Tiếng Urdu Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Ở Trường Học = سکول میں
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Học Hỏi
- Từ điển
- Từ vựng
- Bảng chữ cái
- Kiểm Tra
- Ứng Dụng
- Băng hình
- Sách
- Trò Chơi
- Trường Học
- Đài
- Giáo viên
- Find a teacher
- Become a teacher
-
Tin nhắn
Nếu bạn muốn thực hành bài học này, bạn có thể nhấp vào các câu này để hiển thị hoặc ẩn các chữ cái.
Đồng ý Từ điển| Trang chủ > www.goethe-verlag.com > Tiếng Việt > اردو > Mục lục |
VI Tiếng Việt -
AR العربية -
DE Deutsch -
EM English US -
EN English UK -
ES español -
FR français -
IT italiano -
JA 日本語 -
PT português PT -
PX português BR -
ZH 中文 -
AD адыгабзэ -
AF Afrikaans -
AM አማርኛ -
BE беларуская -
BG български -
BN বাংলা -
BS bosanski -
CA català -
CS čeština -
DA dansk -
EL ελληνικά -
EO esperanto -
ET eesti -
FA فارسی -
FI suomi -
HE עברית -
HI हिन्दी -
HR hrvatski -
HU magyar -
HY հայերեն -
ID bahasa Indonesia -
KA ქართული -
KK қазақша -
KN ಕನ್ನಡ -
KO 한국어 -
LT lietuvių -
LV latviešu -
MK македонски -
MR मराठी -
NL Nederlands -
NN nynorsk -
NO norsk -
PA ਪੰਜਾਬੀ -
PL polski -
RO română -
RU русский -
SK slovenčina -
SL slovenščina -
SQ Shqip -
SR српски -
SV svenska -
TA தமிழ் -
TE తెలుగు -
TH ภาษาไทย -
TI ትግርኛ -
TR Türkçe -
UK українська -
UR اردو -
VI Tiếng Việt
UR اردو -
AR العربية -
DE Deutsch -
EM English US -
EN English UK -
ES español -
FR français -
IT italiano -
JA 日本語 -
PT português PT -
PX português BR -
ZH 中文 -
AD адыгабзэ -
AF Afrikaans -
AM አማርኛ -
BE беларуская -
BG български -
BN বাংলা -
BS bosanski -
CA català -
CS čeština -
DA dansk -
EL ελληνικά -
EO esperanto -
ET eesti -
FA فارسی -
FI suomi -
HE עברית -
HI हिन्दी -
HR hrvatski -
HU magyar -
HY հայերեն -
ID bahasa Indonesia -
KA ქართული -
KK қазақша -
KN ಕನ್ನಡ -
KO 한국어 -
LT lietuvių -
LV latviešu -
MK македонски -
MR मराठी -
NL Nederlands -
NN nynorsk -
NO norsk -
PA ਪੰਜਾਬੀ -
PL polski -
RO română -
RU русский -
SK slovenčina -
SL slovenščina -
SQ Shqip -
SR српски -
SV svenska -
TA தமிழ் -
TE తెలుగు -
TH ภาษาไทย -
TI ትግርኛ -
TR Türkçe -
UK українська -
UR اردو
| 4 [Bốn] |
| Ở trường học |
|
| 4 [چار] chaar | سکول میں school mein |
| Chúng ta ở đâu? | _م ک_ا_ ہ_ں_ h_m k_h_n h_i_? ہم کہاں ہیں؟ hum kahan hain? __ ک___ ہ____ h__ k____ h____ ہم کہاں ہیں؟ hum kahan hain? ___ ____ _____ ___ _____ _____ ہم کہاں ہیں؟ hum kahan hain? | ||
| Chúng ta ở trường học. | _م س_و_ م_ں ہ_ں_ h_m s_h_o_ m_i_ h_n_ ہم سکول میں ہیں- hum school mein hin- __ س___ م__ ہ____ h__ s_____ m___ h___ ہم سکول میں ہیں- hum school mein hin- ___ ____ ___ _____ ___ ______ ____ ____ ہم سکول میں ہیں- hum school mein hin- | ||
| Chúng ta có giờ học. | _م_ر_ ک_ا_ چ_ ر_ی ہ_-_ h_m_r_ c_a_s c_a_ r_h_ h_i - ہماری کلاس چل رہی ہے- hamari class chal rahi hai - _____ ک___ چ_ ر__ ہ___ h_____ c____ c___ r___ h__ - ہماری کلاس چل رہی ہے- hamari class chal rahi hai - ______ ____ __ ___ ____ ______ _____ ____ ____ ___ _ ہماری کلاس چل رہی ہے- hamari class chal rahi hai - | ||
