Tiếng Thái | Cụm Từ & Mẫu Câu - Du Lịch | Đi Nhà Hàng
Có thể bạn quan tâm
- Tiếng Việt Tiếng Thái
Tiếng Việt – Tiếng Thái
- Tiếng Việt Tiếng Ả Rập
Tiếng Việt – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Việt Tiếng Trung
Tiếng Việt – Tiếng Trung
- Tiếng Việt Tiếng Séc
Tiếng Việt – Tiếng Séc
- Tiếng Việt Tiếng Đan Mạch
Tiếng Việt – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Việt Tiếng Đức
Tiếng Việt – Tiếng Đức
- Tiếng Việt Tiếng Hy Lạp
Tiếng Việt – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Việt Tiếng Anh
Tiếng Việt – Tiếng Anh
- Tiếng Việt Tiếng Quốc tế
Tiếng Việt – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Việt – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Việt Tiếng Phần Lan
Tiếng Việt – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Việt Tiếng Pháp
Tiếng Việt – Tiếng Pháp
- Tiếng Việt Tiếng Hungary
Tiếng Việt – Tiếng Hungary
- Tiếng Việt Tiếng Ý
Tiếng Việt – Tiếng Ý
- Tiếng Việt Tiếng Nhật
Tiếng Việt – Tiếng Nhật
- Tiếng Việt Tiếng Hà Lan
Tiếng Việt – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Việt Tiếng Ba Lan
Tiếng Việt – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Việt Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Việt – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Việt Tiếng Rumani
Tiếng Việt – Tiếng Rumani
- Tiếng Việt Tiếng Nga
Tiếng Việt – Tiếng Nga
- Tiếng Việt Tiếng Thụy Điển
Tiếng Việt – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Việt Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Việt – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
- Tiếng Thái Tiếng Việt
Tiếng Thái – Tiếng Việt
- Tiếng Thái Tiếng Ả Rập
Tiếng Thái – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Thái Tiếng Trung
Tiếng Thái – Tiếng Trung
- Tiếng Thái Tiếng Séc
Tiếng Thái – Tiếng Séc
- Tiếng Thái Tiếng Đan Mạch
Tiếng Thái – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Thái Tiếng Đức
Tiếng Thái – Tiếng Đức
- Tiếng Thái Tiếng Hy Lạp
Tiếng Thái – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Thái Tiếng Anh
Tiếng Thái – Tiếng Anh
- Tiếng Thái Tiếng Quốc tế
Tiếng Thái – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Thái Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Thái – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Thái Tiếng Phần Lan
Tiếng Thái – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Thái Tiếng Pháp
Tiếng Thái – Tiếng Pháp
- Tiếng Thái Tiếng Hungary
Tiếng Thái – Tiếng Hungary
- Tiếng Thái Tiếng Ý
Tiếng Thái – Tiếng Ý
- Tiếng Thái Tiếng Nhật
Tiếng Thái – Tiếng Nhật
- Tiếng Thái Tiếng Hà Lan
Tiếng Thái – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Thái Tiếng Ba Lan
Tiếng Thái – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Thái Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Thái – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Thái Tiếng Rumani
Tiếng Thái – Tiếng Rumani
- Tiếng Thái Tiếng Nga
Tiếng Thái – Tiếng Nga
