Tiếng Lóng được ưa Thích Trong Tiếng Trung Của Giới Trẻ ( P1 )
Hiện nay giới trẻ Trung Quốc rất ưa thích dùng 1 số tiếng lóng các bạn có biết đó là những cụm từ nào không? Bài học hôm nay sẽ cung cấp cho các bạn 1 số cụm từ tiếng lóng được ưa thích sử dụng trong khi giao tiếp của giới trẻ Trung Quốc nhé! Những cái này không được học ở trên lớp hay ở các trung tâm dạy tiếng Trung đâu nhé.
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáng sinh
- Từ vựng các loại áo trong tiếng Trung
- Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dùng trong văn phòng
- Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề 12 con giáp
Từ lóng tiếng Trung để bạn luôn bắt kịp thời thế
Mlem: 带感 /Dài gǎn/
Đánh hội đồng: 群殴 /Qún ōu/
Kém sang: 没素质 /Méi sùzhì/
Xà nẹo: 撒娇 /Sājiāo/
Úp sọt: 套麻袋 /Tào mádài/
Thả thính: 撩,撩汉,撩妹 /Liāo, liāo hàn, liāo mèi/
Nghiệp báo không chừa một ai: 人在做天在看 /Rén zài zuò tiān zài kàn/
Hãy sống đẹp như những con thiên nga của Tchaikovsky!: 我劝你善良!/Wǒ quàn nǐ shànliáng!/
Nghiệp quật: 反噬 /Fǎnshì/
Tổ lái: 跑偏, 重点歪, 歪了楼 /Pǎo piān, zhòngdiǎn wāi, wāile lóu/
Bung lụa: 放飞自我 /Fàngfēi zìwǒ /
Gồng quá: 用力过猛 /Yònglìguò měng/
Cua khét lẹt: 神转折 /Shén zhuǎnzhé/
Kế sách đi vào lòng đất: 馊主意 /Sōuzhǔyì/
Làm màu, sống ảo: 装逼 /Zhuāng bī/
Sợ bay màu: 大惊失色 /Dà jīng shīsè/
Thốn: 蛋痛 /Dàn tòng/
Con sen: 铲屎官 /Chǎn shǐ guān/
Rảnh rỗi sinh nông nổi: 闲得蛋疼 /Xián dé dàn téng/
Hít drama: 看热闹 /Kàn rènào/
Phê lòi: 爽 /Shuǎng/
Đánh sml: 打趴 /Dǎ pā/
Anh trai/ em gái mưa: 情哥哥、情妹妹 /Qíng gēgē, qíng mèimei/
Cà khịa: 找茬 /Zhǎochá/
Dính chưởng: 中招 /Zhōng zhāo/
Đu đưa: 浪 /àng/
Không trượt phát nào: 稳准狼 /Wěn zhǔn láng/
Đã nói đúng còn nói to: 瞎说什么大真话 /Xiāshuō shénme dà zhēn huà/
Tào lao: 胡说 /Húshuō/
Từ lóng thường gặp trong giao tiếp
1. 吃后悔药 /chī hòu huǐ yào/: hối hận
VD:
现在吃后悔药也没用 /xiàn zài chī hòu huǐ yào yě méi yòng/ Hối hận cũng không làm được gì
2. 打退堂鼓 /dǎ tuì táng gǔ/: rút lui giữa chừng,bỏ cuộc giữa chừng
VD:
做事要坚持不懈,不能打退堂鼓。 /zuò shì yào jiān jué bù qiě , bù néng dǎ tuì táng gǔ ./ Làm việc phải kiên trì đến cùng, không thể bỏ cuộc giữa chừng
3. 拍马屁 /pāi mǎ pì/: nịnh bợ, nịnh hót
VD:
拍谁的马匹 /pāi shéi de mǎ pì/ Nịnh bợ ai
会拍马屁 /huì pā mǎ pì/ Giỏi nịnh hót
4. 当耳旁风 /dāng ěr páng fēng/: coi như gió thoảng qua tai …
VD:
别把我的话当耳旁风 /bié bǎ wǒ de huà dāng ěr páng fēng / Đừng coi lời của tôi như gió thoảng qua tai
5. 倒胃口 /dǎo wèi kǒu/: chán ghét, ngán ngẩm
VD:
真~;让人倒胃口 /ràng rén dào wèi kǒu/ Đúng là làm cho người ta chán ghét
6. 炒鱿鱼 /chǎo yóu yú/: đuổi việc
VD:
被炒鱿鱼 /bèi chǎo yóu yú / Bị (sếp) đuổi việc
7. 兜圈子 /dōu quān zǐ/ : vòng vo
VD:
别兜圈子了 /bié dōu quān zi le/ Đừng có vòng vo tam quốc nữa
兜什么圈子 /dōu shénme quān zi/ Vòng cái gì mà vo
跟我兜了半天圈子 /gēn wǒ dōu le bàn tiān quān zi/ Vòng vo với tao nửa ngày trời rồi.
