死 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Trung Việt
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Trung Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Trung Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

死 tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 死 trong tiếng Trung và cách phát âm 死 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 死 tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm 死 tiếng Trung 死 (âm Bắc Kinh) phát âm 死 tiếng Trung 死 (âm Hồng Kông/Quảng Đông) (phát âm có thể chưa chuẩn)
[sǐ]Bộ: 歹 - ĐãiSố nét: 6Hán Việt: TỬ1. chết; mất。(生物)失去生命(跟"生、活"相对)。死亡。chết.死人。người chết.这棵树死了。cái cây này chết rồi.死棋。nước cờ thua.死火山。núi lửa không hoạt động.2. liều chết; không sợ hy sinh。不顾生命;拼死。死战。chiến đấu một mất một còn.死守。tử thủ.3. hết mức; hết sức; chết được。表示达到极点。笑死人。buồn cười chết được.高兴死了。vui chết được.死顽固。hết sức ngoan cố.4. một mất một còn。不可调和的。死敌。kẻ thù một mất một còn; kẻ thù không đội trời chung.死对头。đối thủ một mất một còn.5. cố định; cứng đờ; không hoạt động; bảo thủ。固定;死板;不活动。死脑筋。đầu óc bảo thủ.死心眼。mắt đờ đẫn.死规矩。quy tắc cứng nhắc.死水。nước tù.开会的时间要定死。thời gian họp cần phải cố định.6. cụt; chết; tịt。不能通过。死胡同。ngõ cụt.死路一条。một con đường cụt.把漏洞堵死。lấp kín lỗ rò.Từ ghép:死板 ; 死党 ; 死得其所 ; 死敌 ; 死地 ; 死对头 ; 死鬼 ; 死胡同 ; 死灰 ; 死灰复燃 ; 死活 ; 死火山 ; 死寂 ; 死角 ; 死结 ; 死劲儿 ; 死扣儿 ; 死力 ; 死路 ; 死面 ; 死灭 ; 死命 ; 死难 ; 死皮赖脸 ; 死棋 ; 死气沉沉 ; 死契 ; 死囚 ; 死去活来 ; 死伤 ; 死尸 ; 死守 ; 死水 ; 死亡 ; 死亡率 ; 死心 ; 死心塌地 ; 死心眼儿 ; 死信 ; 死刑 ; 死讯 ; 死硬 ; 死硬派 ; 死有余辜 ; 死于非命 ; 死战 ; 死仗 ; 死症 ; 死罪
Nếu muốn tra hình ảnh của từ 死 hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng tiếng Trung

  • 监生 tiếng Trung là gì?
  • 鲈 tiếng Trung là gì?
  • 灼痛 tiếng Trung là gì?
  • 大力筋 tiếng Trung là gì?
  • 音义 tiếng Trung là gì?

Cách dùng từ 死 tiếng Trung

Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 死 tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Trung Việt

Nghĩa Tiếng Việt: [sǐ]Bộ: 歹 - ĐãiSố nét: 6Hán Việt: TỬ1. chết; mất。(生物)失去生命(跟 生、活 相对)。死亡。chết.死人。người chết.这棵树死了。cái cây này chết rồi.死棋。nước cờ thua.死火山。núi lửa không hoạt động.2. liều chết; không sợ hy sinh。不顾生命;拼死。死战。chiến đấu một mất một còn.死守。tử thủ.3. hết mức; hết sức; chết được。表示达到极点。笑死人。buồn cười chết được.高兴死了。vui chết được.死顽固。hết sức ngoan cố.4. một mất một còn。不可调和的。死敌。kẻ thù một mất một còn; kẻ thù không đội trời chung.死对头。đối thủ một mất một còn.5. cố định; cứng đờ; không hoạt động; bảo thủ。固定;死板;不活动。死脑筋。đầu óc bảo thủ.死心眼。mắt đờ đẫn.死规矩。quy tắc cứng nhắc.死水。nước tù.开会的时间要定死。thời gian họp cần phải cố định.6. cụt; chết; tịt。不能通过。死胡同。ngõ cụt.死路一条。một con đường cụt.把漏洞堵死。lấp kín lỗ rò.Từ ghép:死板 ; 死党 ; 死得其所 ; 死敌 ; 死地 ; 死对头 ; 死鬼 ; 死胡同 ; 死灰 ; 死灰复燃 ; 死活 ; 死火山 ; 死寂 ; 死角 ; 死结 ; 死劲儿 ; 死扣儿 ; 死力 ; 死路 ; 死面 ; 死灭 ; 死命 ; 死难 ; 死皮赖脸 ; 死棋 ; 死气沉沉 ; 死契 ; 死囚 ; 死去活来 ; 死伤 ; 死尸 ; 死守 ; 死水 ; 死亡 ; 死亡率 ; 死心 ; 死心塌地 ; 死心眼儿 ; 死信 ; 死刑 ; 死讯 ; 死硬 ; 死硬派 ; 死有余辜 ; 死于非命 ; 死战 ; 死仗 ; 死症 ; 死罪

Từ điển Trung Việt

  • 喷釉器 tiếng Trung là gì?
  • 麇集 tiếng Trung là gì?
  • 雪耻 tiếng Trung là gì?
  • 斲轮老手 tiếng Trung là gì?
  • 轮转 tiếng Trung là gì?
  • 城建 tiếng Trung là gì?
  • 鼙鼓 tiếng Trung là gì?
  • 拉倒 tiếng Trung là gì?
  • 生字 tiếng Trung là gì?
  • 后影 tiếng Trung là gì?
  • 蒍 tiếng Trung là gì?
  • 消纳市场 tiếng Trung là gì?
  • 棱 tiếng Trung là gì?
  • 逼嫁 tiếng Trung là gì?
  • 嫱 tiếng Trung là gì?
  • 猎鹰 tiếng Trung là gì?
  • 吃闭门羹 tiếng Trung là gì?
  • 乱营 tiếng Trung là gì?
  • 狡狯 tiếng Trung là gì?
  • 色调 tiếng Trung là gì?
  • 良民 tiếng Trung là gì?
  • 账单 tiếng Trung là gì?
  • 火爆 tiếng Trung là gì?
  • 传令 tiếng Trung là gì?
  • 火铲 tiếng Trung là gì?
  • 本底 tiếng Trung là gì?
  • 花朝 tiếng Trung là gì?
  • 穷愁 tiếng Trung là gì?
  • 腮 tiếng Trung là gì?
  • 倚傍 tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Cười Chết Mất Tiếng Trung