- Tiếng Thái Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thái – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Thái Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thái – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
- vi Tiếng Việt
- Tiếng Việtkeyboard_arrow_up
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Anhkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Ba Lankeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Bồ Đào Nhakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Đan Mạchkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Đứckeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hà Lankeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hànkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hy Lạpkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hungarykeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Indonesiakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Tiếng Na Uykeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Tiếng Ngakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Nhậtkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Phần Lankeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Phápkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Rumanikeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Séckeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Tây Ban Nhakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Tháikeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Thụy Điểnkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Trungkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Ýkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tất cả trò chơi
- Word History
- Word Heist
- MonoRead
- Treo Cổ
- Đố vui
- Tiếng Việt Tiếng Thái
Tiếng Việt – Tiếng Thái
- Tiếng Việt Tiếng Ả Rập
Tiếng Việt – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Việt Tiếng Trung
Tiếng Việt – Tiếng Trung
- Tiếng Việt Tiếng Séc
Tiếng Việt – Tiếng Séc
- Tiếng Việt Tiếng Đan Mạch
Tiếng Việt – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Việt Tiếng Đức
Tiếng Việt – Tiếng Đức
- Tiếng Việt Tiếng Hy Lạp
Tiếng Việt – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Việt Tiếng Anh
Tiếng Việt – Tiếng Anh
- Tiếng Việt Tiếng Quốc tế
Tiếng Việt – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Việt – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Việt Tiếng Phần Lan
Tiếng Việt – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Việt Tiếng Pháp
Tiếng Việt – Tiếng Pháp
- Tiếng Việt Tiếng Hungary
Tiếng Việt – Tiếng Hungary
- Tiếng Việt Tiếng Ý
Tiếng Việt – Tiếng Ý
- Tiếng Việt Tiếng Nhật
Tiếng Việt – Tiếng Nhật
- Tiếng Việt Tiếng Hà Lan
Tiếng Việt – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Việt Tiếng Ba Lan
Tiếng Việt – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Việt Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Việt – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Việt Tiếng Rumani
Tiếng Việt – Tiếng Rumani
- Tiếng Việt Tiếng Nga
Tiếng Việt – Tiếng Nga
