Tiếng Trung Bồi: Lâu Rồi Không Gặp

tiengtrunganhduong.com Tiếng Trung bồi
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Tiếng Trung bồi: Lâu rồi không gặp
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Tiếng Trung bồi: Lâu rồi không gặp 17/10/2015 17:00 Bài học hôm nay cũng về chủ đề chào hỏi. Đoạn hội thoại nói về hai người bạn lâu rồi không gặp nhau, hãy cùng xem xem họ sẽ nói với nhau như thế nào trong hoàn cảnh này nhé Chào các bạn, trong bài 1 chuyên mục tiếng Trung bồi chúng ta đã học những câu đầu tiên của bài học chào hỏi, các bạn đã nắm vững chưa? Nếu chưa nắm vững các bạn chú ý ôn tập lại bài tại link bên dưới nhé.   Bài 1: Chào buổi sáng   Chúng ta bắt đầu bài học ngày hôm nay. Bài học hôm nay cũng về chủ đề chào hỏi. Đoạn hội thoại nói về hai người bạn lâu rồi không gặp nhau, hãy cùng xem xem họ sẽ nói với nhau như thế nào trong hoàn cảnh này nhé   BÀI 2: LÂU RỒI KHÔNG GẶP:

 

A: 嘿。好久不见。 hēi. hǎojiǔbùjiàn. Hây, háo chiểu pú chen Này. Lâu lắm rồi không gặp.   B: 对啊,你怎么样? duì a, nǐ zěnmeyàng? Tuây a, ní chẩn mơ dang? Đúng rồi, bạn thế nào rồi?   A: 不错不错,你在忙什么? bùcuò bùcuò, nǐ zài máng shénme? Pú chua pú chua, nỉ chai máng sấn mơ? Không tệ, không tệ, bạn gần đây bận gì thế?   B: 我一直在工作,没办法 。 wǒ yīzhí zài gōngzuò, méi bànfǎ. ủa y chứ chai cung chua, mấy ban phả. Tôi vẫn luôn bận công việc, cũng không còn cách nào.     TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

 

1.好久不见 hǎojiǔbùjiàn háo chiểu pú chen: Lâu rồi không gặp 2.对 duì tuây: Đúng 3.怎么样 zěnmeyàng chẩn mơ dang: Thế nào 4.不错 bùcuò pú chua: Không tệ 5.在 zài chai: đang 6.忙 máng máng: Bận 7.什么 shénme sấn mơ: Cái gì 8.一直 yīzhí  y chứ : Vẫn luôn 9.工作 gōngzuò cung chua: Công việc 10.办法 bànfǎ ban phả: Cách, biện pháp   TỪ VỰNG BỔ SUNG:   1.还可以 hái kěyǐ hái khứa ỷ: Cũng được 2.学习 xuéxí xuế xí: Học 3.休息 xiūxi xiêu xi: Nghỉ ngơi 4.身体 shēntǐ sân thỉ: Sức khỏe 5.最近 zuìjìn chuây chin: Gần đây, dạo này   | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Tiếng Trung bồi: Chào buổi sáng Tiếng Trung bồi: Chào buổi sáng 16/10/2015 17:00 A: 早上好! zǎoshang hǎo! Chảo sang hảo! Chào buổi sáng!
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp: Cay nhiều hay cay ít?

    Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp: Cay nhiều hay cay ít?

  • Tuyển tập thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất (vần O, P, Q, R, S)

  • Chữ Nhẫn trong tiếng Trung Quốc 忍 rěn

    Chữ Nhẫn trong tiếng Trung Quốc 忍 rěn

Chat với chúng tôi

Từ khóa » đã Lâu Không Gặp Dịch Sang Tiếng Anh