Tiếng Pa Dí – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Tiếng Pa Dí | |
|---|---|
| Sử dụng tại | Trung Quốc, Việt Nam |
| Tổng số người nói | 1.300 |
| Phân loại | Tai-Kadai
|
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-3 | pdi |
| Glottolog | padi1241[1] |
| ELP | Pa Di |
Tiếng Pa Dí [pa31 zi31] là một ngôn ngữ thuộc ngữ chi Thái được nói tại khu vực biên giới Việt-Trung. Có khoảng 300 người nói tiếng Pa Di ở huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam, được chính phủ Việt Nam xếp vào nhóm dân tộc Tày.[2]
Tại Trung Quốc, người Pa Dí (tiếng Hoa: Bài Di 摆彝) sống ở huyện tự trị Dao Hà Khẩu, huyện tự trị Miêu Dao Thái Kim Bình và châu tự trị Cáp Nê Di Hồng Hà của Vân Nam. Người Pa Dí được phân loại là người dân tộc Đại ở Hà Khẩu và Tráng ở Yên Sơn và Mã Quan. Năm 1960, dân số Pa Dí là 6.958 người.
Người ta cho rằng tiếng Pa Dí có thể giống với tiếng Tày Lự.[3] Tiếng Pa Dí chia thanh điệu tương tự như tiếng Thái Lan tiêu chuẩn.
Jerold Edmondson[2] báo cáo có khoảng 300 người nói. Tuy nhiên, Bùi Quốc Khánh (2013) báo cáo có 3.000 người Pa Dí sống ở 19 làng tự nhiên ở thị trấn Mường Khương và các xã Tung Chung Phố, Nậm Chảy của huyện Mường Khương.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin, biên tập (2013). "Pa Di". Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
- ^ a b "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2019.
- ^ Yunnan minzu shibie zonghe diaocha zubian 云南民族识别综合调查组编 (1979). Yunnan minzu shibie zonghe diaocha baogao (1960 nian) Lưu trữ ngày 23 tháng 4 năm 2021 tại Wayback Machine 云南民族识别综合调查报告(1960年). Kunming: Yunnan minzuxue yanjiu suoyin 云南民族学研究所印.
- Bùi Quốc Khánh. 2013. Tri thức dân gian trong canh tác cây lúa nước của người Pa Dí ở Lào Cai. Nhà xuất bản Thời Đại. ISBN 978-604-930-596-2
- Ngô Đức Thịnh (1975). "Mấy ý kiến góp phần xác minh người Pa Dí ở Mường Khương (Lào Cai)". In, Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thánh phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam, 287-305. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội.
Bài viết liên quan đến ngôn ngữ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chính thức |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngôn ngữbản địa |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tiếng lai |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngoại ngữ |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ký hiệu |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Sơ khai ngôn ngữ
- Nhóm ngôn ngữ Thái
- Ngôn ngữ tại Việt Nam
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Dân Tộc Pa Dí
-
Người Pa Dí – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người Pa Dí Giữ Gìn Văn Hóa Truyền Thống - Vnbusiness
-
Trang Phục Của Phụ Nữ Người Pa Dí: Hòa Quyện Giữa Nghệ Thuật Và ...
-
Khám Phá “linh Hồn” Của Dân Tộc Pa Dí
-
Giữ “linh Hồn” Dân Tộc Pa Dí - Báo Lào Cai
-
Đi Và Khám Phá: Độc đáo Nét Văn Hóa Pa Dí (16/8/2019) | THLC
-
Độc đáo Ngày “Tết Con Trẻ” Của Người Pa Dí | THLC - YouTube
-
Độc đáo Trang Phục Phụ Nữ Pa Dí (Lào Cai) -.:: Đắk Nông Online ::.
-
Độc đáo Tục Cưới Hỏi Của Người Pa Dí ở Lào Cai | 54 Dân Tộc Việt Nam
-
Độc đáo Trang Phục Của Người Pa Dí
-
Nét đẹp Lào Cai: Nét đẹp Văn Hóa Dân Tộc Pa Dí | Đài Phát Thanh
-
Dân Tộc Thiểu Số | Tạp Chí điện Tử Thế Giới Di Sản
-
Men Say Của Người Pa Dí ở Mường Khương - UBND Tỉnh Lào Cai