- Tiếng Việt Tiếng Thụy Điển
Tiếng Việt – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Việt Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Việt – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
- Tiếng Thái Tiếng Việt
Tiếng Thái – Tiếng Việt
- Tiếng Thái Tiếng Ả Rập
Tiếng Thái – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Thái Tiếng Trung
Tiếng Thái – Tiếng Trung
- Tiếng Thái Tiếng Séc
Tiếng Thái – Tiếng Séc
- Tiếng Thái Tiếng Đan Mạch
Tiếng Thái – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Thái Tiếng Đức
Tiếng Thái – Tiếng Đức
- Tiếng Thái Tiếng Hy Lạp
Tiếng Thái – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Thái Tiếng Anh
Tiếng Thái – Tiếng Anh
- Tiếng Thái Tiếng Quốc tế
Tiếng Thái – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Thái Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Thái – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Thái Tiếng Phần Lan
Tiếng Thái – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Thái Tiếng Pháp
Tiếng Thái – Tiếng Pháp
- Tiếng Thái Tiếng Hungary
Tiếng Thái – Tiếng Hungary
- Tiếng Thái Tiếng Ý
Tiếng Thái – Tiếng Ý
- Tiếng Thái Tiếng Nhật
Tiếng Thái – Tiếng Nhật
- Tiếng Thái Tiếng Hà Lan
Tiếng Thái – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Thái Tiếng Ba Lan
Tiếng Thái – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Thái Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Thái – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Thái Tiếng Rumani
Tiếng Thái – Tiếng Rumani
- Tiếng Thái Tiếng Nga
Tiếng Thái – Tiếng Nga
- Tiếng Thái Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thái – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Thái Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Thái – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
Đi nhà hàng - Đến nhà hàng
Tôi muốn đặt một bàn cho _[số người]_ vào _[giờ]_. ฉันต้องการจองโต๊ะสำหรับ_[จำนวนคน]_ตอน_[เวลา]_ (Chan tong karn jong toh sum rub____torn____.) Đặt chỗ Cho tôi một bàn _[số người]_. โต๊ะสำหรับ_[จำนวนคน]_ (Toh sum rub____.) Yêu cầu một bàn tại nhà hàng Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không? คุณรับเครดิตการ์ดไหม? (Khun rub credit card mai?) Hỏi xem có được thanh toán bằng thẻ tín dụng hay không Nhà hàng có món chay không? คุณมีอาหารสำหรับมังสวิรัติหรือเปล่า? (Khun mee arhan sam rub mung sa wi rat rue plao?) Hỏi về món chay Nhà hàng có món ăn Do Thái không? คุณมีอาหารยิวหรือเปล่า? (Khun mee arharn yiw rue plao?) Hỏi về món ăn Do Thái Nhà hàng có món ăn Hồi Giáo không? คุณมีอาหารฮาลาลหรือเปล่า? (Khun me arhan halal rue plao?) Hỏi về món ăn cho người theo đạo Hồi Ở đây có TV để xem thể thao không? Chúng tôi muốn xem trận ___. คุณเปิดกีฬาให้ดูไหม เราต้องการดู_____. (Khun perd kee la hai doo mai rao tong karn doo____.) Thể hiện mong muốn vừa dùng bữa vừa xem thể thaoĐi nhà hàng - Gọi đồ ăn
