Tiếng Trung Quốc Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Biện Hộ Cái Gì 3 ...

goethe-verlag-logo
  • Trang chủ
  • Học Hỏi
  • Từ điển
  • Từ vựng
  • Bảng chữ cái
  • Kiểm Tra
  • Ứng Dụng
  • Băng hình
  • Sách
  • Trò Chơi
  • Trường Học
  • Đài
  • Giáo viên
    • Find a teacher
    • Become a teacher
  • site-language
Tin nhắn

Nếu bạn muốn thực hành bài học này, bạn có thể nhấp vào các câu này để hiển thị hoặc ẩn các chữ cái.

Đồng ý Từ điển
Trang chủ > www.goethe-verlag.com > Tiếng Việt > 中文 > Mục lục
Tôi nói… flag VI Tiếng Việt
  • flag AR العربية
  • flag DE Deutsch
  • flag EM English US
  • flag EN English UK
  • flag ES español
  • flag FR français
  • flag IT italiano
  • flag JA 日本語
  • flag PT português PT
  • flag PX português BR
  • flag ZH 中文
  • flag AD адыгабзэ
  • flag AF Afrikaans
  • flag AM አማርኛ
  • flag BE беларуская
  • flag BG български
  • flag BN বাংলা
  • flag BS bosanski
  • flag CA català
  • flag CS čeština
  • flag DA dansk
  • flag EL ελληνικά
  • flag EO esperanto
  • flag ET eesti
  • flag FA فارسی
  • flag FI suomi
  • flag HE עברית
  • flag HI हिन्दी
  • flag HR hrvatski
  • flag HU magyar
  • flag HY հայերեն
  • flag ID bahasa Indonesia
  • flag KA ქართული
  • flag KK қазақша
  • flag KN ಕನ್ನಡ
  • flag KO 한국어
  • flag LT lietuvių
  • flag LV latviešu
  • flag MK македонски
  • flag MR मराठी
  • flag NL Nederlands
  • flag NN nynorsk
  • flag NO norsk
  • flag PA ਪੰਜਾਬੀ
  • flag PL polski
  • flag RO română
  • flag RU русский
  • flag SK slovenčina
  • flag SL slovenščina
  • flag SQ Shqip
  • flag SR српски
  • flag SV svenska
  • flag TA தமிழ்
  • flag TE తెలుగు
  • flag TH ภาษาไทย
  • flag TI ትግርኛ
  • flag TR Türkçe
  • flag UK українська
  • flag UR اردو
  • flag VI Tiếng Việt
Tôi muốn học… flag ZH 中文
  • flag AR العربية
  • flag DE Deutsch
  • flag EM English US
  • flag EN English UK
  • flag ES español
  • flag FR français
  • flag IT italiano
  • flag JA 日本語
  • flag PT português PT
  • flag PX português BR
  • flag ZH 中文
  • flag AD адыгабзэ
  • flag AF Afrikaans
  • flag AM አማርኛ
  • flag BE беларуская
  • flag BG български
  • flag BN বাংলা
  • flag BS bosanski
  • flag CA català
  • flag CS čeština
  • flag DA dansk
  • flag EL ελληνικά
  • flag EO esperanto
  • flag ET eesti
  • flag FA فارسی
  • flag FI suomi
  • flag HE עברית
  • flag HI हिन्दी
  • flag HR hrvatski
  • flag HU magyar
  • flag HY հայերեն
  • flag ID bahasa Indonesia
  • flag KA ქართული
  • flag KK қазақша
  • flag KN ಕನ್ನಡ
  • flag KO 한국어
  • flag LT lietuvių
  • flag LV latviešu
  • flag MK македонски
  • flag MR मराठी
  • flag NL Nederlands
  • flag NN nynorsk
  • flag NO norsk
  • flag PA ਪੰਜਾਬੀ
  • flag PL polski
  • flag RO română
  • flag RU русский
  • flag SK slovenčina
  • flag SL slovenščina
  • flag SQ Shqip
  • flag SR српски
  • flag SV svenska
  • flag TA தமிழ்
  • flag TE తెలుగు
  • flag TH ภาษาไทย
  • flag TI ትግርኛ
  • flag TR Türkçe
  • flag UK українська
  • flag UR اردو
Quay lại Trước Kế tiếp MP3
77 [Bảy mươi bảy ]
Biện hộ cái gì 3
77[七十七]@77 [Bảy mươi bảy ]
77[七十七] 77 [Qīshíqī] 解释,说明某件事情3 jiěshì, shuōmíng mǒu jiàn shìqíng 3
Chọn cách bạn muốn xem bản dịch: Hiển thị tất cả Hiển thị mọi chữ cái khác Chỉ hiển thị các chữ cái đầu tiên Không hiển thị chữ cái
Click on a flag!
