Tiếng Thái Lan Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Quá Khứ 4 = อดีตกาล 4

goethe-verlag-logo
  • Trang chủ
  • Học Hỏi
  • Từ điển
  • Từ vựng
  • Bảng chữ cái
  • Kiểm Tra
  • Ứng Dụng
  • Băng hình
  • Sách
  • Trò Chơi
  • Trường Học
  • Đài
  • Giáo viên
    • Find a teacher
    • Become a teacher
  • site-language
Tin nhắn

Nếu bạn muốn thực hành bài học này, bạn có thể nhấp vào các câu này để hiển thị hoặc ẩn các chữ cái.

Đồng ý Từ điển
Trang chủ > www.goethe-verlag.com > Tiếng Việt > ภาษาไทย > Mục lục
Tôi nói… flag VI Tiếng Việt
  • flag AR العربية
  • flag DE Deutsch
  • flag EM English US
  • flag EN English UK
  • flag ES español
  • flag FR français
  • flag IT italiano
  • flag JA 日本語
  • flag PT português PT
  • flag PX português BR
  • flag ZH 中文
  • flag AD адыгабзэ
  • flag AF Afrikaans
  • flag AM አማርኛ
  • flag BE беларуская
  • flag BG български
  • flag BN বাংলা
  • flag BS bosanski
  • flag CA català
  • flag CS čeština
  • flag DA dansk
  • flag EL ελληνικά
  • flag EO esperanto
  • flag ET eesti
  • flag FA فارسی
  • flag FI suomi
  • flag HE עברית
  • flag HI हिन्दी
  • flag HR hrvatski
  • flag HU magyar
  • flag HY հայերեն
  • flag ID bahasa Indonesia
  • flag KA ქართული
  • flag KK қазақша
  • flag KN ಕನ್ನಡ
  • flag KO 한국어
  • flag LT lietuvių
  • flag LV latviešu
  • flag MK македонски
  • flag MR मराठी
  • flag NL Nederlands
  • flag NN nynorsk
  • flag NO norsk
  • flag PA ਪੰਜਾਬੀ
  • flag PL polski
  • flag RO română
  • flag RU русский
  • flag SK slovenčina
  • flag SL slovenščina
  • flag SQ Shqip
  • flag SR српски
  • flag SV svenska
  • flag TA தமிழ்
  • flag TE తెలుగు
  • flag TH ภาษาไทย
  • flag TI ትግርኛ
  • flag TR Türkçe
  • flag UK українська
  • flag UR اردو
  • flag VI Tiếng Việt
Tôi muốn học… flag TH ภาษาไทย
  • flag AR العربية
  • flag DE Deutsch
  • flag EM English US
  • flag EN English UK
  • flag ES español
  • flag FR français
  • flag IT italiano
  • flag JA 日本語
  • flag PT português PT
  • flag PX português BR
  • flag ZH 中文
  • flag AD адыгабзэ
  • flag AF Afrikaans
  • flag AM አማርኛ
  • flag BE беларуская
  • flag BG български
  • flag BN বাংলা
  • flag BS bosanski
  • flag CA català
  • flag CS čeština
  • flag DA dansk
  • flag EL ελληνικά
  • flag EO esperanto
  • flag ET eesti
  • flag FA فارسی
  • flag FI suomi
  • flag HE עברית
  • flag HI हिन्दी
  • flag HR hrvatski
  • flag HU magyar
  • flag HY հայերեն
  • flag ID bahasa Indonesia
  • flag KA ქართული
  • flag KK қазақша
  • flag KN ಕನ್ನಡ
  • flag KO 한국어
  • flag LT lietuvių
  • flag LV latviešu
  • flag MK македонски
  • flag MR मराठी
  • flag NL Nederlands
  • flag NN nynorsk
  • flag NO norsk
  • flag PA ਪੰਜਾਬੀ
  • flag PL polski
  • flag RO română
  • flag RU русский
  • flag SK slovenčina
  • flag SL slovenščina
  • flag SQ Shqip
  • flag SR српски
  • flag SV svenska
  • flag TA தமிழ்
  • flag TE తెలుగు
  • flag TH ภาษาไทย
  • flag TI ትግርኛ
  • flag TR Türkçe
  • flag UK українська
  • flag UR اردو
Quay lại Trước Kế tiếp MP3
84 [Tám mươi tư]
Quá khứ 4
84 [แปดสิบสี่]@84 [Tám mươi tư]
84 [แปดสิบสี่] bhæ̀t-sìp-sèe อดีตกาล 4 à-dèet-dhà-gan
Chọn cách bạn muốn xem bản dịch: Hiển thị tất cả Hiển thị mọi chữ cái khác Chỉ hiển thị các chữ cái đầu tiên Không hiển thị chữ cái
Click on a flag!
