Tiếng Thái Lan Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Cuộc Hẹn = การนัดหมาย

goethe-verlag-logo
  • Trang chủ
  • Học Hỏi
  • Từ điển
  • Từ vựng
  • Bảng chữ cái
  • Kiểm Tra
  • Ứng Dụng
  • Băng hình
  • Sách
  • Trò Chơi
  • Trường Học
  • Đài
  • Giáo viên
    • Find a teacher
    • Become a teacher
  • site-language
Tin nhắn

Nếu bạn muốn thực hành bài học này, bạn có thể nhấp vào các câu này để hiển thị hoặc ẩn các chữ cái.

Đồng ý Từ điển
Trang chủ > www.goethe-verlag.com > Tiếng Việt > ภาษาไทย > Mục lục
Tôi nói… flag VI Tiếng Việt
  • flag AR العربية
  • flag DE Deutsch
  • flag EM English US
  • flag EN English UK
  • flag ES español
  • flag FR français
  • flag IT italiano
  • flag JA 日本語
  • flag PT português PT
  • flag PX português BR
  • flag ZH 中文
  • flag AD адыгабзэ
  • flag AF Afrikaans
  • flag AM አማርኛ
  • flag BE беларуская
  • flag BG български
  • flag BN বাংলা
  • flag BS bosanski
  • flag CA català
  • flag CS čeština
  • flag DA dansk
  • flag EL ελληνικά
  • flag EO esperanto
  • flag ET eesti
  • flag FA فارسی
  • flag FI suomi
  • flag HE עברית
  • flag HI हिन्दी
  • flag HR hrvatski
  • flag HU magyar
  • flag HY հայերեն
  • flag ID bahasa Indonesia
  • flag KA ქართული
  • flag KK қазақша
  • flag KN ಕನ್ನಡ
  • flag KO 한국어
  • flag LT lietuvių
  • flag LV latviešu
  • flag MK македонски
  • flag MR मराठी
  • flag NL Nederlands
  • flag NN nynorsk
  • flag NO norsk
  • flag PA ਪੰਜਾਬੀ
  • flag PL polski
  • flag RO română
  • flag RU русский
  • flag SK slovenčina
  • flag SL slovenščina
  • flag SQ Shqip
  • flag SR српски
  • flag SV svenska
  • flag TA தமிழ்
  • flag TE తెలుగు
  • flag TH ภาษาไทย
  • flag TI ትግርኛ
  • flag TR Türkçe
  • flag UK українська
  • flag UR اردو
  • flag VI Tiếng Việt
Tôi muốn học… flag TH ภาษาไทย
  • flag AR العربية
  • flag DE Deutsch
  • flag EM English US
  • flag EN English UK
  • flag ES español
  • flag FR français
  • flag IT italiano
  • flag JA 日本語
  • flag PT português PT
  • flag PX português BR
  • flag ZH 中文
  • flag AD адыгабзэ
  • flag AF Afrikaans
  • flag AM አማርኛ
  • flag BE беларуская
  • flag BG български
  • flag BN বাংলা
  • flag BS bosanski
  • flag CA català
  • flag CS čeština
  • flag DA dansk
  • flag EL ελληνικά
  • flag EO esperanto
  • flag ET eesti
  • flag FA فارسی
  • flag FI suomi
  • flag HE עברית
  • flag HI हिन्दी
  • flag HR hrvatski
  • flag HU magyar
  • flag HY հայերեն
  • flag ID bahasa Indonesia
  • flag KA ქართული
  • flag KK қазақша
  • flag KN ಕನ್ನಡ
  • flag KO 한국어
  • flag LT lietuvių
  • flag LV latviešu
  • flag MK македонски
  • flag MR मराठी
  • flag NL Nederlands
  • flag NN nynorsk
  • flag NO norsk
  • flag PA ਪੰਜਾਬੀ
  • flag PL polski
  • flag RO română
  • flag RU русский
  • flag SK slovenčina
  • flag SL slovenščina
  • flag SQ Shqip
  • flag SR српски
  • flag SV svenska
  • flag TA தமிழ்
  • flag TE తెలుగు
  • flag TH ภาษาไทย
  • flag TI ትግርኛ
  • flag TR Türkçe
  • flag UK українська
  • flag UR اردو
Quay lại Trước Kế tiếp MP3
24 [Hai mươi tư]
Cuộc hẹn
24 [ยี่สิบสี่]@24 [Hai mươi tư]
24 [ยี่สิบสี่] yêe-sìp-sèe การนัดหมาย gan-nát-mǎi
Chọn cách bạn muốn xem bản dịch: Hiển thị tất cả Hiển thị mọi chữ cái khác Chỉ hiển thị các chữ cái đầu tiên Không hiển thị chữ cái
Click on a flag!