8. 喝西北风 /hē xī běi fēng/: ăn gió Tây bắc mà sống => ko có gì ăn, ngáp gió.
9. 红眼病 /hóng yǎn bìng/: bệnh đau mắt đỏ=> đố kỵ, ghanh ghét
VD:
得了红眼病 /dé le hóng yǎn bìng/ Mắc bệnh đố kỵ.
10. 侃大山 /kǎn dà shān/: chém gió, buôn chuyện, tán phét
VD:
四五个男女青年正围坐在一起侃大山 /sì wǔ nán nǔ qīng nián zhèng wéi zuò zài yì qǐ kǎn dà shān/ 4, 5 thanh niên ngồi vây lại cùng nhau chém gió.
11. 碰钉子 /pèng dìng zi/: dẫm phải đinh => bị cự tuyệt, bị từ chối
VD:
怕碰钉子 /pà pèng dìng zi/ Sợ bị cự tuyệt
12. 厚脸皮 /hòu liǎn pí/: da mặt dày
VD:
他脸皮很厚,说什么都不肯走 /tā liǎn pí hěn hòu , shuō shénme dōu bù kěn zǒu/ Da mặ nó rất dày , nói thế nào cũng không chịu đi.
13. 泼冷水 /pō lěng shuǐ/: châm trọc, châm biếm, dội nước lạnh vào ….
VD:
给人泼冷水 /gěi rén pō lěng shuì/ Dội 1 gáo nước lạnh vào ai
14. 小聪明 /xiǎo cōng míng/: khôn vặt
VD:
喜欢耍小聪明 /xǐ huān shuǎ xiǎo cōng míng/ Thích dở trò khôn vặt
15. 太阳从西边出来 /tài yáng cóng xī biān chū lái/: Mặt trời mọc từ đằng tây
VD:
你起那么早,难道今天太阳从西边出来了 /nǐ qǐ nà me zǎo , nán dào jīn tiān tài yáng cóng xī biān chū lái/ mày dậy sớm như thế không kẽ hôm nay mặt trời mọc đằng tây rồi.
16. 马大哈 /mǎ dà hā/: người đãng trí, hay quên
VD:
天气预报明明说了今天会下大雨,你怎么又忘了带伞,真是个马大哈 /Tiān qì yù bào míng míng shuō le jīn tiān huì xià dà yǔ , nǐ zěn me yòu wàng le dài sǎn , zhēn shì ge mǎ dà hā / Dự báo thời tiết đã nói rõ ràng ngày mai trời mưa lớn rồi , mày sao lại quên mang ô chứ, đúng là cái đồ đãng trí.
Xem thêm:
- Tổng hợp các câu ngôn ngữ mạng của giới trẻ Trung Quốc
- Một số từ trái nghĩa trong tiếng Trung
- Từ vựng tiếng Trung miêu tả ngoại hình
Từ khóa » Nịnh Bợ Trong Tiếng Trung
-
Cụm Từ Tâng Bốc, Nịnh Hót 戴高帽子trong Tiếng Hoa
-
Các Mẫu Câu Nịnh Hót Trong Tiếng Trung
-
Nịnh Bợ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
NỊNH HÓT BẰNG TIẾNG... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
CÁCH NỊNH HÓT TRONG TIẾNG TRUNG... - Tiếng Trung Giao Tiếp
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng - SHZ
-
TỪ VỰNG TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG TRUNG - Hoa Văn ICHINESE
-
Các Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Hàng Ngày Thông Dụng
-
Từ Lóng Trong Tiếng Trung
-
TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG TRUNG
-
Những Từ Vựng Về Chủ đề Nịnh Hót
-
Tra Từ: Nịnh - Từ điển Hán Nôm
-
NHỮNG TỪ LÓNG TRENDY THÚ VỊ TRONG TIẾNG TRUNG