Đọc
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đã đọc.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đã đọc cả cuốn tiểu thuyết rồi.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Hiểu
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đã hiểu.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đã hiểu cả bài đọc.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Trả lời
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đã trả lời.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đã trả lời tất cả các câu hỏi.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi biết cái này – tôi đã biết cái này.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi viết cái này – tôi đã viết cái này.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi nghe cái này – tôi đã nghe cái này.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi lấy cái này – tôi đã lấy cái này.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi mang cái này – tôi đã mang cái này.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi mua cái này – tôi đã mua cái này.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi mong chờ cái này – tôi đã mong chờ cái này.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi giải thích điều này – tôi đã giải thích điều này.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi biết cái này – tôi đã biết cái này.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Đọc อ_า_ a_n อ่าน àn อ___ a__ อ่าน àn ____ ___ อ่าน àn
Tôi đã đọc. ผ_ / ด_ฉ_น อ_า_แ_้_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_̀_-_æ_o ผม / ดิฉัน อ่านแล้ว pǒm-dì-chǎn-àn-lǽo ผ_ / ด____ อ_______ p______________________ ผม / ดิฉัน อ่านแล้ว pǒm-dì-chǎn-àn-lǽo __ _ _____ ________ _______________________ ผม / ดิฉัน อ่านแล้ว pǒm-dì-chǎn-àn-lǽo
Tôi đã đọc cả cuốn tiểu thuyết rồi. ผ_ / ด_ฉ_น อ_า_ห_ั_ส_อ_ิ_า_ท_้_เ_ื_อ_แ_้_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_̀_-_a_n_-_e_u_n_́_y_i_t_́_g_r_̂_a_g_l_́_ ผม / ดิฉัน อ่านหนังสือนิยายทั้งเรื่องแล้ว pǒm-dì-chǎn-àn-nǎng-sěu-ní-yai-táng-rêuang-lǽo ผ_ / ด____ อ_____________________________ p_______________________________________________________ ผม / ดิฉัน อ่านหนังสือนิยายทั้งเรื่องแล้ว pǒm-dì-chǎn-àn-nǎng-sěu-ní-yai-táng-rêuang-lǽo __ _ _____ ______________________________ ________________________________________________________ ผม / ดิฉัน อ่านหนังสือนิยายทั้งเรื่องแล้ว pǒm-dì-chǎn-àn-nǎng-sěu-ní-yai-táng-rêuang-lǽo
Hiểu เ_้_ใ_ k_̂_-_a_ เข้าใจ kâo-jai เ_____ k_______ เข้าใจ kâo-jai ______ ________ เข้าใจ kâo-jai
