Tiếng Trung | Cụm Từ & Mẫu Câu - Du Lịch | Đi Nhà Hàng
Có thể bạn quan tâm
- Tiếng Việt Tiếng Trung
Tiếng Việt – Tiếng Trung
- Tiếng Việt Tiếng Ả Rập
Tiếng Việt – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Việt Tiếng Séc
Tiếng Việt – Tiếng Séc
- Tiếng Việt Tiếng Đan Mạch
Tiếng Việt – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Việt Tiếng Đức
Tiếng Việt – Tiếng Đức
- Tiếng Việt Tiếng Hy Lạp
Tiếng Việt – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Việt Tiếng Anh
Tiếng Việt – Tiếng Anh
- Tiếng Việt Tiếng Quốc tế
Tiếng Việt – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Việt – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Việt Tiếng Phần Lan
Tiếng Việt – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Việt Tiếng Pháp
Tiếng Việt – Tiếng Pháp
- Tiếng Việt Tiếng Hungary
Tiếng Việt – Tiếng Hungary
- Tiếng Việt Tiếng Ý
Tiếng Việt – Tiếng Ý
- Tiếng Việt Tiếng Nhật
Tiếng Việt – Tiếng Nhật
- Tiếng Việt Tiếng Hà Lan
Tiếng Việt – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Việt Tiếng Ba Lan
Tiếng Việt – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Việt Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Việt – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Việt Tiếng Rumani
Tiếng Việt – Tiếng Rumani
- Tiếng Việt Tiếng Nga
Tiếng Việt – Tiếng Nga
- Tiếng Việt Tiếng Thụy Điển
Tiếng Việt – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Việt Tiếng Thái
Tiếng Việt – Tiếng Thái
- Tiếng Việt Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Việt – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
- Tiếng Trung Tiếng Việt
Tiếng Trung – Tiếng Việt
- Tiếng Trung Tiếng Ả Rập
Tiếng Trung – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Trung Tiếng Séc
Tiếng Trung – Tiếng Séc
- Tiếng Trung Tiếng Đan Mạch
Tiếng Trung – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Trung Tiếng Đức
Tiếng Trung – Tiếng Đức
- Tiếng Trung Tiếng Hy Lạp
Tiếng Trung – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Trung Tiếng Anh
Tiếng Trung – Tiếng Anh
- Tiếng Trung Tiếng Quốc tế
Tiếng Trung – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Trung Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Trung – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Trung Tiếng Phần Lan
Tiếng Trung – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Trung Tiếng Pháp
Tiếng Trung – Tiếng Pháp
- Tiếng Trung Tiếng Hungary
Tiếng Trung – Tiếng Hungary
- Tiếng Trung Tiếng Ý
Tiếng Trung – Tiếng Ý
- Tiếng Trung Tiếng Nhật
Tiếng Trung – Tiếng Nhật
- Tiếng Trung Tiếng Hà Lan
Tiếng Trung – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Trung Tiếng Ba Lan
Tiếng Trung – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Trung Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Trung – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Trung Tiếng Rumani