| Đây là các học sinh. | _ہ ط_ب_ ہ_ں_ y_h t_l_a h_n_ یہ طلبہ ہیں- yeh talba hin- __ ط___ ہ____ y__ t____ h___ یہ طلبہ ہیں- yeh talba hin- ___ ____ _____ ___ _____ ____ یہ طلبہ ہیں- yeh talba hin- | ||
| Đây là cô giáo. | _ہ ا_ت_ن_ ہ_-_ y_h u_t_n_ h_i - یہ استانی ہے- yeh ustani hai - __ ا_____ ہ___ y__ u_____ h__ - یہ استانی ہے- yeh ustani hai - ___ ______ ____ ___ ______ ___ _ یہ استانی ہے- yeh ustani hai - | ||
| Đây là lớp học. | _ہ ک_ا_ ہ_-_ y_h c_a_s h_i - یہ کلاس ہے- yeh class hai - __ ک___ ہ___ y__ c____ h__ - یہ کلاس ہے- yeh class hai - ___ ____ ____ ___ _____ ___ _ یہ کلاس ہے- yeh class hai - | ||
| Chúng ta làm gì? | _م ک_ا ک_ر_ے ہ_ں_ h_m k_a k_r r_h_y h_i_? ہم کیا کررہے ہیں؟ hum kya kar rahay hain? __ ک__ ک____ ہ____ h__ k__ k__ r____ h____ ہم کیا کررہے ہیں؟ hum kya kar rahay hain? ___ ___ _____ _____ ___ ___ ___ _____ _____ ہم کیا کررہے ہیں؟ hum kya kar rahay hain? | ||
| Chúng ta học. | _م س_ک_ / پ_ھ ر_ے ہ_ں_ h_m s_e_h r_h_y h_n_ ہم سیکھ / پڑھ رہے ہیں- hum seekh rahay hin- __ س___ / پ__ ر__ ہ____ h__ s____ r____ h___ ہم سیکھ / پڑھ رہے ہیں- hum seekh rahay hin- ___ ____ _ ___ ___ _____ ___ _____ _____ ____ ہم سیکھ / پڑھ رہے ہیں- hum seekh rahay hin- | ||
| Chúng ta học một ngôn ngữ. | _م ا_ک ز_ا_ س_ک_ ر_ے ہ_ں_ h_m a_k z_b_a_ s_e_h r_h_y h_n_ ہم ایک زبان سیکھ رہے ہیں- hum aik zabaan seekh rahay hin- __ ا__ ز___ س___ ر__ ہ____ h__ a__ z_____ s____ r____ h___ ہم ایک زبان سیکھ رہے ہیں- hum aik zabaan seekh rahay hin- ___ ___ ____ ____ ___ _____ ___ ___ ______ _____ _____ ____ ہم ایک زبان سیکھ رہے ہیں- hum aik zabaan seekh rahay hin- | ||
| Tôi học tiếng Anh. | _ی_ ا_گ_ی_ی س_ک_ ر_ا ہ_ں_ m_i_ a_g_e_i s_e_h r_h_ h_o_ میں انگریزی سیکھ رہا ہوں- mein angrezi seekh raha hoon ___ ا______ س___ ر__ ہ____ m___ a______ s____ r___ h___ میں انگریزی سیکھ رہا ہوں- mein angrezi seekh raha hoon ____ _______ ____ ___ _____ ____ _______ _____ ____ ____ میں انگریزی سیکھ رہا ہوں- mein angrezi seekh raha hoon | ||
| Bạn học tiếng Tây Ban Nha. | _م ا_پ_ن_ / ہ_پ_ن_ی س_ک_ ر_ے ہ_-_ t_m h_s_a_w_ s_e_h r_h_y h_- تم اسپینش / ہسپانوی سیکھ رہے ہو- tum haspanwi seekh rahay ho- __ ا_____ / ہ______ س___ ر__ ہ___ t__ h_______ s____ r____ h__ تم اسپینش / ہسپانوی سیکھ رہے ہو- tum haspanwi seekh rahay ho- ___ ______ _ _______ ____ ___ ____ ___ ________ _____ _____ ___ تم اسپینش / ہسپانوی سیکھ رہے ہو- tum haspanwi seekh rahay ho- | ||
| Anh ấy học tiếng Đức. | _ہ ج_م_ س_ک_ ر_ا ہ_-_ w_h g_r_a_ s_e_h r_h_ h_i - وہ جرمن سیکھ رہا ہے- woh german seekh raha hai - __ ج___ س___ ر__ ہ___ w__ g_____ s____ r___ h__ - وہ جرمن سیکھ رہا ہے- woh german seekh raha hai - ___ ____ ____ ___ ____ ___ ______ _____ ____ ___ _ وہ جرمن سیکھ رہا ہے- woh german seekh raha hai - | ||