Tôi đã hiểu. ผ_ / ด_ฉ_น เ_้_ใ_แ_้_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_o_j_i_l_́_ ผม / ดิฉัน เข้าใจแล้ว pǒm-dì-chǎn-kâo-jai-lǽo ผ_ / ด____ เ_________ p___________________________ ผม / ดิฉัน เข้าใจแล้ว pǒm-dì-chǎn-kâo-jai-lǽo __ _ _____ __________ ____________________________ ผม / ดิฉัน เข้าใจแล้ว pǒm-dì-chǎn-kâo-jai-lǽo
Tôi đã hiểu cả bài đọc. ผ_ / ด_ฉ_น เ_้_ใ_ข_อ_ว_ม_ั_ง_ม_แ_้_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_o_j_i_k_̂_k_w_m_t_́_g_m_̀_-_æ_o ผม / ดิฉัน เข้าใจข้อความทั้งหมดแล้ว pǒm-dì-chǎn-kâo-jai-kâwk-wam-táng-mòt-lǽo ผ_ / ด____ เ_______________________ p________________________________________________ ผม / ดิฉัน เข้าใจข้อความทั้งหมดแล้ว pǒm-dì-chǎn-kâo-jai-kâwk-wam-táng-mòt-lǽo __ _ _____ ________________________ _________________________________________________ ผม / ดิฉัน เข้าใจข้อความทั้งหมดแล้ว pǒm-dì-chǎn-kâo-jai-kâwk-wam-táng-mòt-lǽo
Trả lời ต_บ d_a_w_ ตอบ dhàwp ต__ d_____ ตอบ dhàwp ___ ______ ตอบ dhàwp
Tôi đã trả lời. ผ_ / ด_ฉ_น ต_บ_ล_ว p_̌_-_i_-_h_̌_-_h_̀_p_l_́_ ผม / ดิฉัน ตอบแล้ว pǒm-dì-chǎn-dhàwp-lǽo ผ_ / ด____ ต______ p_________________________ ผม / ดิฉัน ตอบแล้ว pǒm-dì-chǎn-dhàwp-lǽo __ _ _____ _______ __________________________ ผม / ดิฉัน ตอบแล้ว pǒm-dì-chǎn-dhàwp-lǽo
Tôi đã trả lời tất cả các câu hỏi. ผ_ / ด_ฉ_น ต_บ_ำ_า_ท_้_ห_ด_ล_ว p_̌_-_i_-_h_̌_-_h_̀_p_k_m_t_̌_-_a_n_-_o_t_l_́_ ผม / ดิฉัน ตอบคำถามทั้งหมดแล้ว pǒm-dì-chǎn-dhàwp-kam-tǎm-táng-mòt-lǽo ผ_ / ด____ ต__________________ p_____________________________________________ ผม / ดิฉัน ตอบคำถามทั้งหมดแล้ว pǒm-dì-chǎn-dhàwp-kam-tǎm-táng-mòt-lǽo __ _ _____ ___________________ ______________________________________________ ผม / ดิฉัน ตอบคำถามทั้งหมดแล้ว pǒm-dì-chǎn-dhàwp-kam-tǎm-táng-mòt-lǽo
Tôi biết cái này – tôi đã biết cái này. ผ_ / ด_ฉ_น ท_า_แ_้_ – ผ_ / ด_ฉ_น ไ_้_ร_บ_ล_ว p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_-_a_p_l_́_-_o_m_d_̀_c_a_n_d_̂_-_a_-_a_p_l_́_ ผม / ดิฉัน ทราบแล้ว – ผม / ดิฉัน ได้ทราบแล้ว pǒm-dì-chǎn-tá-râp-lǽo-pǒm-dì-chǎn-dâi-tá-râp-lǽo ผ_ / ด____ ท_______ – ผ_ / ด____ ไ__________ p_____________________________________________________________ ผม / ดิฉัน ทราบแล้ว – ผม / ดิฉัน ได้ทราบแล้ว pǒm-dì-chǎn-tá-râp-lǽo-pǒm-dì-chǎn-dâi-tá-râp-lǽo __ _ _____ ________ _ __ _ _____ ___________ ______________________________________________________________ ผม / ดิฉัน ทราบแล้ว – ผม / ดิฉัน ได้ทราบแล้ว pǒm-dì-chǎn-tá-râp-lǽo-pǒm-dì-chǎn-dâi-tá-râp-lǽo
Tôi viết cái này – tôi đã viết cái này. ผ_ / ด_ฉ_น เ_ี_น_._ – ผ_ / ด_ฉ_น ไ_้_ข_ย_._._ล_ว p_̌_-_i_-_h_̌_-_i_a_-_o_m_d_̀_c_a_n_d_̂_-_i_a_-_æ_o ผม / ดิฉัน เขียน... – ผม / ดิฉัน ได้เขียน...แล้ว pǒm-dì-chǎn-kǐan-pǒm-dì-chǎn-dâi-kǐan-lǽo ผ_ / ด____ เ_______ – ผ_ / ด____ ไ______________ p__________________________________________________ ผม / ดิฉัน เขียน... – ผม / ดิฉัน ได้เขียน...แล้ว pǒm-dì-chǎn-kǐan-pǒm-dì-chǎn-dâi-kǐan-lǽo __ _ _____ ________ _ __ _ _____ _______________ ___________________________________________________ ผม / ดิฉัน เขียน... – ผม / ดิฉัน ได้เขียน...แล้ว pǒm-dì-chǎn-kǐan-pǒm-dì-chǎn-dâi-kǐan-lǽo