Tiếng Trung – Tiếng Rumani
- Tiếng Trung Tiếng Nga
Tiếng Trung – Tiếng Nga
- Tiếng Trung Tiếng Thụy Điển
Tiếng Trung – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Trung Tiếng Thái
Tiếng Trung – Tiếng Thái
- Tiếng Trung Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Trung – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
- vi Tiếng Việt
- Tiếng Việtkeyboard_arrow_up
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Anhkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Ba Lankeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Bồ Đào Nhakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Đan Mạchkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Đứckeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hà Lankeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hànkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hy Lạpkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Hungarykeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Indonesiakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Tiếng Na Uykeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Tiếng Ngakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Nhậtkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Phần Lankeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Phápkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Rumanikeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Séckeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Tây Ban Nhakeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Tháikeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Thụy Điểnkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Trungkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tiếng Ýkeyboard_arrow_down
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Cụm từ & mẫu câu
- Tất cả trò chơi
- Word History
- Word Heist
- MonoRead
- Treo Cổ
- Đố vui
- Tiếng Việt Tiếng Trung
Tiếng Việt – Tiếng Trung
- Tiếng Việt Tiếng Ả Rập
Tiếng Việt – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Việt Tiếng Séc
Tiếng Việt – Tiếng Séc
- Tiếng Việt Tiếng Đan Mạch
Tiếng Việt – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Việt Tiếng Đức
Tiếng Việt – Tiếng Đức
- Tiếng Việt Tiếng Hy Lạp
Tiếng Việt – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Việt Tiếng Anh
Tiếng Việt – Tiếng Anh
- Tiếng Việt Tiếng Quốc tế
Tiếng Việt – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Việt Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Việt – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Việt Tiếng Phần Lan
Tiếng Việt – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Việt Tiếng Pháp
Tiếng Việt – Tiếng Pháp
- Tiếng Việt Tiếng Hungary
Tiếng Việt – Tiếng Hungary