Bạn bị nhỡ xe buýt rồi à?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Bạn không mang theo điện thoại di động sao?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Lần sau hãy đến đúng giờ nhé!
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Lần sau lấy xe tắc xi đi nhé!
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Lần sau nhớ mang theo một cái ô / dù!
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Ngày mai tôi được nghỉ.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Ngày mai chúng ta có gặp nhau không?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Xin lỗi nhé, ngày mai tôi không rảnh rỗi.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Hay bạn đã có hẹn rồi?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Chúng ta đi dã ngoại không?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Chúng ta ra bờ biển không?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Chúng ta đi lên núi không?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đón bạn ở văn phòng nhé.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đón bạn ở nhà.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Bạn bị nhỡ xe buýt rồi à? ค_ณ_ล_ด_ถ_ด_ส_ร_ร_อ_ป_่_ ค_ั_ / ค_? k_o_-_l_̂_-_o_t_d_y_s_̌_-_e_u_b_l_̀_-_r_́_-_a_ คุณพลาดรถโดยสารหรือเปล่า ครับ / คะ? koon-plât-rót-doy-sǎn-rěu-bhlào-kráp-ká ค_______________________ ค___ / ค__ k_____________________________________________ คุณพลาดรถโดยสารหรือเปล่า ครับ / คะ? koon-plât-rót-doy-sǎn-rěu-bhlào-kráp-ká ________________________ ____ _ ___ ______________________________________________ คุณพลาดรถโดยสารหรือเปล่า ครับ / คะ? koon-plât-rót-doy-sǎn-rěu-bhlào-kráp-ká
Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi. ผ_ / ด_ฉ_น ร_ ค_ณ_ร_่_ช_่_โ_ง_ล_ว ค_ั_ / ค_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_-_o_n_k_e_u_g_c_u_a_m_n_-_æ_o_k_a_p_k_́ ผม / ดิฉัน รอ คุณครึ่งชั่วโมงแล้ว ครับ / คะ pǒm-dì-chǎn-raw-koon-krêung-chûa-mong-lǽo-kráp-ká ผ_ / ด____ ร_ ค__________________ ค___ / ค_ p________________________________________________________ ผม / ดิฉัน รอ คุณครึ่งชั่วโมงแล้ว ครับ / คะ pǒm-dì-chǎn-raw-koon-krêung-chûa-mong-lǽo-kráp-ká __ _ _____ __ ___________________ ____ _ __ _________________________________________________________ ผม / ดิฉัน รอ คุณครึ่งชั่วโมงแล้ว ครับ / คะ pǒm-dì-chǎn-raw-koon-krêung-chûa-mong-lǽo-kráp-ká
Bạn không mang theo điện thoại di động sao? ค_ณ ม_ม_อ_ื_ต_ด_ั_ไ_่_ช_ห_ื_ ค_ั_ / ค_? k_o_-_e_-_e_-_e_u_d_i_t_d_u_-_a_i_c_a_i_r_̌_-_r_́_-_a_ คุณ มีมือถือติดตัวไม่ใช่หรือ ครับ / คะ? koon-mee-meu-těu-dhìt-dhua-mâi-châi-rěu-kráp-ká ค__ ม_______________________ ค___ / ค__ k_____________________________________________________ คุณ มีมือถือติดตัวไม่ใช่หรือ ครับ / คะ? koon-mee-meu-těu-dhìt-dhua-mâi-châi-rěu-kráp-ká ___ ________________________ ____ _ ___ ______________________________________________________ คุณ มีมือถือติดตัวไม่ใช่หรือ ครับ / คะ? koon-mee-meu-těu-dhìt-dhua-mâi-châi-rěu-kráp-ká