Tôi nghe cái này – tôi đã nghe cái này. ผ_ / ด_ฉ_น_ด_ย_น_._ – ผ_ / ด_ฉ_น เ_ย_ด_ย_น_._แ_้_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_i_y_n_p_̌_-_i_-_h_̌_-_u_y_d_̂_-_i_-_æ_o ผม / ดิฉันได้ยิน... – ผม / ดิฉัน เคยได้ยิน...แล้ว pǒm-dì-chǎn-dâi-yin-pǒm-dì-chǎn-kuнy-dâi-yin-lǽo ผ_ / ด_____________ – ผ_ / ด____ เ_______________ p________________________________________________________ ผม / ดิฉันได้ยิน... – ผม / ดิฉัน เคยได้ยิน...แล้ว pǒm-dì-chǎn-dâi-yin-pǒm-dì-chǎn-kuнy-dâi-yin-lǽo __ _ ______________ _ __ _ _____ ________________ _________________________________________________________ ผม / ดิฉันได้ยิน... – ผม / ดิฉัน เคยได้ยิน...แล้ว pǒm-dì-chǎn-dâi-yin-pǒm-dì-chǎn-kuнy-dâi-yin-lǽo
Tôi lấy cái này – tôi đã lấy cái này. ผ_ / ด_ฉ_น ก_ล_ง_ป_ั_._. – ผ_ / ด_ฉ_น_ด_ไ_ร_บ_._แ_้_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_-_a_g_b_a_-_a_p_p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_i_b_a_-_a_p_l_́_ ผม / ดิฉัน กำลังไปรับ... – ผม / ดิฉันได้ไปรับ...แล้ว pǒm-dì-chǎn-gam-lang-bhai-ráp-pǒm-dì-chǎn-dâi-bhai-ráp-lǽo ผ_ / ด____ ก____________ – ผ_ / ด___________________ p___________________________________________________________________ ผม / ดิฉัน กำลังไปรับ... – ผม / ดิฉันได้ไปรับ...แล้ว pǒm-dì-chǎn-gam-lang-bhai-ráp-pǒm-dì-chǎn-dâi-bhai-ráp-lǽo __ _ _____ _____________ _ __ _ ____________________ ____________________________________________________________________ ผม / ดิฉัน กำลังไปรับ... – ผม / ดิฉันได้ไปรับ...แล้ว pǒm-dì-chǎn-gam-lang-bhai-ráp-pǒm-dì-chǎn-dâi-bhai-ráp-lǽo
Tôi mang cái này – tôi đã mang cái này. ผ_ / ด_ฉ_น ก_ล_ง_ำ_._ม_ – ผ_ / ด_ฉ_น ไ_้_ำ_._ม_แ_้_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_-_a_g_n_m_m_-_o_m_d_̀_c_a_n_d_̂_-_a_-_a_l_́_ ผม / ดิฉัน กำลังนำ...มา – ผม / ดิฉัน ได้นำ...มาแล้ว pǒm-dì-chǎn-gam-lang-nam-ma-pǒm-dì-chǎn-dâi-nam-ma-lǽo ผ_ / ด____ ก___________ – ผ_ / ด____ ไ_____________ p_____________________________________________________________ ผม / ดิฉัน กำลังนำ...มา – ผม / ดิฉัน ได้นำ...มาแล้ว pǒm-dì-chǎn-gam-lang-nam-ma-pǒm-dì-chǎn-dâi-nam-ma-lǽo __ _ _____ ____________ _ __ _ _____ ______________ ______________________________________________________________ ผม / ดิฉัน กำลังนำ...มา – ผม / ดิฉัน ได้นำ...มาแล้ว pǒm-dì-chǎn-gam-lang-nam-ma-pǒm-dì-chǎn-dâi-nam-ma-lǽo