Tại sao bạn không ăn bánh ngọt?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi phải giảm cân.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi không ăn, bởi vì tôi phải giảm cân.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tại sao bạn không uống bia?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi còn phải đi nữa.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi không uống, bởi vì tôi còn phải đi nữa.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tại sao bạn không uống cà phê?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Nó lạnh.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi không uống, bởi vì nó lạnh.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tại sao bạn không uống trà?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi không có đường.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi không uống, bởi vì tôi không có đường.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tai sao bạn không ăn xúp?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi đã không gọi món đó.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi không ăn, bởi vì tôi đã không gọi món đó.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tại sao bạn không ăn thịt?
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi là người ăn chay.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Click on a flag!
Tôi không ăn thịt, bởi vì tôi là người ăn chay.
flag ARflag DEflag ESflag FRflag ITflag RU Save changes
Tại sao bạn không ăn bánh ngọt? 您 为_么 不 吃 这_ 蛋_ 呢 ? n_n w_i_h_m_ b_ c_ī z_è_e d_n_ā_ n_? 您 为什么 不 吃 这个 蛋糕 呢 ? nín wèishéme bù chī zhège dàngāo ne? 您 为__ 不 吃 这_ 蛋_ 呢 ? n__ w_______ b_ c__ z____ d_____ n__ 您 为什么 不 吃 这个 蛋糕 呢 ? nín wèishéme bù chī zhège dàngāo ne? _ ___ _ _ __ __ _ _ ___ ________ __ ___ _____ ______ ___ 您 为什么 不 吃 这个 蛋糕 呢 ? nín wèishéme bù chī zhège dàngāo ne?
Tôi phải giảm cân. 我 必_ 减_ 。 W_ b_x_ j_ǎ_f_i_ 我 必须 减肥 。 Wǒ bìxū jiǎnféi. 我 必_ 减_ 。 W_ b___ j_______ 我 必须 减肥 。 Wǒ bìxū jiǎnféi. _ __ __ _ __ ____ ________ 我 必须 减肥 。 Wǒ bìxū jiǎnféi.
Tôi không ăn, bởi vì tôi phải giảm cân. 我 不_ 吃 它_蛋_)_ 因_ 我 必_ 减_ 。 W_ b_n_n_ c_ī t_ (_à_g_o_, y_n_è_ w_ b_x_ j_ǎ_f_i_ 我 不能 吃 它(蛋糕), 因为 我 必须 减肥 。 Wǒ bùnéng chī tā (dàngāo), yīnwèi wǒ bìxū jiǎnféi. 我 不_ 吃 它_____ 因_ 我 必_ 减_ 。 W_ b_____ c__ t_ (________ y_____ w_ b___ j_______ 我 不能 吃 它(蛋糕), 因为 我 必须 减肥 。 Wǒ bùnéng chī tā (dàngāo), yīnwèi wǒ bìxū jiǎnféi. _ __ _ ______ __ _ __ __ _ __ ______ ___ __ _________ ______ __ ____ ________ 我 不能 吃 它(蛋糕), 因为 我 必须 减肥 。 Wǒ bùnéng chī tā (dàngāo), yīnwèi wǒ bìxū jiǎnféi.
Tại sao bạn không uống bia? 您 为_么 不 喝 啤_ 呢 ? N_n w_i_h_m_ b_ h_ p_j_ǔ n_? 您 为什么 不 喝 啤酒 呢 ? Nín wèishéme bù hē píjiǔ ne? 您 为__ 不 喝 啤_ 呢 ? N__ w_______ b_ h_ p____ n__ 您 为什么 不 喝 啤酒 呢 ? Nín wèishéme bù hē píjiǔ ne? _ ___ _ _ __ _ _ ___ ________ __ __ _____ ___ 您 为什么 不 喝 啤酒 呢 ? Nín wèishéme bù hē píjiǔ ne?
Tôi còn phải đi nữa. 我 还_ 开 车 。 W_ h_i d_ k_i_h_. 我 还得 开 车 。 Wǒ hái dé kāichē. 我 还_ 开 车 。 W_ h__ d_ k______ 我 还得 开 车 。 Wǒ hái dé kāichē. _ __ _ _ _ __ ___ __ _______ 我 还得 开 车 。 Wǒ hái dé kāichē.