Lần sau hãy đến đúng giờ nhé! ค_ั_ง_น_า_อ_ห_ต_ง_ว_า น_ค_ั_ / น_ค_! k_a_n_-_a_-_a_w_h_̂_-_h_o_g_w_y_l_-_a_-_r_́_-_a_-_a_ ครั้งหน้าขอให้ตรงเวลา นะครับ / นะคะ! kráng-nâ-kǎw-hâi-dhrong-way-la-ná-kráp-ná-ká ค____________________ น_____ / น____ k___________________________________________________ ครั้งหน้าขอให้ตรงเวลา นะครับ / นะคะ! kráng-nâ-kǎw-hâi-dhrong-way-la-ná-kráp-ná-ká _____________________ ______ _ _____ ____________________________________________________ ครั้งหน้าขอให้ตรงเวลา นะครับ / นะคะ! kráng-nâ-kǎw-hâi-dhrong-way-la-ná-kráp-ná-ká
Lần sau lấy xe tắc xi đi nhé! ค_ั_ง_น_า_ั_ง_ท_ก_ี_ น_ค_ั_ / น_ค_! k_a_n_-_a_-_a_n_-_æ_k_s_̂_-_a_-_r_́_-_a_-_a_ ครั้งหน้านั่งแท็กซี่ นะครับ / นะคะ! kráng-nâ-nâng-tǽk-sêe-ná-kráp-ná-ká ค___________________ น_____ / น____ k___________________________________________ ครั้งหน้านั่งแท็กซี่ นะครับ / นะคะ! kráng-nâ-nâng-tǽk-sêe-ná-kráp-ná-ká ____________________ ______ _ _____ ____________________________________________ ครั้งหน้านั่งแท็กซี่ นะครับ / นะคะ! kráng-nâ-nâng-tǽk-sêe-ná-kráp-ná-ká
Lần sau nhớ mang theo một cái ô / dù! ค_ั_ง_น_า_อ_ร_ม_า_้_ย น_ค_ั_ / น_ค_! k_a_n_-_a_-_o_r_̂_-_a_d_̂_y_n_́_k_a_p_n_́_k_́ ครั้งหน้าเอาร่มมาด้วย นะครับ / นะคะ! kráng-nâ-ao-rôm-ma-dûay-ná-kráp-ná-ká ค____________________ น_____ / น____ k____________________________________________ ครั้งหน้าเอาร่มมาด้วย นะครับ / นะคะ! kráng-nâ-ao-rôm-ma-dûay-ná-kráp-ná-ká _____________________ ______ _ _____ _____________________________________________ ครั้งหน้าเอาร่มมาด้วย นะครับ / นะคะ! kráng-nâ-ao-rôm-ma-dûay-ná-kráp-ná-ká
Ngày mai tôi được nghỉ. พ_ุ_ง_ี_ ผ_ / ด_ฉ_น ห_ุ_ ค_ั_ / ค_ p_o_o_g_n_́_-_o_m_d_̀_c_a_n_y_̀_t_k_a_p_k_́ พรุ่งนี้ ผม / ดิฉัน หยุด ครับ / คะ prôong-née-pǒm-dì-chǎn-yòot-kráp-ká พ_______ ผ_ / ด____ ห___ ค___ / ค_ p__________________________________________ พรุ่งนี้ ผม / ดิฉัน หยุด ครับ / คะ prôong-née-pǒm-dì-chǎn-yòot-kráp-ká ________ __ _ _____ ____ ____ _ __ ___________________________________________ พรุ่งนี้ ผม / ดิฉัน หยุด ครับ / คะ prôong-née-pǒm-dì-chǎn-yòot-kráp-ká
Ngày mai chúng ta có gặp nhau không? พ_ุ_ง_ี_เ_า_ะ_บ_ั_ด_ไ_ม ค_ั_ / ค_? p_o_o_g_n_́_-_a_-_a_-_o_p_g_n_d_e_m_̌_-_r_́_-_a_ พรุ่งนี้เราจะพบกันดีไหม ครับ / คะ? prôong-née-rao-jà-póp-gan-dee-mǎi-kráp-ká พ______________________ ค___ / ค__ p_______________________________________________ พรุ่งนี้เราจะพบกันดีไหม ครับ / คะ? prôong-née-rao-jà-póp-gan-dee-mǎi-kráp-ká _______________________ ____ _ ___ ________________________________________________ พรุ่งนี้เราจะพบกันดีไหม ครับ / คะ? prôong-née-rao-jà-póp-gan-dee-mǎi-kráp-ká