Cho tôi xem thực đơn/menu được không? ฉันขอดูเมนูอาหารได้ไหม (Chan kor doo menu arhan dai mai?) Hỏi xem thực đơn Làm ơn cho chúng tôi gọi món. ขอโทษนะ เราต้องการสั่งอาหาร (Kortode na rao tong karn sung arhan.) Nói với nhân viên phục vụ rằng mình đã sẵn sàng gọi món Trong menu/thực đơn có món nào ngon, bạn có thể giới thiệu được không? คุณแนะนำอาหารอะไรในเมนู? (Khun naenum arhan arai nai menu?) Hỏi ý kiến, gợi ý của nhân viên phục vụ xem món nào ngon Nhà hàng có món đặc sản nào không? มีเมนูพิเศษในร้านอาหารหรือเปล่า? (Mee menu pi-sed nai ran arhan rue plao?) Hỏi về món đặc sản của nhà hàng Nhà hàng có món đặc sản địa phương nào không? มีรายการอาหารพิเศษในท้องถิ่นหรือเปล่า? (Me rai karn arhan pi-sed nai tong tin rue plao?) Hỏi về đặc sản địa phương Tôi bị dị ứng (với) ___. Món này có ___ không? ฉันเป็นโรคภูมิแพ้____ อันนี้มี____หรือเปล่า? (Chan pen roke poom pae___ unnee mee____ rue plao?) Báo với người phục vụ là mình bị dị ứng với các thức ăn gì Tôi bị tiểu đường. Món này có đường hay carbohydrate không? ฉันเป็นโรคเบาหวาน อันนี้มีน้ำตาลหรือคาร์โบไฮเดรตหรือเปล่า? (Chan pen roke bao-whan unnee mee nam tan rue carbohydrate rue plao?) Hỏi xem món ăn có đường hoặc carbohydrate không để tránh vì bị tiểu đường Tôi không ăn ___. Món này có ___ không? ฉันไม่กิน____ อันนี้มี___หรือเปล่า? (Chan mai kin____. Unnee me __rue plao?) Báo với nhân viên phục vụ rằng mình không ăn một loại thức ăn nào đó Cho tôi món _[tên món]_. ฉันต้องการสั่ง____. (Chan tong karn sung____.) Gọi một món ăn Cho tôi gọi món khai vị. เราต้องการสั่งอาหารเรียกน้ำย่อย (Rao tong karn sung arhan reak nam yoi.) Gọi món khai vị xa lát สลัด (salad) món ăn súp ซุป (soup) món ăn thịt เนื้อ (nuer) loại thức ăn thịt lợn หมู (mhoo) một loại thịt thịt bò เนื้อวัว (nuer wua) một loại thịt thịt gà ไก่ (kai) một loại thịt Tôi muốn món thịt nấu tái/vừa/chín kĩ. ฉันต้องการเนื้อแบบ แรร์/ปานกลาง/เวลดัน (Chan tong karn nuer bab rare/medium/well done.) Dặn người phục vụ về cách chế biến món thịt theo sở thích của mình hải sản อาหารทะเล (ar-han ta-lae) loại thức ăn cá ปลา (pla) loại thức ăn mỳ Ý พาสต้า (pasta) món ăn muối เกลือ (kluer) hạt tiêu พริกไทย (prik tai) mù tạc มัสตาร์ด (mustard) tương cà chua ซอสมะเขือเทศ (sauce ma-kuer-ted) bánh mỳ ขนมปัง (ka nom pung) bơ เนย (noey) Cho tôi xin một cốc nữa. ฉันต้องการเติมเพิ่ม (Chan tong karn term perm.) Hỏi xin thêm đồ uống Thế là được/đủ rồi. Cảm ơn bạn! ขอบคุณมาก แค่นี้ก็พอแล้ว (Khob khun mak, kae nee kor por laew) Yêu cầu người phục vụ ngừng tiếp thức ăn hoặc đồ uống Cho chúng tôi gọi món tráng miệng với. เราต้องการสั่งขนมเพิ่ม (Rao tong karn sung ka nom perm.) Gọi món tráng miệng Làm ơn cho tôi món ___. ฉันต้องการ____ (Chan tong karn____.) Gọi món tráng miệng kem ไอศกรีม (I-tim) món tráng miệng bánh (kem) ขนมเค้ก (cake) món tráng miệng sô cô la ช็อกโกแลต (chocolate) món tráng miệng bánh quy คุ้กกี้ (cookie) món tráng miệng Chúc bạn ăn ngon miệng! ขอให้มื้อนี้เป็นมื้ออาหารที่อร่อยนะ! (Kor hai mue nee pen mue arhan tee aroi na!) Chúc người khác ăn ngon miệngĐi nhà hàng - Gọi đồ uống