- Tiếng Việt Tiếng Ý
Tiếng Việt – Tiếng Ý
- Tiếng Việt Tiếng Nhật
Tiếng Việt – Tiếng Nhật
- Tiếng Việt Tiếng Hà Lan
Tiếng Việt – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Việt Tiếng Ba Lan
Tiếng Việt – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Việt Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Việt – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Việt Tiếng Rumani
Tiếng Việt – Tiếng Rumani
- Tiếng Việt Tiếng Nga
Tiếng Việt – Tiếng Nga
- Tiếng Việt Tiếng Thụy Điển
Tiếng Việt – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Việt Tiếng Thái
Tiếng Việt – Tiếng Thái
- Tiếng Việt Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Việt – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
- Tiếng Trung Tiếng Việt
Tiếng Trung – Tiếng Việt
- Tiếng Trung Tiếng Ả Rập
Tiếng Trung – Tiếng Ả Rập
- Tiếng Trung Tiếng Séc
Tiếng Trung – Tiếng Séc
- Tiếng Trung Tiếng Đan Mạch
Tiếng Trung – Tiếng Đan Mạch
- Tiếng Trung Tiếng Đức
Tiếng Trung – Tiếng Đức
- Tiếng Trung Tiếng Hy Lạp
Tiếng Trung – Tiếng Hy Lạp
- Tiếng Trung Tiếng Anh
Tiếng Trung – Tiếng Anh
- Tiếng Trung Tiếng Quốc tế
Tiếng Trung – Tiếng Quốc tế
- Tiếng Trung Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Trung – Tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Trung Tiếng Phần Lan
Tiếng Trung – Tiếng Phần Lan
- Tiếng Trung Tiếng Pháp
Tiếng Trung – Tiếng Pháp
- Tiếng Trung Tiếng Hungary
Tiếng Trung – Tiếng Hungary
- Tiếng Trung Tiếng Ý
Tiếng Trung – Tiếng Ý
- Tiếng Trung Tiếng Nhật
Tiếng Trung – Tiếng Nhật
- Tiếng Trung Tiếng Hà Lan
Tiếng Trung – Tiếng Hà Lan
- Tiếng Trung Tiếng Ba Lan
Tiếng Trung – Tiếng Ba Lan
- Tiếng Trung Tiếng Bồ Đào Nha
Tiếng Trung – Tiếng Bồ Đào Nha
- Tiếng Trung Tiếng Rumani
Tiếng Trung – Tiếng Rumani
- Tiếng Trung Tiếng Nga
Tiếng Trung – Tiếng Nga
- Tiếng Trung Tiếng Thụy Điển
Tiếng Trung – Tiếng Thụy Điển
- Tiếng Trung Tiếng Thái
Tiếng Trung – Tiếng Thái
- Tiếng Trung Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Tiếng Trung – Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- expand_more Những cặp ngôn ngữ khác
Đi nhà hàng - Đến nhà hàng
Tôi muốn đặt một bàn cho _[số người]_ vào _[giờ]_. 我想预订一个在_[就餐时间]_的_[人数]_人的桌子。(wǒ xiǎng yùdìng yīgè zài_ [jiùcān shíjiān] _ de _ [rénshù] _rén de zhuōzi.) Đặt chỗ Cho tôi một bàn _[số người]_. 这边请,_[人数]_人的桌子。(zhè biān qǐng,_ [rénshù] _rén de zhuōzi.) Yêu cầu một bàn tại nhà hàng Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không? 您这边接受信用卡吗?(nín zhè biān jiēshòu xìnyòngkǎ ma?) Hỏi xem có được thanh toán bằng thẻ tín dụng hay không Nhà hàng có món chay không? 您提供素食吗?(nín tígōng sùshí ma?) Hỏi về món chay Nhà hàng có món ăn Do Thái không? 您提供犹太教所规定允许的食物吗?(nín tígōng yóutàijiào suǒ guīdìng yǔnxǔ de shíwù ma?) Hỏi về món ăn Do Thái Nhà hàng có món ăn Hồi Giáo không? 您提供清真食物吗?(nín tígōng qīngzhēn shíwù ma?) Hỏi về món ăn cho người theo đạo Hồi Ở đây có TV để xem thể thao không? Chúng tôi muốn xem trận ___. 这里可以看体育频道吗?我们想观看 ___ 比赛。(zhèlǐ kěyǐ kàn tǐyù píndào ma? Wǒmen xiǎng guānkàn ___ bǐsài.) Thể hiện mong muốn vừa dùng bữa vừa xem thể thaoĐi nhà hàng - Gọi đồ ăn
Cho tôi xem thực đơn/menu được không? 我可以看一下菜单吗?谢谢。(wǒ kěyǐ kàn yīxià càidān ma? xièxiè.) Hỏi xem thực đơn Làm ơn cho chúng tôi gọi món. 打扰了。我们要点菜,谢谢。(dǎrǎole. wǒmen yàodiǎn cài, xièxiè.) Nói với nhân viên phục vụ rằng mình đã sẵn sàng gọi món Trong menu/thực đơn có món nào ngon, bạn có thể giới thiệu được không? 菜单上您推荐什么?(càidān shàng nín tuījiàn shénme?) Hỏi ý kiến, gợi ý của nhân viên phục vụ xem món nào ngon Nhà hàng có món đặc sản nào không? 您有招牌菜吗?(nín yǒu zhāopái cài ma?) Hỏi về món đặc sản của nhà hàng Nhà hàng có món đặc sản địa phương nào không? 有本地特色菜吗?(yǒu běndì tèsè cài ma?) Hỏi về đặc sản địa phương Tôi bị dị ứng (với) ___. Món này có ___ không? 我对____过敏。这里包含____吗?(wǒ duì ____ guòmǐn. zhè li bāohán ____ ma?) Báo với người phục vụ là mình bị dị ứng với các thức ăn gì Tôi bị tiểu đường. Món này có đường hay carbohydrate không? 我有糖尿病。这个里面含糖或者碳水化合物吗?(wǒ yǒu tángniàobìng. zhège lǐmiàn hán táng huòzhě tànshuǐ huàhéwù ma?) Hỏi xem món ăn có đường hoặc carbohydrate không để tránh vì bị tiểu đường Tôi không ăn ___. Món này có ___ không? 我不吃____。这个里面含有____吗?(wǒ bù chī ____. zhège lǐmiàn hányǒu ____ ma?) Báo với nhân viên phục vụ rằng mình không ăn một loại thức ăn nào đó Cho tôi món _[tên món]_. 我想点 __[菜]__,谢谢。(wǒ xiǎng diǎn __[cài]__, xièxiè.) Gọi một món ăn Cho tôi gọi món khai vị. 我们想点开胃菜,谢谢。(wǒmen xiǎng diǎn kāiwèi cài, xièxiè.) Gọi món khai vị xa lát 沙拉(shālā) món ăn súp 汤(tāng) món ăn thịt 肉(ròu) loại thức ăn thịt lợn 猪肉(zhūròu) một loại thịt thịt bò 牛肉(niúròu) một loại thịt thịt gà 鸡肉(jīròu) một loại thịt Tôi muốn món thịt nấu tái/vừa/chín kĩ. 我想半生/半熟/全熟的肉。(wǒ xiǎng bànshēng/bànshú/quán shú de ròu.) Dặn người phục vụ về cách chế biến món thịt theo sở thích của mình hải sản 海鲜(hǎixiān) loại thức ăn cá 鱼(yú) loại thức ăn mỳ Ý 意大利面(yìdàlì miàn) món ăn muối 盐(yán) hạt tiêu 胡椒(hújiāo) mù tạc 芥末(jièmò) tương cà chua 番茄酱(fānqié jiàng) bánh mỳ 面包(miànbāo) bơ 黄油(huángyóu) Cho tôi xin một cốc nữa. 我想要加菜,谢谢。(Wǒ xiǎng yào jiā cài, xièxiè.) Hỏi xin thêm đồ uống Thế là được/đủ rồi. Cảm ơn bạn! 谢谢,这足够了。(xièxiè, zhè zúgòule.) Yêu cầu người phục vụ ngừng tiếp thức ăn hoặc đồ uống Cho chúng tôi gọi món tráng miệng với. 我们想点一些甜品,谢谢。(wǒmen xiǎng diǎn yīxiē tiánpǐn, xièxiè.) Gọi món tráng miệng Làm ơn cho tôi món ___. 我想要 ___,谢谢。(wǒ xiǎng yào ___, xièxiè.) Gọi món tráng miệng kem 冰淇淋(bīngqílín) món tráng miệng bánh (kem) 蛋糕(dàngāo) món tráng miệng sô cô la 巧克力(qiǎokèlì) món tráng miệng bánh quy 饼干(bǐnggān) món tráng miệng Chúc bạn ăn ngon miệng! 祝您就餐愉快!(zhù nín jiùcān yúkuài!) Chúc người khác ăn ngon miệngĐi nhà hàng - Gọi đồ uống
Làm ơn cho tôi _[tên đồ uống]_. 我想要__[饮料]__,谢谢。(Wǒ xiǎng yào __[yǐnliào]__, xièxiè.) Gọi đồ uống một ly nước xô-đa 带气的水(dài qì de shuǐ) đồ uống một ly nước khoáng (không có ga) 不带气的水(bù dài qì de shuǐ) đồ uống một ly/chai/lon (glass/bottle/can) bia 一杯啤酒(yībēi píjiǔ) đồ uống một chai rượu vang 一瓶酒(yī píng jiǔ) đồ uống một ly cà phê 一杯咖啡(yībēi kāfēi) đồ uống một tách trà 一杯茶(yībēi chá) đồ uống Tôi không uống được rượu. Đồ uống này có cồn không? 我不喝含酒精的东西。这里面含酒精吗?(wǒ bù hē hán jiǔjīng de dōngxī. zhè lǐmiàn hán jiǔjīng ma?) Hỏi xem đồ uống có cồn khôngĐi nhà hàng - Thanh toán
Làm ơn cho chúng tôi thanh toán. 结账,谢谢。(jiézhàng, xièxiè.) Thông báo rằng mình muốn thanh toán Cho chúng tôi tính tiền riêng. 我们想分开结账。(wǒmen xiǎng fēnkāi jiézhàng.) Thông báo với người phục vụ rằng mình và người đi cùng muốn tính tiền riêng biệt Hãy gộp hóa đơn để tôi trả tiền chung. 全部都我来付。(quánbù dōu wǒ lái fù.) Thông báo với người phục vụ là mình sẽ trả tiền chung cho tất cả mọi người Chúng ta đi ăn trưa/tối nhé, tôi mời. 我请您吃午饭/晚饭。(wǒ qǐng nín chī wǔfàn/wǎnfàn.) Mời một người đi ăn và ngỏ ý muốn trả tiền cho bữa ăn. Không cần trả lại đâu. 不用找了。(bùyòng zhǎole.) Boa cho người phục vụ bằng tiền trả lại Đồ ăn rất ngon! 太美味了!(tài měiwèile!) Khen ngợi đồ ăn ở nhà hàng Cho chúng tôi gửi lời khen tới bếp trưởng. 请转达我对厨师的赞美!(qǐng zhuǎndá wǒ duì chúshī de zànměi!) Khen ngợi đồ ăn ở nhà hàngĐi nhà hàng - Phàn nàn
Đồ ăn của tôi bị nguội. 我的菜是凉的。(wǒ de cài shì liáng de.) Chê món ăn quá nguội Món này chưa được nấu kĩ. 这个菜没有烧好。(zhège cài méiyǒu shāo hǎo.) Chê món ăn còn chưa được nấu đủ lâu Món này bị chín quá. 这个菜做的太过头了。(zhège cài zuò de tài guòtóule.) Chê món ăn bị nấu quá lâu Tôi không gọi món này mà gọi ___. 我没有点这个,我点的是 ___。(wǒ méiyǒu diǎn zhège, wǒ diǎn de shì ___.) Phàn nàn vì bị phục vụ nhầm món ăn Rượu này bị hỏng rồi. 酒里有一股木塞味。(jiǔ li yǒuyī gǔ mù sāi wèi.) Phàn nàn rượu hỏng do nút chai bị ẩm mốc Chúng tôi gọi đồ được 30 phút rồi. 半个小时以前我们就点餐了。(bàn gè xiǎoshí yǐqián wǒmen jiù diǎn cānle.) Phàn nàn vì thời gian chờ món ăn quá lâu Đồ uống của tôi không được lạnh. 这个喝的不够凉。(zhège hē de bùgòu liáng.) Chê đồ uống không đủ lạnh Đồ uống của tôi có vị lạ. 我的饮料尝起来味道很奇怪。(wǒ de yǐnliào cháng qǐlái wèidào hěn qíguài.) Chê đồ uống có vị không bình thường Tôi gọi đồ uống không có đá cơ mà? 我点的酒水要求不加冰块。(wǒ diǎn de jiǔshuǐ yāoqiú bù jiā bīng kuài.) Chê đồ uống có đá mặc dù đã dặn nhân viên phục vụ không cho đá Vẫn còn thiếu một món của chúng tôi. 有个菜没有上。(yǒu gè cài méiyǒu shàng.) Phàn nàn vì chưa được phục vụ đủ món ăn đã gọi Đĩa/Dao dĩa... (plate/cutlery...) của tôi không sạch. 这个不干净。(zhège bù gānjìng.) Phàn nàn rằng dao dĩa... bị bẩnĐi nhà hàng - Dị ứng đồ ăn