Xin lỗi nhé, ngày mai tôi không rảnh rỗi. ข_โ_ษ_ร_บ / ค_ะ พ_ุ_ง_ี_ไ_่_ด_ ค_ั_ / ค_ k_̌_-_o_t_k_a_p_k_̂_p_o_o_g_n_́_-_a_i_d_̂_-_r_́_-_a_ ขอโทษครับ / ค่ะ พรุ่งนี้ไม่ได้ ครับ / คะ kǎw-tôt-kráp-kâ-prôong-née-mâi-dâi-kráp-ká ข________ / ค__ พ_____________ ค___ / ค_ k___________________________________________________ ขอโทษครับ / ค่ะ พรุ่งนี้ไม่ได้ ครับ / คะ kǎw-tôt-kráp-kâ-prôong-née-mâi-dâi-kráp-ká _________ _ ___ ______________ ____ _ __ ____________________________________________________ ขอโทษครับ / ค่ะ พรุ่งนี้ไม่ได้ ครับ / คะ kǎw-tôt-kráp-kâ-prôong-née-mâi-dâi-kráp-ká
Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa? ส_ด_ั_ด_ห_น_้ ค_ณ_ี_ะ_ร_ำ_ร_อ_ั_ ค_ั_ / ค_? s_̀_t_s_̀_-_a_n_́_-_o_n_m_e_a_-_a_-_a_-_e_u_y_n_-_r_́_-_a_ สุดสัปดาห์นี้ คุณมีอะไรทำหรือยัง ครับ / คะ? sòot-sàp-da-née-koon-mee-à-rai-tam-rěu-yang-kráp-ká ส____________ ค_________________ ค___ / ค__ s_________________________________________________________ สุดสัปดาห์นี้ คุณมีอะไรทำหรือยัง ครับ / คะ? sòot-sàp-da-née-koon-mee-à-rai-tam-rěu-yang-kráp-ká _____________ __________________ ____ _ ___ __________________________________________________________ สุดสัปดาห์นี้ คุณมีอะไรทำหรือยัง ครับ / คะ? sòot-sàp-da-née-koon-mee-à-rai-tam-rěu-yang-kráp-ká
Hay bạn đã có hẹn rồi? ห_ื_ว_า ค_ณ ม_น_ด_ล_ว ค_ั_ / ค_? r_̌_-_a_-_o_n_m_e_n_́_-_æ_o_k_a_p_k_́ หรือว่า คุณ มีนัดแล้ว ครับ / คะ? rěu-wâ-koon-mee-nát-lǽo-kráp-ká ห______ ค__ ม________ ค___ / ค__ r____________________________________ หรือว่า คุณ มีนัดแล้ว ครับ / คะ? rěu-wâ-koon-mee-nát-lǽo-kráp-ká _______ ___ _________ ____ _ ___ _____________________________________ หรือว่า คุณ มีนัดแล้ว ครับ / คะ? rěu-wâ-koon-mee-nát-lǽo-kráp-ká
Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần. ผ_ / ด_ฉ_น เ_น_ใ_้_ร_เ_อ_ั_ว_น_ุ_ส_ป_า_์ p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_y_n_w_h_̂_-_a_-_u_̶_g_n_w_n_s_̀_t_s_̀_-_a ผม / ดิฉัน เสนอให้เราเจอกันวันสุดสัปดาห์ pǒm-dì-chǎn-sǎy-naw-hâi-rao-jur̶-gan-wan-sòot-sàp-da ผ_ / ด____ เ____________________________ p__________________________________________________________ ผม / ดิฉัน เสนอให้เราเจอกันวันสุดสัปดาห์ pǒm-dì-chǎn-sǎy-naw-hâi-rao-jur̶-gan-wan-sòot-sàp-da __ _ _____ _____________________________ ___________________________________________________________ ผม / ดิฉัน เสนอให้เราเจอกันวันสุดสัปดาห์ pǒm-dì-chǎn-sǎy-naw-hâi-rao-jur̶-gan-wan-sòot-sàp-da
Chúng ta đi dã ngoại không? เ_า_ป_ิ_น_ก_ั_ด_ไ_ม ค_ั_ / ค_? r_o_b_a_-_h_̀_-_i_k_g_n_d_e_m_̌_-_r_́_-_a_ เราไปปิกนิกกันดีไหม ครับ / คะ? rao-bhai-bhìk-ník-gan-dee-mǎi-kráp-ká เ__________________ ค___ / ค__ r_________________________________________ เราไปปิกนิกกันดีไหม ครับ / คะ? rao-bhai-bhìk-ník-gan-dee-mǎi-kráp-ká ___________________ ____ _ ___ __________________________________________ เราไปปิกนิกกันดีไหม ครับ / คะ? rao-bhai-bhìk-ník-gan-dee-mǎi-kráp-ká
