4 thg 8, 2021 · と読みます trong tiếng Nhật có nghĩa là “Đọc là~”. Ngữ pháp N4.
Xem chi tiết »
8 thg 11, 2018 · Kanojo ha zasshi wo yondeimasu. Cô ấy đang đọc tạp chí. 毎日、新聞を読んでいます。 Mainichi, shinbun wo yondeimasu. Tôi đọc báo mỗi ngày ...
Xem chi tiết »
Nếu không thích hợp hỗ trợ dựng hình, bạn có thể sẽ nhìn thấy dấu chấm hỏi, hộp, hoặc ký hiệu khác thay vì kanji và kana. Tiếng Nhật là một ngôn ngữ chắp dính ( ...
Xem chi tiết »
Ví dụ như ! = Shift + 1. 1 Các ký tự dấu phân chia trong câu. ① 、 ⇒ テン (đây là dấu phẩy khi các bạn bật ...
Xem chi tiết »
18 thg 10, 2017 · ... với người Nhật mail của mình mà không biết nói ký hiệu ”@” là gì ... bạn rất giỏi tiếng Nhật nhưng lại không biết cách đọc các ký hiệu ...
Xem chi tiết »
RODORIGO-SAN NO SHUMI WA NAN DESU KA. Sở thích của anh Rodrigo là gì? · 読書です。特に歴史小説が好きです。 · DOKUSHO DESU. TOKUNI REKISHI SHÔSETSU GA SUKI DESU.
Xem chi tiết »
※ Lưu ý số 10.000 đọc là “ichiman” chứ không chỉ là “man”. Trái lại 100 đọc là “hyaku” chứ không phải “ichi hyaku” và 1000 là “sen” chứ không đọc là “ichi sen”.
Xem chi tiết »
24 thg 6, 2022 · 1: ichi いち · 2: ni に · 3: san さん · 4: yon よん/shi · 5: go ご · 6: roku ろく · 7: nana なな/ shichi · 8: hachi はち
Xem chi tiết »
え (e) cũng tưng tự như う (u) , âm thanh được phát ra lai giữa e và ê. Khi đọc cả cụm “あいうえお” thì do tiếng Nhật có thanh điệu nên không đọc là “a i ư ê ô” ...
Xem chi tiết »
Số 0 trong tiếng Nhật có chữ Kanji là 零 (rei). Nhưng nó thường được đọc với 2 cách đọc phổ biến khác là ゼ ロ (số không) hoặc マ ル (maru) có nghĩa là ...
Xem chi tiết »
Số đếm tiếng Nhật ; 0: rei れい Kanji: 零; 1: ichi いち Kanji: 一; 2: ni に Kanji: 二 ; 100: hyaku 百; 200: ni-hyaku 二百; 300: san-byaku 三百 ; 1 ngàn: sen 千; 2 ...
Xem chi tiết »
Âm ngắt trong văn bản Nhật được kí hiệu là chữ tsu nhỏ. Trong phát âm tiếng Nhật nó được đọc bằng cách gấp đôi chữ cái đầu tiên của phiên âm romaji của chữ ...
Xem chi tiết »
Nguyên liệu thô Amakusa có tên là Kor Korohoha, một loại được chế biến công phu có tên là Kok Kokofofuto và từ đó, Kok Kokototio thành Kok Kokorote. Thật vậy, ...
Xem chi tiết »
Ví dụ cách sử dụng từ "đọc" trong tiếng Nhật. - Nên đọc hết cuốn sách này.:この本に目を通しておくといい。 - đọc theo âm ON:音読みする ...
Xem chi tiết »
“お 母 さ ん” (okāsan) là một thuật ngữ chung để chỉ người mẹ trong tiếng Nhật. Một số người gọi cô ấy là “母 ち ゃ ん” (kāchan) hoặc “母 さ ん” (kāsan).
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ @ Tiếng Nhật đọc Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề @ tiếng nhật đọc là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu