近朱者赤 近墨者黑 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Trung | 近朱者赤 近墨者黑 |
Thuật ngữ 近朱者赤 近墨者黑Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ gần mực thì đen gần đèn thì rạng (jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thành Ngữ.Xem thêm nghĩa của từ này Thuật ngữ liên quan tới 近朱者赤 近墨者黑 tiếng trung
| |
| Chủ đề | Chủ đề Xã hội |
Định nghĩa - Khái niệm
近朱者赤 近墨者黑 tiếng trung là gì?
近朱者赤 近墨者黑 tiếng trung có nghĩa là gần mực thì đen gần đèn thì rạng (jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi )
- 近朱者赤 近墨者黑 tiếng trung có nghĩa là gần mực thì đen gần đèn thì rạng (jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thành Ngữ.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Xã hội.
gần mực thì đen gần đèn thì rạng (jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi ) Tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung có nghĩa là 近朱者赤 近墨者黑 .
Ý nghĩa - Giải thích
近朱者赤 近墨者黑 tiếng trung nghĩa là gần mực thì đen gần đèn thì rạng (jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thành Ngữ..
Đây là cách dùng 近朱者赤 近墨者黑 tiếng trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Xã hội 近朱者赤 近墨者黑 tiếng trung là gì? (hay giải thích gần mực thì đen gần đèn thì rạng (jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thành Ngữ. nghĩa là gì?) . Định nghĩa 近朱者赤 近墨者黑 tiếng trung là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng 近朱者赤 近墨者黑 tiếng trung / gần mực thì đen gần đèn thì rạng (jìn zhū zhě chì jìn mò zhě hēi ).Thuộc tiếng trung chuyên ngành Thành Ngữ.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng Tiếng Trung
-
Gần Mực Thì đen, Gần đèn Thì Sáng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Thành Ngữ: 近朱者赤,近墨者黑 Phiên âm - Facebook
-
Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng Tiếng Trung | Thích-ngủ.vn
-
Thành Ngữ : Mạnh Mẫu Tam Thiên (gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng)
-
Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng Tiếng Trung | Bà-tư
-
Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng Tiếng Trung
-
Cách Nói Gần Mực Thì đen, Gần đèn Thì Sáng Trong Tiếng Trung Là Gì
-
86 Câu Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Nhất
-
Bài 4: Các Câu Thành Ngữ Trong Tiếng Trung
-
"gần Mực Thì đen, Gần đèn Thì Sáng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gần Mực Thì ...
-
Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng In English | Bản-ngã.vn
-
Giải Thích Câu Tục Ngữ Gần Mực Thì đen, Gần đèn Thì Sáng
-
Bình Luận Về Câu Tục Ngữ Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Sáng
-
Gần Mực Thì đen Gần đèn Thì Rạng | Tuỳ-chọ
近朱者赤 近墨者黑