renato Nicolaï, một nông dân 55 tuổi, nghe một tiếng huýt sáo lạ lùng trong khi đang thực hiện công việc nhà nông nghiệp trên phần đất của mình.
Renato Nicolaï, a 55-year-old farmer, heard a strange whistling sound while performing agricultural work on his property.Người bị ảnh hưởng bởi dịứng có thể nghe thấy tiếng huýt sáo khi họ thở, gọi là thở khò khè.
People affected by allergies may experience a whistling sound when they breathe, called wheezing.Những tiếng chuông và tiếng huýt sáo( thường khá nghĩa đen) báo hiệu cho tất cả các giác quan của chúng ta rằng đây không phải là dịp phổ biến- nó là một trong những ý nghĩa và ý nghĩa đầy đủ.
These(often quite literal) bells and whistles signal to all of our senses that this is no common occasion- it is one full of significance and meaning.Sau này một tuần hoặc nhiều hơn có thểcó triệu chứng khó thở hoặc tiếng huýt sáo khi trẻ thở ra( thở khò khè).
After this,there may be a week or more of breathing difficulty or a whistling noise when breathing out(wheezing).Thật hấp dẫn khi bị phân tâm bởi những tiếng chuông và tiếng huýt sáo của quá trình thiết kế, và quên đi tất cả về việc tạo ra nội dung hấp dẫn.
It's tempting to get distracted by the bells and whistles of the design process, and forget all about creating compelling content.Sau này một tuần hoặc nhiều hơn có thể có triệu chứng khó thở hoặc tiếng huýt sáo khi trẻ thở ra( thở khò khè).
After this,there may be a week or more of difficulty breathing or a whistling noise when the child breathes out(wheezing).Không ai biết chính xác bằng cách nào và từ khi nào người dân trong làng bắt đầu sử dụng tiếng Sfyria( Sfyria bắt nguồn từ chữ sfyrizo,trong tiếng Hy Lạp có nghĩa là tiếng huýt sáo).
No-one can recall exactly how or when the villagers here began using sfyria- which comes from the Greek word sfyrizo,meaning‘whistle'- to communicate.Youtube sẽ tìm thấy nếu họ mô tả nó( ví dụ như“ bài hát hipster với tiếng huýt sáo“) hoặc cho Youtube một số lời bài hát( ví dụ như“ I make money moves”).
We will find it if they describe it(try“that hipster song with the whistling”) or give us some lyrics(try“I make money moves”).Nhà đàm phán cao cấp của EU Michel Barnier đã phát biểu trong một cuộc họp báo hômnay rằng" Tôi không nghe thấy tiếng huýt sáo, chỉ là một tiếng đồng hồ.".
Speaking at a press conference in Brussels, the EU negotiator, Michel Barnier,said that“I am not hearing any whistling, just a clock ticking.”.Các giải pháp nguồn mở có thểkhông luôn có tất cả các những cái chuông và tiếng huýt sáo của các phần mềm tương ứng sở hữu độc quyền, nhưng phần mềm đó làm việc chỉ tốt cho cách mà những người sử dụng thực sự đang sử dụng nó mà thôi.
Open source solutionsmay not always have all the bells and whistles of their proprietary equivalents, but the software works just fine for how the users are actually using it.Trong khi đó, cá voi có răng dùng định vị bằng tiếng vang chúng và các loài cá voi tấm sừng khác tạo ra âm thanh nhưlà tiếng khóc và tiếng huýt sáo để giao tiếp.
Meanwhile, toothed whales do use echolocation, and they and other species of baleen whales make social sounds,such as cries and whistles, to communicate.Một lần nữa, chúng tôi nghĩ là các vi khuẩn đã tạo ra điều đó vàbạn chỉ tiến hoá thêm một vài tiếng chuông và tiếng huýt sáo nhưng tất cả những ý tưởng trên thuộc về những hệ thống đơn giản mà chúng ta có thể nghiên cứu.
Again, we think that bacteria invented that,and you have just evolved a few more bells and whistles, but all of the ideas are in these simple systems that we can study.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 67, Thời gian: 0.0196 ![]()
tiếng hungarytiếng iceland

Tiếng việt-Tiếng anh
tiếng huýt sáo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tiếng huýt sáo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tiếngdanh từvoicelanguagesoundenglishtiếngđộng từspeakhuýtdanh từwhistlehuýtđộng từwhistledwhistlingsáodanh từflutewhistlesflutespiccolosáođộng từflutedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiếng Huýt Sáo Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "huýt Sáo" - Là Gì?
-
Nơi Người Dân Gọi Tên Nhau Bằng Tiếng Huýt Sáo
-
Giao Tiếp Bằng Ngôn Ngữ Huýt Sáo - Những SỰ THẬT THÚ VỊ
-
Nghĩa Của Từ Huýt Sáo - Từ điển Việt
-
Khi Tiếng Huýt Sáo Là âm Giai Nghệ Thuật - Dân Trí
-
Huýt Sáo Cũng Là Ngôn Ngữ - Báo Thanh Niên
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Huýt Sáo Là Gì
-
Hướng Dẫn Các Bước Huýt Sáo Bằng Miệng đơn Giản Cho Người Mới ...
-
Huýt Sáo - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
'huýt Sáo' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Làng Duy Nhất Thế Giới Giao Tiếp Bằng... Huýt Sáo - Vietnamnet
-
Huýt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Huýt Sáo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số