Tôi mua cái này – tôi đã mua cái này. ผ_ / ด_ฉ_น ซ_้_._. – ผ_ / ด_ฉ_น_ด_ซ_้_._._ล_ว p_̌_-_i_-_h_̌_-_e_u_p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_i_s_́_-_æ_o ผม / ดิฉัน ซื้อ... – ผม / ดิฉันได้ซื้อ...แล้ว pǒm-dì-chǎn-séu-pǒm-dì-chǎn-dâi-séu-lǽo ผ_ / ด____ ซ______ – ผ_ / ด__________________ p________________________________________________ ผม / ดิฉัน ซื้อ... – ผม / ดิฉันได้ซื้อ...แล้ว pǒm-dì-chǎn-séu-pǒm-dì-chǎn-dâi-séu-lǽo __ _ _____ _______ _ __ _ ___________________ _________________________________________________ ผม / ดิฉัน ซื้อ... – ผม / ดิฉันได้ซื้อ...แล้ว pǒm-dì-chǎn-séu-pǒm-dì-chǎn-dâi-séu-lǽo
Tôi mong chờ cái này – tôi đã mong chờ cái này. ผ_ / ด_ฉ_น ค_ด_ว_ว_า_._ – ผ_ / ด_ฉ_น ไ_้_า_ไ_้_ล_ว_่_._. p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_t_w_́_-_a_-_o_m_d_̀_c_a_n_d_̂_-_a_t_w_́_-_æ_o_w_̂ ผม / ดิฉัน คาดไว้ว่า... – ผม / ดิฉัน ได้คาดไว้แล้วว่า... pǒm-dì-chǎn-kât-wái-wâ-pǒm-dì-chǎn-dâi-kât-wái-lǽo-wâ ผ_ / ด____ ค___________ – ผ_ / ด____ ไ__________________ p__________________________________________________________________ ผม / ดิฉัน คาดไว้ว่า... – ผม / ดิฉัน ได้คาดไว้แล้วว่า... pǒm-dì-chǎn-kât-wái-wâ-pǒm-dì-chǎn-dâi-kât-wái-lǽo-wâ __ _ _____ ____________ _ __ _ _____ ___________________ ___________________________________________________________________ ผม / ดิฉัน คาดไว้ว่า... – ผม / ดิฉัน ได้คาดไว้แล้วว่า... pǒm-dì-chǎn-kât-wái-wâ-pǒm-dì-chǎn-dâi-kât-wái-lǽo-wâ
Tôi giải thích điều này – tôi đã giải thích điều này. ผ_ / ด_ฉ_น อ_ิ_า_._. – ผ_ / ด_ฉ_น_ด_อ_ิ_า_._._ล_ว p_̌_-_i_-_h_̌_-_̀_t_́_b_i_p_̌_-_i_-_h_̌_-_a_i_a_-_i_-_a_-_æ_o ผม / ดิฉัน อธิบาย... – ผม / ดิฉันได้อธิบาย...แล้ว pǒm-dì-chǎn-à-tí-bai-pǒm-dì-chǎn-dâi-à-tí-bai-lǽo ผ_ / ด____ อ________ – ผ_ / ด____________________ p____________________________________________________________ ผม / ดิฉัน อธิบาย... – ผม / ดิฉันได้อธิบาย...แล้ว pǒm-dì-chǎn-à-tí-bai-pǒm-dì-chǎn-dâi-à-tí-bai-lǽo __ _ _____ _________ _ __ _ _____________________ _____________________________________________________________ ผม / ดิฉัน อธิบาย... – ผม / ดิฉันได้อธิบาย...แล้ว pǒm-dì-chǎn-à-tí-bai-pǒm-dì-chǎn-dâi-à-tí-bai-lǽo
Tôi biết cái này – tôi đã biết cái này. ผ_ / ด_ฉ_น ร_้_._ – ผ_ / ด_ฉ_น ร_้_._แ_้_ p_̌_-_i_-_h_̌_-_o_o_p_̌_-_i_-_h_̌_-_o_o_l_́_ ผม / ดิฉัน รู้... – ผม / ดิฉัน รู้...แล้ว pǒm-dì-chǎn-róo-pǒm-dì-chǎn-róo-lǽo ผ_ / ด____ ร_____ – ผ_ / ด____ ร_________ p___________________________________________ ผม / ดิฉัน รู้... – ผม / ดิฉัน รู้...แล้ว pǒm-dì-chǎn-róo-pǒm-dì-chǎn-róo-lǽo __ _ _____ ______ _ __ _ _____ __________ ____________________________________________ ผม / ดิฉัน รู้... – ผม / ดิฉัน รู้...แล้ว pǒm-dì-chǎn-róo-pǒm-dì-chǎn-róo-lǽo
flag AR flag DE flag EM flag EN flag ES flag FR flag IT flag JA flag PT flag PX flag ZH flag AF flag BE flag BG flag BN flag BS flag CA flag CS flag EL flag EO flag ET flag FA flag FI flag HE flag HR flag HU flag ID flag KA flag KK flag KN flag KO flag LT flag LV flag MR flag NL flag NN flag PA flag PL flag RO flag RU flag SK flag SQ flag SR flag SV flag TR flag UK flag VI