Làm ơn cho tôi _[tên đồ uống]_. ฉันต้องการสั่ง__[เครื่องดื่ม]___. (Chan tong karn___[beverage]____.) Gọi đồ uống một ly nước xô-đa น้ำเปล่าอัดแก๊ส (nam plao ud gas) đồ uống một ly nước khoáng (không có ga) น้ำเปล่า (nam plao) đồ uống một ly/chai/lon (glass/bottle/can) bia เบียร์ (beer) đồ uống một chai rượu vang ไวน์ 1 ขวด (wine 1 kuad) đồ uống một ly cà phê กาแฟ (ka-fae) đồ uống một tách trà น้ำชา (nam cha) đồ uống Tôi không uống được rượu. Đồ uống này có cồn không? ฉันไม่ดื่มแอลกอฮอล์ ในนี้มีแอลกอฮอล์หรือเปล่า? (Chan mai duem alcohol, nai nee mee alcohol rue plao?) Hỏi xem đồ uống có cồn khôngĐi nhà hàng - Thanh toán
Làm ơn cho chúng tôi thanh toán. เราต้องการจ่ายแล้ว (Rao tong karn jai laew.) Thông báo rằng mình muốn thanh toán Cho chúng tôi tính tiền riêng. เราต้องการจ่ายแยก (Rao tong karn jai yak.) Thông báo với người phục vụ rằng mình và người đi cùng muốn tính tiền riêng biệt Hãy gộp hóa đơn để tôi trả tiền chung. ฉันจะจ่ายทั้งหมดเอง (Chan ja jai tung mhod aeng.) Thông báo với người phục vụ là mình sẽ trả tiền chung cho tất cả mọi người Chúng ta đi ăn trưa/tối nhé, tôi mời. ฉันจะเลี้ยงคุณในมื้อเที่ยง/มื้อเย็น (Chan ja liang khun nai mue tiang/dinner.) Mời một người đi ăn và ngỏ ý muốn trả tiền cho bữa ăn. Không cần trả lại đâu. ไม่ต้องทอน (Mai tong torn.) Boa cho người phục vụ bằng tiền trả lại Đồ ăn rất ngon! อาหารอร่อยมากเลย! (Ar han aroi mak loey!) Khen ngợi đồ ăn ở nhà hàng Cho chúng tôi gửi lời khen tới bếp trưởng. บอกกุ๊กให้ฉันด้วยว่าอาหารอร่อยมาก! (Bork kook hai chan duay wa arhan aroi mak!) Khen ngợi đồ ăn ở nhà hàngĐi nhà hàng - Phàn nàn
Đồ ăn của tôi bị nguội. อาหารฉันไม่ร้อนเลย (Arhan chan mai roron loey!) Chê món ăn quá nguội Món này chưa được nấu kĩ. อาหารจานนี้ยังไม่สุก (Arhan jarn nee yung mai sook.) Chê món ăn còn chưa được nấu đủ lâu Món này bị chín quá. อาหารจานนี้สุกเกินไป (Arhan jarn nee sook kern pai.) Chê món ăn bị nấu quá lâu Tôi không gọi món này mà gọi ___. ฉันไม่ได้สั่งอาหารจานนี้ ฉันสั่ง___. (Chan mai dai sung arhan jarn nee, chan sung_____.) Phàn nàn vì bị phục vụ nhầm món ăn Rượu này bị hỏng rồi. ไวน์ขวดนี้มีสารปนเปื้อน (Wine kuad nee me sarn pon puen.) Phàn nàn rượu hỏng do nút chai bị ẩm mốc Chúng tôi gọi đồ được 30 phút rồi. เราสั่งอาหารไปตั้งแต่ครึ่งชั่วโมงที่แล้วแล้ว (Rao sung ar-harn pai tung tae krueng chua mong tee laew laew.) Phàn nàn vì thời gian chờ món ăn quá lâu Đồ uống của tôi không được lạnh. เครื่องดื่มนี้ไม่เย็นเลย (Krueng duem nee mai yen loey.) Chê đồ uống không đủ lạnh Đồ uống của tôi có vị lạ. เครื่องดื่มนี้รสชาติแปลกๆ (Krueng duem nee rod chart plak plak.) Chê đồ uống có vị không bình thường Tôi gọi đồ uống không có đá cơ mà? ฉันสั่งเครื่องดื่มของฉันโดยไม่ใส่น้ำแข็ง (Chan sung krueng duem kong chan doi mai sai nam kang.) Chê đồ uống có đá mặc dù đã dặn nhân viên phục vụ không cho đá Vẫn còn thiếu một món của chúng tôi. ขาดอาหารหนึ่งอย่างไป (Kard ar-harn neung yang pai.) Phàn nàn vì chưa được phục vụ đủ món ăn đã gọi Đĩa/Dao dĩa... (plate/cutlery...) của tôi không sạch. นี่ไม่สะอาด (Mee mai sa-ard.) Phàn nàn rằng dao dĩa... bị bẩnĐi nhà hàng - Dị ứng đồ ăn
