ゲーム Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Nhật-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ ゲーム tiếng Nhật
Từ điển Nhật Việt | ゲーム (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ ゲーム | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Nhật Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Nhật Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
ゲーム tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ ゲーム trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ゲーム tiếng Nhật nghĩa là gì.
game * n - trò chơi - ván;Xem từ điển Việt NhậtKana:
Ví dụ cách sử dụng ゲーム trong tiếng Nhật
- - 息子は勉強しずにゲームばかりをしている:Con tôi suốt ngày chơi game, chẳng chịu học hành gì cả
- - 私たちは、友人の家で多くのゲームをした:Chúng tôi đã chơi rất nhiều trò chơi ở nhà bạn bè
- - 卵探しゲーム〔復活祭の〕:Trò chơi tìm trứng (của Lễ phục sinh)
- - n人ゲーム:Trò chơi cho n người
- - おかしなゲーム:Trò chơi quái lạ
- - どうしても勝たなければならないゲーム:Trò chơi mà bằng mọi cách phải thắng
- - (人)がゲーマーであることを心底楽しませてくれるゲーム:Trò chơi mà ai đó muốn thực sự là một người chơi
Từ ngữ liên quan tới ゲーム
- グレープジュース tiếng Nhật là gì?
- ナスティグラム tiếng Nhật là gì?
- 法博 tiếng Nhật là gì?
- さわん tiếng Nhật là gì?
- 女子短大 tiếng Nhật là gì?
- 捕殺 tiếng Nhật là gì?
- 薄気味の悪い tiếng Nhật là gì?
- 辺陬 tiếng Nhật là gì?
- 敗色濃厚 tiếng Nhật là gì?
- 見せ物 tiếng Nhật là gì?
- フゲッタ tiếng Nhật là gì?
- 休みボケ tiếng Nhật là gì?
- アークようせつ tiếng Nhật là gì?
- 一読呆然 tiếng Nhật là gì?
- 泥の様に寝る tiếng Nhật là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ゲーム trong tiếng Nhật
ゲーム có nghĩa là: game * n - trò chơi - ván; Kana: Ví dụ cách sử dụng ゲーム trong tiếng Nhật- 息子は勉強しずにゲームばかりをしている:Con tôi suốt ngày chơi game, chẳng chịu học hành gì cả- 私たちは、友人の家で多くのゲームをした:Chúng tôi đã chơi rất nhiều trò chơi ở nhà bạn bè- 卵探しゲーム〔復活祭の〕:Trò chơi tìm trứng (của Lễ phục sinh)- n人ゲーム:Trò chơi cho n người- おかしなゲーム:Trò chơi quái lạ- どうしても勝たなければならないゲーム:Trò chơi mà bằng mọi cách phải thắng- (人)がゲーマーであることを心底楽しませてくれるゲーム:Trò chơi mà ai đó muốn thực sự là một người chơi
Đây là cách dùng ゲーム tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ゲーム tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Game Tiếng Nhật Là Gì
-
Chơi Game Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Ge-mu Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
Trò Chơi, Thảo Luận, Trao đổi, Vội Vã Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Dùng Khi Chơi Game
-
Đừng Bỏ Qua Từ Vựng Tiếng Nhật Về Game Nếu Bạn Muốn Thành ...
-
TOP 5 Game Học Tiếng Nhật Vừa Chơi Vừa Học Hay Nhất Cho ...
-
Top 12 Game Giúp Bạn Học Tiếng Nhật Nhanh Và Hiệu Quả
-
Top 10 Game Tiếng Nhật Hay Nhất Vừa Chơi Vừa Học 2020 - Freetuts
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Khi Chơi Game - SGV
-
Học Tiếng Nhật Qua Game 5000 Từ Vựng
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Khi Chơi Game
-
TOP 10 GAME HỌC TIẾNG NHẬT HIỆU QUẢ NHẤT TRÊN ĐIỆN ...
-
Chia Sẻ 3 Tựa Game Học Tiếng Nhật Hay Nhất Hiện Nay
ゲーム (phát âm có thể chưa chuẩn)