Tiếng Nhật Giao Tiếp Tình Huống Chỉ đường
Có thể bạn quan tâm
Home » Tiếng Nhật giao tiếp » Tiếng Nhật giao tiếp tình huống chỉ đường – Cách chỉ đường trong tiếng Nhật
Tiếng Nhật giao tiếp tình huống chỉ đườngTiếng Nhật giao tiếp tình huống chỉ đường : Chào các bạn, tiếp theo sau bài viết : Tiếng Nhật giao tiếp hỏi đường và di chuyển , trong bài viết này Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn 1 số cách chỉ đường bằng tiếng Nhật.

Đi thẳng :
Mục lục :
- 1 Đi thẳng :
- 2 Rẽ, quẹo :
- 3 Vị trí
- 4 1 số câu ví dụ chỉ đường bằng tiếng Nhật
「真っすぐ行って下さい」massugu ittekudasai : hãy đi thẳng
「…通りを真っすぐ行って下さい」 …douriwo massugu ittekudasai : đi thẳng theo con đường …
「2ブロック真っすぐ行って下さい」niburokku massugu ittekudasai : đi thẳng qua 2 block nhà
「〜のところまで真っすぐ」~ no tokoromade massugu ittekudasai: đi thẳng cho tới chỗ … (bưu điện, hiệu sách…)
「本屋さんまでこの道を真っすぐ」honyasanmade konomichiwo massugu : Hãy đi thẳng tới chỗ hiệu sách
「北・南・東・西へ 真っすぐ行って下さい」kita, minami, higashi, nishi he massugu ittekudasai : đi thẳng về phía bắc, nam, đông tây
Rẽ, quẹo :
「曲がって下さい」magattekudasai : hãy rẽ, quẹo
「(本屋で…)右に曲がって下さい」(honnyade)…de migini magatte kudasai : Hãy rẽ phải tại (hiệu sách)…
「そこの角を右に曲がって下さい」sono kadowo migini magattekudasai : Hãy rẽ phải tại góc đó
「本屋まで来たら右に曲がって下さい」honyamade kitara migini magattekudasai : Khi tới hiệu sách, hãy rẽ phải.
「2本目の通りを左に曲がって下さい」nihonmeno douriwo migini magatte kudasai : hãy rẽ
Vị trí
「右側・左側にあります」: migigawa – hidarigawani arimasu : nó ở phía bên phải – trái
「すぐそこですよ」: sugu sokodesuyo ngay ở chỗ đó
「角を曲がったところですよ」kadowo magatta tokoro desuyo : nó ở ngay góc cua
「しばらく行ったところですよ」shibaraku itta tokoro desuyo. Phải đi khá xa mới tới.
「…を通り過ぎて」…wo tourisugite : đi vượt quá …
「…の中を通って」…no nakawo tootte : đi xuyên qua…
「….の隣」…no tonari : ở ngay cạnh…
「…の上」…no ue : ở phía trên
「…の向かい」…no mukai : ở phía đối diện
「…の手前/過ぎてすぐ」… no temae/ sugitesugu : trước…/ ngay khi vượt qua…
「角にあります」kadoni arimasu : ở góc
「突き当たりにある」tsukiatarini aru : ở cuối con đường”at the end of the street”
「…通り沿い」… dourizoi : dọc theo đường ..
「すぐ分かりますよ」sugu wakarimasuyo : bạn sẽ thấy ngay.
1 số câu ví dụ chỉ đường bằng tiếng Nhật
1:真っすぐ行って信号で右に曲がって下さい。コンビニは左側にあります。銀行の向かいです。
Hãy đi thẳng, tới chỗ đèn tín hiệu thì rẽ phải. Cửa hàng tiện lợi ở bên phải. đối diện với ngân hàng.
2:2ブロック行った左側です。A 通りとE 通りの角にあります。簡単に見つけられますよ
Đi qua 2 block nhà. Nó ở góc giữa đường A và đường E. Anh sẽ tìm thấy nó dễ dàng thôi
3:真っすぐ行ってA 通りで左に曲がります。A通りを2ブロック行くと駅は右側にあります。
Đi thẳng, Tại đường A thì rẽ trái. Đi qua 2 block trên đường A, Bến tàu (Xe) ở bên tay phải.
4:公園を通り抜けてE 通りに出ます。そうすると歯医者は目の前に見えます。映画館の右隣ですよ。
Đi qua công viên, sẽ tới đường E. Đi tới đó thì Phòng khám răng sẽ ở ngay trước mặt. ở bên cạnh phía phải của rạp chiếu phim.
Trên đây là một số câu Tiếng Nhật giao tiếp tình huống chỉ đường, Tự học online hi vọng bài viết “Tiếng Nhật giao tiếp tình huống chỉ đường” này và bài viết : “Tiếng Nhật giao tiếp hỏi đường và di chuyển” sẽ giúp các bạn đi lại trên đường phố Nhật bản dễ dàng.
Mời các bạn xem các bài viết khác cùng chủ đề Tiếng Nhật giao tiếp
We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
Từ khóa » đường Gồ Ghề Tiếng Nhật Là Gì
-
Gồ Ghề Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Cuộc Thi Mô Tô Trên đường Gồ Ghề Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Cuộc Thi Mô Tô Trên đường Gồ Ghề - Mazii Dictionary
-
Các Từ Vựng Trong Lý Thuyết Thi Bằng Lái Xe Tại Nhật (P2) | ISenpai
-
"gồ Ghề" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ Vựng N3 - Bài 11: Lái Xe ô Tô (2)
-
Bổ Sung Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
-
Cấu Trúc Chỉ đường Trong Tiếng Nhật
-
70 Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các đồ Dùng Trong Nhà Bạn Cần Biết
-
19 Mẫu Câu đơn Giản để Hỏi đường Và Chỉ đường đi Bằng Tiếng Nhật