Chúng ta ra bờ biển không? เ_า_ป_า_ห_ด_ั_ด_ไ_ม ค_ั_ / ค_? r_o_b_a_-_h_i_h_̀_-_a_-_e_-_a_i_k_a_p_k_́ เราไปชายหาดกันดีไหม ครับ / คะ? rao-bhai-chai-hàt-gan-dee-mǎi-kráp-ká เ__________________ ค___ / ค__ r________________________________________ เราไปชายหาดกันดีไหม ครับ / คะ? rao-bhai-chai-hàt-gan-dee-mǎi-kráp-ká ___________________ ____ _ ___ _________________________________________ เราไปชายหาดกันดีไหม ครับ / คะ? rao-bhai-chai-hàt-gan-dee-mǎi-kráp-ká
Chúng ta đi lên núi không? เ_า_ป_ท_่_ว_ู_ข_ก_น_ี_ห_ ค_ั_ / ค_? r_o_b_a_-_e_e_-_o_-_a_o_g_n_d_e_m_̌_-_r_́_-_a_ เราไปเที่ยวภูเขากันดีไหม ครับ / คะ? rao-bhai-têeo-poo-kǎo-gan-dee-mǎi-kráp-ká เ_______________________ ค___ / ค__ r_____________________________________________ เราไปเที่ยวภูเขากันดีไหม ครับ / คะ? rao-bhai-têeo-poo-kǎo-gan-dee-mǎi-kráp-ká ________________________ ____ _ ___ ______________________________________________ เราไปเที่ยวภูเขากันดีไหม ครับ / คะ? rao-bhai-têeo-poo-kǎo-gan-dee-mǎi-kráp-ká
Tôi đón bạn ở văn phòng nhé. ผ_ / ด_ฉ_น จ_ไ_ร_บ ค_ณ ท_่_ำ_า_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_-_h_i_r_́_-_o_n_t_̂_-_a_-_g_n ผม / ดิฉัน จะไปรับ คุณ ที่ทำงาน pǒm-dì-chǎn-jà-bhai-ráp-koon-têe-tam-ngan ผ_ / ด____ จ______ ค__ ท_______ p______________________________________________ ผม / ดิฉัน จะไปรับ คุณ ที่ทำงาน pǒm-dì-chǎn-jà-bhai-ráp-koon-têe-tam-ngan __ _ _____ _______ ___ ________ _______________________________________________ ผม / ดิฉัน จะไปรับ คุณ ที่ทำงาน pǒm-dì-chǎn-jà-bhai-ráp-koon-têe-tam-ngan
Tôi đón bạn ở nhà. ผ_ / ด_ฉ_น จ_ไ_ร_บ ค_ณ ท_่_้_น p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_-_h_i_r_́_-_o_n_t_̂_-_a_n ผม / ดิฉัน จะไปรับ คุณ ที่บ้าน pǒm-dì-chǎn-jà-bhai-ráp-koon-têe-bân ผ_ / ด____ จ______ ค__ ท______ p__________________________________________ ผม / ดิฉัน จะไปรับ คุณ ที่บ้าน pǒm-dì-chǎn-jà-bhai-ráp-koon-têe-bân __ _ _____ _______ ___ _______ ___________________________________________ ผม / ดิฉัน จะไปรับ คุณ ที่บ้าน pǒm-dì-chǎn-jà-bhai-ráp-koon-têe-bân
Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt. ผ_ / ด_ฉ_น จ_ไ_ร_บ ค_ณ ท_่_้_ย_ถ_ด_ส_ร p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_-_h_i_r_́_-_o_n_t_̂_-_h_̂_-_o_t_d_y_s_̌_ ผม / ดิฉัน จะไปรับ คุณ ที่ป้ายรถโดยสาร pǒm-dì-chǎn-jà-bhai-ráp-koon-têe-bhâi-rót-doy-sǎn ผ_ / ด____ จ______ ค__ ท______________ p_________________________________________________________ ผม / ดิฉัน จะไปรับ คุณ ที่ป้ายรถโดยสาร pǒm-dì-chǎn-jà-bhai-ráp-koon-têe-bhâi-rót-doy-sǎn __ _ _____ _______ ___ _______________ __________________________________________________________ ผม / ดิฉัน จะไปรับ คุณ ที่ป้ายรถโดยสาร pǒm-dì-chǎn-jà-bhai-ráp-koon-têe-bhâi-rót-doy-sǎn
flag AR flag DE flag EM flag EN flag ES flag FR flag IT flag JA flag PT flag PX flag ZH flag AF flag BE flag BG flag BN flag BS flag CA flag CS flag EL flag EO flag ET flag FA flag FI flag HE flag HR flag HU flag ID flag KA flag KK flag KN flag KO flag LT flag LV flag MR flag NL flag NN flag PA flag PL flag RO flag RU flag SK flag SQ flag SR flag SV flag TR flag UK flag VI