| Chúng tôi học tiếng Pháp. | _م ف_ا_س_س_ س_ک_ ر_ے ہ_ں_ h_m f_a_c_s_ s_e_h r_h_y h_n_ ہم فرانسیسی سیکھ رہے ہیں- hum francesi seekh rahay hin- __ ف_______ س___ ر__ ہ____ h__ f_______ s____ r____ h___ ہم فرانسیسی سیکھ رہے ہیں- hum francesi seekh rahay hin- ___ ________ ____ ___ _____ ___ ________ _____ _____ ____ ہم فرانسیسی سیکھ رہے ہیں- hum francesi seekh rahay hin- | ||
| Các bạn học tiếng Ý . | _م ل_گ ا_ا_و_ س_ک_ ر_ے ہ_-_ t_m l_g a_a_w_ s_e_h r_h_y h_- تم لوگ اطالوی سیکھ رہے ہو- tum log atalwi seekh rahay ho- __ ل__ ا_____ س___ ر__ ہ___ t__ l__ a_____ s____ r____ h__ تم لوگ اطالوی سیکھ رہے ہو- tum log atalwi seekh rahay ho- ___ ___ ______ ____ ___ ____ ___ ___ ______ _____ _____ ___ تم لوگ اطالوی سیکھ رہے ہو- tum log atalwi seekh rahay ho- | ||
| Họ học tiếng Nga. | _پ ر_س_ س_ک_ ر_ے ہ_ں_ a_p r_o_i s_e_h r_h_y h_n_ آپ روسی سیکھ رہے ہیں- aap roosi seekh rahay hin- __ ر___ س___ ر__ ہ____ a__ r____ s____ r____ h___ آپ روسی سیکھ رہے ہیں- aap roosi seekh rahay hin- ___ ____ ____ ___ _____ ___ _____ _____ _____ ____ آپ روسی سیکھ رہے ہیں- aap roosi seekh rahay hin- | ||
| Học ngôn ngữ rất là thú vị. | _ب_ن_ں ک_ س_ک_ن_ د_چ_پ ہ_-_ z_b_n_n k_ s_e_h_a d_l_h_s_ h_i - زبانوں کا سیکھنا دلچسپ ہے- zabanon ka seekhna dilchasp hai - ______ ک_ س_____ د____ ہ___ z______ k_ s______ d_______ h__ - زبانوں کا سیکھنا دلچسپ ہے- zabanon ka seekhna dilchasp hai - _______ __ ______ _____ ____ _______ __ _______ ________ ___ _ زبانوں کا سیکھنا دلچسپ ہے- zabanon ka seekhna dilchasp hai - | ||
| Chúng tôi muốn hiểu những người khác. | _م ل_گ_ں ک_ س_ج_ن_ چ_ہ_ے ہ_ں_ h_m l_g_n k_ s_m_h_a c_a_t_y h_n_ ہم لوگوں کو سمجھنا چاہتے ہیں- hum logon ko samjhna chahtay hin- __ ل____ ک_ س_____ چ____ ہ____ h__ l____ k_ s______ c______ h___ ہم لوگوں کو سمجھنا چاہتے ہیں- hum logon ko samjhna chahtay hin- ___ _____ __ ______ _____ _____ ___ _____ __ _______ _______ ____ ہم لوگوں کو سمجھنا چاہتے ہیں- hum logon ko samjhna chahtay hin- | ||
| Chúng tôi muốn nói chuyện với những người khác. | _م ل_گ_ں س_ ب_ت ک_ن_ چ_ہ_ے ہ_ں_ h_m l_g_n s_ b_a_ k_r_a c_a_t_y h_n_ ہم لوگوں سے بات کرنا چاہتے ہیں- hum logon se baat karna chahtay hin- __ ل____ س_ ب__ ک___ چ____ ہ____ h__ l____ s_ b___ k____ c______ h___ ہم لوگوں سے بات کرنا چاہتے ہیں- hum logon se baat karna chahtay hin- ___ _____ __ ___ ____ _____ _____ ___ _____ __ ____ _____ _______ ____ ہم لوگوں سے بات کرنا چاہتے ہیں- hum logon se baat karna chahtay hin- |
AR DE EM EN ES FR IT JA PT PX ZH AF BE BG BN BS CA CS EL EO ET FA FI HE HR HU ID KA KK KN KO LT LV MR NL NN PA PL RO RU SK SQ SR SV TR UK VI |