Món này có ___ không? 这里面有 ___ 吗?(zhè lǐmiàn yǒu ___ ma?) Hỏi xem món ăn nào đó có chứa thành phần làm mình bị dị ứng không Cho tôi món này nhưng đừng cho ___ có được không? 您做这道菜时可以不添加 __ 吗?(nín zuò zhè dào cài shí kěyǐ bù tiānjiā __ ma?) Hỏi xem liệu món ăn mình gọi có thể được chế biến mà không có thành phần gây dị ứng không Nếu tôi bị dị ứng đồ ăn, làm ơn lấy thuốc tôi để trong túi/túi áo quần. 我有过敏。如果我有症状,请在我的手袋/口袋里找出药品。(wǒ yǒu guòmǐn. rúguǒ wǒ yǒu zhèngzhuàng, qǐng zài wǒ de shǒudài/kǒudài lǐ zhǎo chū yàopǐn.) Cho mọi người biết mình bị dị ứng và chỗ mình để thuốc đề phòng trường hợp bị phản ứng với đồ ăn các loại hạt/lạc 坚果/花生(jiānguǒ/huāshēng) Dị ứng thức ăn vừng/hạt hướng dương 芝麻籽/向日葵瓜子(zhīmazǐ/xiàngrìkuí guāzǐ) Dị ứng thức ăn trứng 鸡蛋(jīdàn) Dị ứng thức ăn hải sản/cá/động vật có vỏ/tôm 海鲜/鱼/贝类/虾(hǎixiān/yú/bèi lèi/xiā) Dị ứng thức ăn bột/lúa mì 面粉/小麦(miànfěn/xiǎomài) Dị ứng thức ăn sữa/lactose/các sản phẩm bơ sữa 牛奶/乳糖/奶制品(niúnǎi/rǔtáng/nǎi zhìpǐn) Dị ứng thức ăn gluten 面筋(miànjīn) Dị ứng thức ăn đậu nành 豆类(dòu lèi) Dị ứng thức ăn các cây họ đậu/đậu Hà Lan/đậu/ngô 豆类植物/豆子/豌豆/玉米(dòu lèi zhíwù/dòuzi/wāndòu/yùmǐ) Dị ứng thức ăn các loại nấm 蘑菇(mógū) Dị ứng thức ăn hoa quả/kiwi/dừa 水果/奇异果/椰子(shuǐguǒ/qíyì guǒ/yēzi) Dị ứng thức ăn hẹ/hành/tỏi 韭菜/洋葱/大蒜(jiǔcài/yángcōng/dàsuàn) Dị ứng thức ăn rượu bia 酒精(jiǔjīng) Dị ứng thức ăn Chúng tôi là ai Đội bab.la bab.la lây việc học ngôn ngữ và trải nghiệm về cuộc sống ở nước ngoài làm trọng tâm. Biết thêm về công việc của chúng tôi tại đây! Tìm hiểu thêm arrow_upward Let's stay in touch Các từ điển- Người dich
- Từ điển
- Từ đồng nghĩa
- Động từ
- Phát-âm
- Đố vui
- Trò chơi
- Cụm từ & mẫu câu
- Ưu đãi đăng ký
- Về bab.la
- Liên hệ
- Quảng cáo
Tại sao phải đăng ký?
Tận hưởng trải nghiệm nâng cao!
- Truy cập tất cả các từ điển miễn phí
- Duyệt toàn bộ trang web bằng bất kỳ ngôn ngữ nào trong số 24 ngôn ngữ
- Công cụ dịch với dung lượng bổ sung
Từ khóa » Tráng Miệng Tiếng Trung Là Gì
-
Món Tráng Miệng Trong Tiếng Trung Là Gì?
-
Món Tráng Miệng Tiếng Trung Là Gì - .vn
-
đồ Tráng Miệng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dao ăn Món Tráng Miệng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỰC... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bánh Ngọt, Dụng Cụ Làm Bánh
-
Từ Vựng Các Loại Bánh Kem Trong Tiếng Hoa
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 71 Tại Nhà Hàng - LingoHut
-
10 Món Tráng Miệng Truyền Thống Trong Năm Mới Của Trung Quốc
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Phòng Tiệc"
-
Khẩu Ngữ Tiếng Trung Thường Dùng Trong Nhà Hàng
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 69 Tiệm Bánh Ngọt - LingoHut
-
Tên Các Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Trung - HSKCampus
-
Tráng Miệng – Wikipedia Tiếng Việt