Tôi không uống, bởi vì tôi còn phải đi nữa. 我 不_ 喝_这_酒_, 因_ 我 还_ 开_ 呢 。 W_ b_n_n_ h_ (_h_ p_j_ǔ_, y_n_è_ w_ h_i d_ k_i_h_ n_. 我 不能 喝(这啤酒), 因为 我 还得 开车 呢 。 Wǒ bùnéng hē (zhè píjiǔ), yīnwèi wǒ hái dé kāichē ne. 我 不_ 喝______ 因_ 我 还_ 开_ 呢 。 W_ b_____ h_ (___ p______ y_____ w_ h__ d_ k_____ n__ 我 不能 喝(这啤酒), 因为 我 还得 开车 呢 。 Wǒ bùnéng hē (zhè píjiǔ), yīnwèi wǒ hái dé kāichē ne. _ __ _______ __ _ __ __ _ _ __ ______ __ ____ _______ ______ __ ___ __ ______ ___ 我 不能 喝(这啤酒), 因为 我 还得 开车 呢 。 Wǒ bùnéng hē (zhè píjiǔ), yīnwèi wǒ hái dé kāichē ne.
Tại sao bạn không uống cà phê? 你 为_么 不 喝_啡 呢 ? N_ w_i_h_m_ b_ h_ k_f_i n_? 你 为什么 不 喝咖啡 呢 ? Nǐ wèishéme bù hē kāfēi ne? 你 为__ 不 喝__ 呢 ? N_ w_______ b_ h_ k____ n__ 你 为什么 不 喝咖啡 呢 ? Nǐ wèishéme bù hē kāfēi ne? _ ___ _ ___ _ _ __ ________ __ __ _____ ___ 你 为什么 不 喝咖啡 呢 ? Nǐ wèishéme bù hē kāfēi ne?
Nó lạnh. 它 凉 了 。 T_ l_á_g_e_ 它 凉 了 。 Tā liángle. 它 凉 了 。 T_ l_______ 它 凉 了 。 Tā liángle. _ _ _ _ __ ________ 它 凉 了 。 Tā liángle.
Tôi không uống, bởi vì nó lạnh. 我 不 喝 它_咖_)_ 因_ 它 凉 了 。 W_ b_ h_ t_ (_ā_ē_)_ y_n_è_ t_ l_á_g_e_ 我 不 喝 它(咖啡), 因为 它 凉 了 。 Wǒ bù hē tā (kāfēi), yīnwèi tā liángle. 我 不 喝 它_____ 因_ 它 凉 了 。 W_ b_ h_ t_ (_______ y_____ t_ l_______ 我 不 喝 它(咖啡), 因为 它 凉 了 。 Wǒ bù hē tā (kāfēi), yīnwèi tā liángle. _ _ _ ______ __ _ _ _ _ __ __ __ __ ________ ______ __ ________ 我 不 喝 它(咖啡), 因为 它 凉 了 。 Wǒ bù hē tā (kāfēi), yīnwèi tā liángle.
Tại sao bạn không uống trà? 你 为_么 不 喝 这_ 呢 ? N_ w_i_h_m_ b_ h_ z_è c_á n_? 你 为什么 不 喝 这茶 呢 ? Nǐ wèishéme bù hē zhè chá ne? 你 为__ 不 喝 这_ 呢 ? N_ w_______ b_ h_ z__ c__ n__ 你 为什么 不 喝 这茶 呢 ? Nǐ wèishéme bù hē zhè chá ne? _ ___ _ _ __ _ _ __ ________ __ __ ___ ___ ___ 你 为什么 不 喝 这茶 呢 ? Nǐ wèishéme bù hē zhè chá ne?
Tôi không có đường. 我 没_ 糖 。 W_ m_i_ǒ_ t_n_. 我 没有 糖 。 Wǒ méiyǒu táng. 我 没_ 糖 。 W_ m_____ t____ 我 没有 糖 。 Wǒ méiyǒu táng. _ __ _ _ __ ______ _____ 我 没有 糖 。 Wǒ méiyǒu táng.