Quốc tế hóaToàn cầu hóa không dừng lại ở ngôn ngữ. Điều này thể hiện rõ trong xu thế ‘quốc tế hóa’ ngày càng gia tăng. Quốc tế hóa là những từ tồn tại trong nhiều ngôn ngữ. Do vậy, những từ đó có thể có ý nghĩa giống nhau hoặc tương tự. Cách phát âm thường là giống nhau. Chữ viết của các từ này thường cũng gần giống nhau. Sự lan tỏa của xu thế quốc tế hóa rất thú vị. Nó không phân biệt ranh giới. Kể cả địa giới Và đặc biệt là không để ranh giới ngôn ngữ. Có những từ ngữ được hiểu trên mọi lục địa. Một ví dụ điển hình là từ ‘hotel’ - khách sạn. Nó tồn tại gần như ở khắp mọi nơi trên thế giới. Nhiều sự quốc tế hóa xuất phát từ lĩnh vực khoa học. Điều kiện kỹ thuật cũng lan truyền một cách nhanh chóng và trên toàn thế giới. Những từ quốc tế hóa lâu đời thường có chung một nguồn gốc. Chúng đã phát triển từ cùng một từ. Tuy nhiên, hầu hết các từ quốc tế hóa thường là từ mượn. Điều đó có nghĩa là các từ chỉ đơn giản là được đưa vào các ngôn ngữ khác. Các vòng tròn văn hóa đóng một vai trò quan trọng trong việc áp dụng ngôn từ. Mỗi nền văn minh đều có các truyền thống riêng. Đó là lý do tại sao không phải tất cả những khái niệm mới đều xuất hiện khắp nơi. Các chuẩn mực văn hóa quyết định những ý tưởng nào sẽ được chấp nhận. Một vài thứ chỉ xuất hiện ở một số nơi trên thế giới. Số khác lan truyền rất nhanh trên khắp thế giới. Nhưng chỉ khi chúng lan truyền thì tên của chúng cũng lan truyền. Đó chính là điều làm cho các từ quốc tế hóa trở nên thú vị như vậy! Khi phát hiện ra các ngôn ngữ, chúng ta luôn khám phá ra cả các nền văn hóa. |
| |
| Không tìm thấy video nào! Tải xuống MIỄN PHÍ cho mục đích sử dụng cá nhân, trường học công lập hoặc cho mục đích phi thương mại.THỎA THUẬN CẤP PHÉP | Vui lòng báo cáo mọi lỗi hoặc bản dịch không chính xác tại đây!Dấu ấn | © Bản quyền 2007 - 2026 Goethe Verlag Starnberg và người cấp phép. Mọi quyền được bảo lưu. Liên hệ |
Thêm ngôn ngữ
Click on a flag!
4 [Bốn]
AR Âm thanh
DE Âm thanh
ES Âm thanh
FR Âm thanh
IT Âm thanh
RU Âm thanh
Thêm ngôn ngữ
Click on a flag!
Ở trường học
AR Âm thanh
DE Âm thanh
ES Âm thanh
FR Âm thanh
IT Âm thanh
RU Âm thanh
Save changes --Select--
AR
DE
EM
EN
ES
FR
IT
JA
PT
PX
ZH
AD
AF
AM
BE
BG
BN
BS
CA
CS
DA
EL
EO
ET
FA
FI
HE
HI
HR
HU
HY
ID
KA
KK
KN
KO
LT
LV
MK
MR
NL
NN
NO
PA
PL
RO
RU
SK
SL
SQ
SR
SV
TA
TE
TH
TI
TR
UK
UR
VI Từ khóa » Học Tiếng Urdu
-
Học Tiếng Urdu - Đơn Giản, Thú Vị Và Dễ Dàng Sử Dụng | UTalk
-
Tiếng Urdu Cho Người Mới Bắt đầu - Mục Lục - 50Languages
-
Học Tiếng Urdu :: Bài Học 1 Gặp Người Mới - LingoHut
-
Các Bài Học Tiếng Urdu Miễn Phí - LingoHut
-
200 Cụm Từ - Tiếng Urdu - Tiếng Việt - YouTube
-
Tiếng Urdu Dành Cho Người Mới Bắt đầu | Làm Quen = جان پہچان کرنا
-
Chia Sẻ Cách Tự Học Tiếng Urdu (Tiếng Pakistan) Từ Christ Lewis ...
-
Học Hỏi Tiếng Urdu | LIM Lessons
-
Học Nói Tiếng Urdu Giao Tiếp Cơ Bản 4+ - App Store
-
HỌC TIẾNG URDU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Các Khóa Học Tiếng Urdu - Language International
-
Học Tiếng Urdu Dễ Dàng Cho Android - Tải Về APK
EM
EN
JA
PT
PX
ZH
AF
BE
BG
BN
BS
CA
CS
EL
EO
ET
FA
FI
HE
HR
HU
ID
KA
KK
KN
KO
LT
LV
MR
NL
NN
PA
PL
RO
SK
SQ
SR
SV
TR
UK
VI