Ngôn ngữ và tục ngũ

Mọi ngôn ngữ đều có tục ngữ. Do vậy, tục ngữ là một phần quan trọng của bản sắc dân tộc. Tục ngữ cho biết các chuẩn mực và các giá trị của một quốc gia. Hình thức của các câu tục ngữ thường là phổ biến, cố định và không thay đổi. Các câu tục ngữ luôn ngắn gọn và xúc tích. Tục ngữ thường dùng phép ẩn dụ. Nhiều câu tục ngữ dưới dạng thơ. Hầu hết các câu tục ngữ cho chúng ta lời khuyên hoặc quy tắc ứng xử. Nhưng một số cũng là những lời chỉ trích thẳng thắn. Tục ngữ cũng thường sử dụng khuôn mẫu. Vì vậy tục ngữ có thể mang đặc điểm được cho là điển hình của đất nước hoặc người dân. Tục ngữ có một truyền thống lâu đời. Aristotle ca ngợi tục ngữ là những mảng triết học ngắn gọn. Tục ngữ là một công cụ quan trọng trong văn hùng biện và văn chương. Điều làm cho tục ngữ trở nên đặc biệt là tục ngữ luôn phản ánh những vấn đề được quan tâm. Trong ngôn ngữ học, có một nguyên tắc riêng cho tục ngữ. Nhiều câu tục ngữ tồn tại trong nhiều ngôn ngữ. Vì vậy, chúng có thể giống hệt nhau về mặt từ. Trong trường hợp này, người nói các ngôn ngữ khác nhau sử dụng những từ giống nhau. Chẳng hạn tiếng Đức: Bellende Hunde beißen nicht, tiếng Tây Ban Nha: Perro que ladra no muerde, tiếng Anh: Barking dogs doesn't bite, tiếng Việt: Chó sủa ít khi cắn. Lại có những câu tục ngữ giống nhau về nghĩa. Nghĩa là các ngôn ngữ dùng các từ khác nhau nhưng thể hiện cùng một ý nghĩa. Tiếng Pháp: Appeler un chat un chat, tiếng Quốc tế: Dire pane al pane e vino al vino. (Nói đúng tên sự việc- gọi đúng tên) Vì vậy, tục ngữ giúp chúng ta hiểu về con người và các nền văn hóa khác. Thú vị nhất là những câu tục ngữ được dùng trên khắp thế giới. Những câu nói về chủ đề ‘chính’, cuộc sống con người. Những câu tục ngữ này nói về những trải nghiệm toàn cầu. Chúng cho thấy chúng ta đều như nhau - dù chúng ta nói ngôn ngữ gì!
Không tìm thấy video nào! Tải xuống MIỄN PHÍ cho mục đích sử dụng cá nhân, trường học công lập hoặc cho mục đích phi thương mại.THỎA THUẬN CẤP PHÉP | Vui lòng báo cáo mọi lỗi hoặc bản dịch không chính xác tại đây!Dấu ấn | © Bản quyền 2007 - 2026 Goethe Verlag Starnberg và người cấp phép. Mọi quyền được bảo lưu. Liên hệ
Click on a flag!
24 [Hai mươi tư]
AR DE ES FR IT RU
Click on a flag!
Cuộc hẹn
AR DE ES FR IT RU Save changes --Select-- flagAR flagDE flagEM flagEN flagES flagFR flagIT flagJA flagPT flagPX flagZH flagAD flagAF flagAM flagBE flagBG flagBN flagBS flagCA flagCS flagDA flagEL flagEO flagET flagFA flagFI flagHE flagHI flagHR flagHU flagHY flagID flagKA flagKK flagKN flagKO flagLT flagLV flagMK flagMR flagNL flagNN flagNO flagPA flagPL flagRO flagRU flagSK flagSL flagSQ flagSR flagSV flagTA flagTE flagTH flagTI flagTR flagUK flagUR flagVI

Từ khóa » Nhé Tiếng Thái