Song ngữ cải thiện thính giác

Những người biết hai thứ tiếng thường nghe tốt hơn. Họ có thể phân biệt giữa các âm thanh khác nhau chính xác hơn. Một nghiên cứu của Mỹ đã đi đến kết luận này. Các nhà nghiên cứu thử nghiệm một số thanh thiếu niên. Một vài đối tượng thử nghiệm lớn lên trong môi trường song ngữ. Họ biết tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha. Số khác chỉ nói tiếng Anh. Họ đã phải nghe một âm tiết. Đó là âm ‘da’. Nó không thuộc về một trong các ngôn ngữ trên. Các đối tượng thử nghiệm đã sử dụng tai nghe để nghe âm tiết này. Đồng thời, hoạt động não của họ được đo bằng các điện cực. Sau khi thử nghiệm này, các đối tượng lại nghe âm tiết này một lần nữa. Tuy nhiên, lần này họ cũng nghe lẫn nhiều tạp âm khác. Có những giọng nói những câu vô nghĩa chen vào. Những người biết song ngữ đã phản ứng rất mạnh mẽ đối với âm tiết đó. Não của họ cho thấy rất nhiều hoạt động. Họ có thể xác định chính xác âm tiết này, dù có hay không có tạp âm. Nhóm đơn ngữ đã không thành công. Thính giác của họ là không tốt bằng nhóm biết song ngữ. Kết quả của thí nghiệm khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên. Trước đó họ chỉ biết giới nhạc sỹ có thính giác đặc biệt nhạy. Nhưng có vẻ như người biết song ngữ cũng được huấn luyện tai. Những người biết song ngữ thường xuyên phải đối mặt với những âm thanh khác nhau. Vì vậy, bộ não của họ phải phát triển những khả năng mới. Nó học cách phân biệt các yếu tố ngôn ngữ khác nhau. Các nhà nghiên cứu đang kiểm tra xem các kỹ năng ngôn ngữ ảnh hưởng thế nào đến não. Có lẽ thính giác tốt vẫn có lợi cho người học ngôn ngữ khi về già...
Không tìm thấy video nào! Tải xuống MIỄN PHÍ cho mục đích sử dụng cá nhân, trường học công lập hoặc cho mục đích phi thương mại.THỎA THUẬN CẤP PHÉP | Vui lòng báo cáo mọi lỗi hoặc bản dịch không chính xác tại đây!Dấu ấn | © Bản quyền 2007 - 2026 Goethe Verlag Starnberg và người cấp phép. Mọi quyền được bảo lưu. Liên hệ
Click on a flag!
84 [Tám mươi tư]
AR DE ES FR IT RU
Click on a flag!
Quá khứ 4
AR DE ES FR IT RU Save changes --Select-- flagAR flagDE flagEM flagEN flagES flagFR flagIT flagJA flagPT flagPX flagZH flagAD flagAF flagAM flagBE flagBG flagBN flagBS flagCA flagCS flagDA flagEL flagEO flagET flagFA flagFI flagHE flagHI flagHR flagHU flagHY flagID flagKA flagKK flagKN flagKO flagLT flagLV flagMK flagMR flagNL flagNN flagNO flagPA flagPL flagRO flagRU flagSK flagSL flagSQ flagSR flagSV flagTA flagTE flagTH flagTI flagTR flagUK flagUR flagVI

Từ khóa » Tiếng Thái Lan Dịch