こうかいし Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Nhật-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ こうかいし tiếng Nhật
Từ điển Nhật Việt | こうかいし (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ こうかいし | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Nhật Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Nhật Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
こうかいし tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ こうかいし trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ こうかいし tiếng Nhật nghĩa là gì.
- nước chiếu tướng, chiếu tướng cho bí, bạn, bạn nghề, con đực, con cái ; vợ, chồng; bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau, phủ chim, gà, sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng;Xem từ điển Việt NhậtKana: こうかいし
Từ ngữ liên quan tới こうかいし
- プロフェッショナル tiếng Nhật là gì?
- スキーヤー tiếng Nhật là gì?
- 仮納付 tiếng Nhật là gì?
- フロアプライス tiếng Nhật là gì?
- 物流販売 tiếng Nhật là gì?
- 段段畑 tiếng Nhật là gì?
- 異宗 tiếng Nhật là gì?
- 水酸化カルシウム tiếng Nhật là gì?
- タイピング tiếng Nhật là gì?
- 旧封 tiếng Nhật là gì?
- 足趾節 tiếng Nhật là gì?
- ウエットスーツ tiếng Nhật là gì?
- 評価損 tiếng Nhật là gì?
- 刑事犯 tiếng Nhật là gì?
- 気象予報士 tiếng Nhật là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của こうかいし trong tiếng Nhật
こうかいし có nghĩa là: - nước chiếu tướng, chiếu tướng cho bí, bạn, bạn nghề, con đực, con cái ; vợ, chồng; bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau, phủ chim, gà, sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng; Kana: こうかいし
Đây là cách dùng こうかいし tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ こうかいし tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cái Chiếu Tiếng Nhật Là Gì
-
Chiếu Tiếng Nhật Là Gì?
-
Hộ Chiếu Tiếng Nhật Là Gì?
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TRONG SINH HOẠT HÀNG NGÀY_PHẦN 6
-
Tatami (kanji: 畳) Trong Tiếng Nhật... - Chiếu Cói Xuất Nhật | Facebook
-
Cưng Chiều Tiếng Nhật Là Gì? - .vn
-
Chiều Chuộng Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
Hình Chiếu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Cưng Chiều Tiếng Nhật Là Gì?
-
Móc Vào, Chân Núi, Cái Chổi Tiếng Nhật Là Gì ?
-
CHI TIẾT 21 Từ Vựng Tiếng Nhật Về đồ Dùng Phòng Ngủ Hay Dùng Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Nhà Cửa - Hikari Academy
-
Cách Nói Các Biểu Thức So Sánh Trong Tiếng Nhật ~Và Những Tính Từ ...
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các đồ Dùng Trong Phòng Ngủ
こうかいし (phát âm có thể chưa chuẩn)