Tôi không uống, bởi vì tôi không có đường. 我 不_ 它_茶_, 因_ 我 没_ 糖 。 W_ b_ h_ t_ (_h_)_ y_n_è_ w_ m_i_ǒ_ t_n_. 我 不喝 它(茶), 因为 我 没有 糖 。 Wǒ bù hē tā (chá), yīnwèi wǒ méiyǒu táng. 我 不_ 它____ 因_ 我 没_ 糖 。 W_ b_ h_ t_ (_____ y_____ w_ m_____ t____ 我 不喝 它(茶), 因为 我 没有 糖 。 Wǒ bù hē tā (chá), yīnwèi wǒ méiyǒu táng. _ __ _____ __ _ __ _ _ __ __ __ __ ______ ______ __ ______ _____ 我 不喝 它(茶), 因为 我 没有 糖 。 Wǒ bù hē tā (chá), yīnwèi wǒ méiyǒu táng.
Tai sao bạn không ăn xúp? 您 为_么 不_ 这_ 呢 ? N_n w_i_h_m_ b_ h_ z_è t_n_ n_? 您 为什么 不喝 这汤 呢 ? Nín wèishéme bù hē zhè tāng ne? 您 为__ 不_ 这_ 呢 ? N__ w_______ b_ h_ z__ t___ n__ 您 为什么 不喝 这汤 呢 ? Nín wèishéme bù hē zhè tāng ne? _ ___ __ __ _ _ ___ ________ __ __ ___ ____ ___ 您 为什么 不喝 这汤 呢 ? Nín wèishéme bù hē zhè tāng ne?
Tôi đã không gọi món đó. 我 没_ 点 它 。 W_ m_i_ǒ_ d_ǎ_ t_. 我 没有 点 它 。 Wǒ méiyǒu diǎn tā. 我 没_ 点 它 。 W_ m_____ d___ t__ 我 没有 点 它 。 Wǒ méiyǒu diǎn tā. _ __ _ _ _ __ ______ ____ ___ 我 没有 点 它 。 Wǒ méiyǒu diǎn tā.
Tôi không ăn, bởi vì tôi đã không gọi món đó. 我 不_ 它_汤_, 因_ 我 没_ 点 它 。 W_ b_ h_ t_ (_ā_g_, y_n_è_ w_ m_i_ǒ_ d_ǎ_ t_. 我 不喝 它(汤), 因为 我 没有 点 它 。 Wǒ bù hē tā (tāng), yīnwèi wǒ méiyǒu diǎn tā. 我 不_ 它____ 因_ 我 没_ 点 它 。 W_ b_ h_ t_ (______ y_____ w_ m_____ d___ t__ 我 不喝 它(汤), 因为 我 没有 点 它 。 Wǒ bù hē tā (tāng), yīnwèi wǒ méiyǒu diǎn tā. _ __ _____ __ _ __ _ _ _ __ __ __ __ _______ ______ __ ______ ____ ___ 我 不喝 它(汤), 因为 我 没有 点 它 。 Wǒ bù hē tā (tāng), yīnwèi wǒ méiyǒu diǎn tā.
Tại sao bạn không ăn thịt? 您 为_么 不 吃 这_ 呢 ? N_n w_i_h_m_ b_ c_ī z_è r_u n_? 您 为什么 不 吃 这肉 呢 ? Nín wèishéme bù chī zhè ròu ne? 您 为__ 不 吃 这_ 呢 ? N__ w_______ b_ c__ z__ r__ n__ 您 为什么 不 吃 这肉 呢 ? Nín wèishéme bù chī zhè ròu ne? _ ___ _ _ __ _ _ ___ ________ __ ___ ___ ___ ___ 您 为什么 不 吃 这肉 呢 ? Nín wèishéme bù chī zhè ròu ne?
Tôi là người ăn chay. 我 是 素_者 。 W_ s_ì s_s_í z_ě_ 我 是 素食者 。 Wǒ shì sùshí zhě. 我 是 素__ 。 W_ s__ s____ z___ 我 是 素食者 。 Wǒ shì sùshí zhě. _ _ ___ _ __ ___ _____ ____ 我 是 素食者 。 Wǒ shì sùshí zhě.
