Tiếng Thiên Trong Từ Thiên Thư Có Nghĩa Là " Trời " . Tiếng ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Tiếng thiên trong từ thiên thư có nghĩa là “trời”. Tiếng thiên trong các từ Hán Việt sau đây có nghĩa là gì?
– thiên niên kỉ, thiên lí mã.
– (Lí Công Uẩn) thiên đô về Thăng Long
Xem chi tiết Lớp 7 Ngữ văn 2 0
Gửi Hủy
Nguyễn Tuấn Dĩnh Tiếng thiên trong thiên niên kỉ, thiên lí mã: có nghĩa là ngàn/nghìn
- Tiếng thiên trong thiên đô về Thăng Long: là dời chuyển
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Hiêú Vũ 8 tháng 1 2021 lúc 16:20 Tiếng thiên trong từ thiên thư có nghĩa là “trời”. Tiếng thiên trong các từ Hán Việt sau đây có nghĩa là gì?
– thiên niên kỉ, thiên lí mã.
– (Lí Công Uẩn) thiên đô về Thăng Long
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Thu Trang
Tiếng Thiên trong Thiên Thư có nghĩa là (trời). Tiếng Thiên trong các từ Hán Việt sau đây có nghĩa là gì?
-Thiên niên kỉ, thiên lí mã(Lí Công Uẩn) thiên đô về Thăng LongGiai giúp mình với chiều mình nộp rồi, mình tick cho![]()
Gửi Hủy
Phạm Thu Hằng 15 tháng 9 2016 lúc 9:54 -Thiên trong thiên niên kỉ và thiên lí mã nghĩa là một nghìn
-Thiên trong thiên đô nghĩa là rời
Đúng 0 Bình luận (2)
Gửi Hủy
- Nguyễn Thị Quyên
Cho các từ Hán Việt: thiên đô, thiên thư, thiên tử, thiên niên kỉ
a. Chỉ ra nghĩa của yếu tố thiên trong các từ ghép trên.
b. Sắp xếp các từ Hán Việt trên thành hai nhóm theo trật tự:
- Yếu tố phụ trước, yếu tố chính sau.
- Yếu tố chính trước, yếu tố phụ sau.
c. Tìm hai từ ghép Hán Việt có yếu tố thiên với các nghĩa đã chỉ ra ở yêu cầu a.
Xem chi tiết Lớp 7 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 0 0
Gửi Hủy
- Quỳnh Trang
Gửi Hủy
- Nguyễn Thu Hiền
Giúp mình với
Chữ "thiên" trong từ nào sau đây không có nghĩa là "trời":
A. Thiên lí
B. Thiên thư
C. Thiên hạ
D. Thiên thanh
Xem chi tiết Lớp 7 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 10 0
Gửi Hủy
Nguyễn Tường Vy 10 tháng 11 2021 lúc 18:01 A) Thiên lí
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Đoàn Tuệ Linh 10 tháng 11 2021 lúc 18:13 thiên lí
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Hồ Thuyền Trang 10 tháng 11 2021 lúc 18:41 A. Thiên lí Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn Minh Ánh
viết khoảng 30 từ mượn tiếng Hán ( từ Hán Việt ) : 15 từ tiếng Ấn - Âu đồng nghĩa với từ thuần Việt mà em biết ( viết thành cặp )
VD: thiên địa - trời đất ti vi - máy thu hình
Xem chi tiết Lớp 6 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
kaneki ken 9 tháng 9 2020 lúc 7:54 (+) TANK: xe tăng (+) GAZ: ga (+) TAXI: tắc xi
(+) SLIP: quần sịp (+) FILM: phim (+) VACCIN: vắc xin
(+) RADIO: ra-đi-ô (+) CLÉ: cờ lê (+) VITAMINE: vi-ta-min
(+) VIDEO: vi-đê-ô (+) CAFÉ: cà phê (+) YAOURT: da-ua(sữa chua)
(+) NOEL: nô-en (+) BUS: xe buýt (+) VIOLON: vi-ô-lông
RÁNG HỌC NHA..!!!!
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- 7.2 huỳnh anh
Dòng nào dưới đây chứa dãy các từ ghép chính phụ Hán Việt có tiếng phụ đứng trước tiếng chính?
A. sơn hà, thủ môn, thiên đô
B. ái quốc, gia chủ, phát thanh
C. bảo mật, quốc kì, phòng hỏa
D. thiên thư, thi nhân, gia sản
dúp mik vs
Xem chi tiết Lớp 7 Ngữ văn 1 0
Gửi Hủy
Balyd____team: ƒさ→☪ℴ☪ℴท... C
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?
A. Thiên lí
B. Thiên kiến
C. Thiên hạ
D. Thiên thanh
Xem chi tiết Lớp 7 Ngữ văn 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Tuấn Dĩnh Đáp án: B
→ Thiên trong thiên kiến có nghĩa là lệch, nghiêng ngả
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- vũ thị ngọc anh
ghi lại 8 từ có tiếng thiên nghĩa là trời
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 4 0
Gửi Hủy
anhthu bui nguyen 23 tháng 10 2018 lúc 17:06 thiên địa
thiên tử
thiên thi
thiên long
........còn nữa nhưng mk ko nhớ...........
k mk nha
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Minh Tâm 23 tháng 10 2018 lúc 17:20 1. thiên hạ
2. thiên thanh
3. thiên thư
4. thiên địa
5. thiên đô
6. thiên tử
7. thiên long
8. thiên thi
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Linh Thùy _208_ 23 tháng 10 2018 lúc 17:22 - Thiên tính , thiên địa , thiên long , thiên thần , thiên đường ,
thiên cung , thiên đình , thiên triều , thiên mệnh .
Ko chắc chắn
Hk tốt
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Vũ Ngọc Anh
Viết 8 từ có tiếng THIÊN với nghĩa là ''TRỜI''
Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 2 0
Gửi Hủy
Tôi ghét cô giáo lớp tôi 27 tháng 10 2018 lúc 22:33 Thiên đàng
Thiên đường
Mk bít có 2 từ thui mong bn thông cảm
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Công chúa Bạch Kim Ranis 27 tháng 10 2018 lúc 22:42 Thiên đường
Thiên đàng
Thiên cung
Thiên giới
Thiên thần
Thiên sứ
Thiên hoàng
Thiên đế
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Hán Việt Thiên Thư
-
Về Hai Chữ “thiên Thư” Trong Bài Thơ “Nam Quốc Sơn Hà”
-
Thiên Thư Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thiên Thu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Hán Việt Thiên Thư Có Nghĩa Là Gì - Hỏi Đáp
-
Ý Nghĩa Của Tên Thiên Thư
-
Thiên Thư Có Nghĩa Là Gì? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Giải Thích Nghĩa Của Các Từ Hán Việt Sau: Thiên đô, Thiên Thư, Thị Phi ...
-
Giải Nghĩa Các Từ Hán Việt Sau : Thiên Thư, Thanh Thiên, Thanh Thủy ...
-
Thiên Thu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Thiên Thu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Khóa Học đấu Thầu
-
Từ Điển - Từ Thiên Thu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải Thích Nghĩa Của Các Từ Hán Việt Thiên Thư Sơn Hà
-
Thiên Thu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Blog Chia Sẻ AZ
-
Soạn Bài Từ Hán Việt