Món này có ___ không? มี___ในนี้หรือเปล่า? (Mee___nai nee rue plao?) Hỏi xem món ăn nào đó có chứa thành phần làm mình bị dị ứng không Cho tôi món này nhưng đừng cho ___ có được không? คุณช่วยกรุณาเตรียมอาหารจานนี้โดยที่ไม่ได้ใส่____ได้หรือเปล่า? (Khun chuay ka-ru-na triam ar-harn jarn nee doi tee mai dai sai___ dai rue plao?) Hỏi xem liệu món ăn mình gọi có thể được chế biến mà không có thành phần gây dị ứng không Nếu tôi bị dị ứng đồ ăn, làm ơn lấy thuốc tôi để trong túi/túi áo quần. ฉันเป็นภูมิแพ้ ถ้าฉันมีอาการแพ้เกิดขึ้น กรุณาช่วยฉันหายาในกระเป๋าด้วย! (Chan pen poom-pae, ta chan mee ar-karn pae gerd kern, ga-ru-na chuay chan ha ya nai kra pao duay!) Cho mọi người biết mình bị dị ứng và chỗ mình để thuốc đề phòng trường hợp bị phản ứng với đồ ăn các loại hạt/lạc ถั่ว (tua) Dị ứng thức ăn vừng/hạt hướng dương เมล็ดงา (ma-led nga) Dị ứng thức ăn trứng ไข่ไก่ (kai-gai) Dị ứng thức ăn hải sản/cá/động vật có vỏ/tôm อาหารทะเล/ปลา/หอย/กุ้ง (ar-han ta lae/pla/hoi/goong) Dị ứng thức ăn bột/lúa mì แป้ง (pang) Dị ứng thức ăn sữa/lactose/các sản phẩm bơ sữa นม/แลคโตส/ผลิตภัณฑ์นม (nom/lactose/pa-lit-ta-pun nom) Dị ứng thức ăn gluten กลูเตน (gluten) Dị ứng thức ăn đậu nành ถั่วเหลือง (tua-leung) Dị ứng thức ăn các cây họ đậu/đậu Hà Lan/đậu/ngô เมล็ดถั่ว/ถั่ว/ข้าวโพด (ma-led-tua/tua/kao-pode) Dị ứng thức ăn các loại nấm เห็ด (hed) Dị ứng thức ăn hoa quả/kiwi/dừa ผลไม้/กี่วี่/มะพร้าว (pollamai/kiwi/ma-prao) Dị ứng thức ăn hẹ/hành/tỏi กระเทียม/หัวหอม (kra-tiam/hua-horm) Dị ứng thức ăn rượu bia แอลกอฮอล์ (alcohol) Dị ứng thức ăn Chúng tôi là ai Đội bab.la bab.la lây việc học ngôn ngữ và trải nghiệm về cuộc sống ở nước ngoài làm trọng tâm. Biết thêm về công việc của chúng tôi tại đây! Tìm hiểu thêm arrow_upward Let's stay in touch Các từ điển- Người dich
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Đố vui
- Trò chơi
- Cụm từ & mẫu câu
- Ưu đãi đăng ký
- Về bab.la
- Liên hệ
- Quảng cáo
Tại sao phải đăng ký?
Tận hưởng trải nghiệm nâng cao!
- Truy cập tất cả các từ điển miễn phí
- Duyệt toàn bộ trang web bằng bất kỳ ngôn ngữ nào trong số 24 ngôn ngữ
- Công cụ dịch với dung lượng bổ sung
Từ khóa » Ngon Quá Tiếng Thái
-
10 Câu Nói Cơ Bản Bằng Tiếng Thái Lan Cho Khách Du Lịch
-
Những Câu Tiếng Thái Cơ Bản Dành Cho Khách Du Lịch
-
Một Số Mẫu Câu Giao Tiếp Thông Dụng để đi Du Lịch Thái Lan
-
Bỏ Túi Những Câu Tiếng Thái Thông Dụng - Gonatour
-
Tiếng Thái | Cụm Từ & Mẫu Câu - Du Lịch | Du Lịch Nói Chung
-
Ngon Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
Ngon Quá A –ròi Chăng So Delicious! #tuvungtiengthailan ...
-
Bỏ Túi Những Câu Tiếng Thái Giao Tiếp Cơ Bản Khi Du Lịch Thái Lan
-
Du Lịch Thái Lan Dễ Dàng Với 21 Cụm Từ Phổ Biến Trong Giao Tiếp
-
Học Tiếng Thái :: Bài Học 75 Thức ăn Thế Nào? - LingoHut
-
Một Số Câu Tiếng Thái Sử Dụng Khi đi Du Lịch Thái Lan
-
Những Câu Tiếng Thái Thông Dụng Khi Đi Du Lịch - Chatuchak.Vn
-
Các Câu Giao Tiếp Tiếng Thái Thông Dụng, đơn Giản, Hài Hước, Học ...
-
Các Câu Giao Tiếp Tiếng Thái Lan Khi đi Du Lịch - Thủ Thuật