Tôi không ăn thịt, bởi vì tôi là người ăn chay. 我 不_ 它_肉_, 因_ 我 是 素_者 。 W_ b_ c_ī t_ (_ò_)_ y_n_è_ w_ s_ì s_s_í z_ě_ 我 不吃 它(肉), 因为 我 是 素食者 。 Wǒ bù chī tā (ròu), yīnwèi wǒ shì sùshí zhě. 我 不_ 它____ 因_ 我 是 素__ 。 W_ b_ c__ t_ (_____ y_____ w_ s__ s____ z___ 我 不吃 它(肉), 因为 我 是 素食者 。 Wǒ bù chī tā (ròu), yīnwèi wǒ shì sùshí zhě. _ __ _____ __ _ _ ___ _ __ __ ___ __ ______ ______ __ ___ _____ ____ 我 不吃 它(肉), 因为 我 是 素食者 。 Wǒ bù chī tā (ròu), yīnwèi wǒ shì sùshí zhě.
flag AR flag DE flag EM flag EN flag ES flag FR flag IT flag JA flag PT flag PX flag ZH flag AF flag BE flag BG flag BN flag BS flag CA flag CS flag EL flag EO flag ET flag FA flag FI flag HE flag HR flag HU flag ID flag KA flag KK flag KN flag KO flag LT flag LV flag MR flag NL flag NN flag PA flag PL flag RO flag RU flag SK flag SQ flag SR flag SV flag TR flag UK flag VI

Một ngôn ngữ, nhiều biến thể

Dù chỉ biết một ngôn ngữ, nhưng chúng ta cũng đang nói nhiều ngôn ngữ. Vì không có ngôn ngữ nào là một hệ thống khép kín. Mỗi ngôn ngữ cho thấy nhiều khía cạnh khác nhau. Ngôn ngữ là một hệ thống sống. Người nói luôn định hướng bản thân theo người đối thoại với mình. Vì vậy, mọi người sử dụng các cách nói khác nhau. Những biến thể này xuất hiện dưới nhiều hình thức. Ví dụ, mỗi ngôn ngữ có một lịch sử. Nó đã thay đổi và sẽ tiếp tục thay đổi. Điều này được thể hiện rõ là người già nói chuyện khác những người trẻ tuổi. Ngoài ra hầu hết các ngôn ngữ đều có các phương ngữ khác nhau. Tuy nhiên, nhiều người nói tiếng địa phương có thể thích ứng với môi trường của họ. Trong những tình huống nhất định họ nói ngôn ngữ chuẩn. Các nhóm xã hội khác nhau có ngôn ngữ khác nhau. Ngôn ngữ giới trẻ hay thuật ngữ của thợ săn là những ví dụ. Hầu hết mọi người sử dụng ngôn ngữ khác nhau ở nơi làm việc và ở nhà. Nhiều người cũng sử dụng một thuật ngữ nghề nghiệp trong công việc. Sự khác biệt này cũng xuất hiện trong ngôn ngữ nói và viết. Ngôn ngữ nói thường đơn giản hơn nhiều so với ngôn ngữ viết. Sự khác biệt có thể khá lớn. Đây là khi các ngôn ngữ viết không thay đổi trong một thời gian dài. Khi đó người nói phải ngôn ngữ ở văn phong viết trước. Ngôn ngữ của phụ nữ và nam giới cũng thường khác nhau. Sự khác biệt này không đáng kể trong xã hội phương Tây. Nhưng cũng có những quốc gia phụ nữ nói khác hẳn so với nam giới. Trong một số nền văn hóa, phép lịch sự cũng có ngôn ngữ riêng của mình. Do đó việc nói không phải dễ chút nào! Thế mới có câu uốn lưỡi bảy lần trước khi nói.
Không tìm thấy video nào! Tải xuống MIỄN PHÍ cho mục đích sử dụng cá nhân, trường học công lập hoặc cho mục đích phi thương mại.THỎA THUẬN CẤP PHÉP | Vui lòng báo cáo mọi lỗi hoặc bản dịch không chính xác tại đây!Dấu ấn | © Bản quyền 2007 - 2026 Goethe Verlag Starnberg và người cấp phép. Mọi quyền được bảo lưu. Liên hệ
Click on a flag!
77 [Bảy mươi bảy ]
AR DE ES FR IT RU
Click on a flag!
Biện hộ cái gì 3
AR DE ES FR IT RU Save changes --Select-- flagAR flagDE flagEM flagEN flagES flagFR flagIT flagJA flagPT flagPX flagZH flagAD flagAF flagAM flagBE flagBG flagBN flagBS flagCA flagCS flagDA flagEL flagEO flagET flagFA flagFI flagHE flagHI flagHR flagHU flagHY flagID flagKA flagKK flagKN flagKO flagLT flagLV flagMK flagMR flagNL flagNN flagNO flagPA flagPL flagRO flagRU flagSK flagSL flagSQ flagSR flagSV flagTA flagTE flagTH flagTI flagTR flagUK flagUR flagVI

Từ khóa » Cái Gì Cũng được Tiếng Trung