Tiếp Theo Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- tiếp theo
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tiếp theo tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tiếp theo trong tiếng Trung và cách phát âm tiếp theo tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiếp theo tiếng Trung nghĩa là gì.
tiếp theo (phát âm có thể chưa chuẩn)
承袭 《沿袭。》跟着 《紧接着。》ngh (phát âm có thể chưa chuẩn) 承袭 《沿袭。》跟着 《紧接着。》nghe xong báo cáo tiếp theo là thảo luận. 听完报告跟着就讨论。继而 《副词, 表示紧随着某一情况或动作之后。》接着 《连着(上面的话); 紧跟着(前面的动作)。》其次 《次第较后; 第二(用于列举事项)。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ tiếp theo hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- phòng thủ kiên cố tiếng Trung là gì?
- toạ công tiếng Trung là gì?
- làm tỉnh ngộ tiếng Trung là gì?
- mọi góc tiếng Trung là gì?
- điều tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tiếp theo trong tiếng Trung
承袭 《沿袭。》跟着 《紧接着。》nghe xong báo cáo tiếp theo là thảo luận. 听完报告跟着就讨论。继而 《副词, 表示紧随着某一情况或动作之后。》接着 《连着(上面的话); 紧跟着(前面的动作)。》其次 《次第较后; 第二(用于列举事项)。》
Đây là cách dùng tiếp theo tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiếp theo tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 承袭 《沿袭。》跟着 《紧接着。》nghe xong báo cáo tiếp theo là thảo luận. 听完报告跟着就讨论。继而 《副词, 表示紧随着某一情况或动作之后。》接着 《连着(上面的话); 紧跟着(前面的动作)。》其次 《次第较后; 第二(用于列举事项)。》Từ điển Việt Trung
- may mắn thoát khỏi tiếng Trung là gì?
- è tiếng Trung là gì?
- xấu chơi tiếng Trung là gì?
- chỉ riêng tiếng Trung là gì?
- mạch phụ tiếng Trung là gì?
- công đoạn rèn tiếng Trung là gì?
- hải khu tiếng Trung là gì?
- cú đánh tiếng Trung là gì?
- toa tan toa nước tiếng Trung là gì?
- xuýt nữa tiếng Trung là gì?
- trong khoảng tiếng Trung là gì?
- phục thù tiếng Trung là gì?
- hồ hởi tiến lên tiếng Trung là gì?
- họ hàng nhà vua tiếng Trung là gì?
- đất tưới tiêu tiếng Trung là gì?
- ống hàn gió đá tiếng Trung là gì?
- vậy ra tiếng Trung là gì?
- đạn giấy tiếng Trung là gì?
- dây cáp tiếng Trung là gì?
- hung hung tiếng Trung là gì?
- cổ sơ tiếng Trung là gì?
- bô rát tiếng Trung là gì?
- nén lại tiếng Trung là gì?
- thấu kính hội tụ tiếng Trung là gì?
- ngang ngược kiêu ngạo tiếng Trung là gì?
- hâm hấp tiếng Trung là gì?
- hoi tiếng Trung là gì?
- sắp khai chiến tiếng Trung là gì?
- gạt bán tiếng Trung là gì?
- như sấm bên tai tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tiếp Theo Tiếng Trung Là Gì
-
Các Từ Nối Trong Tiếng Trung Thường Sử Dụng Trong Giao Tiếp
-
Từ Nối Và Cách Nối Câu Trong Giao Tiếp Tiếng Trung
-
Các Từ Nối Trong Tiếng Trung
-
Từ Nối Trong Giao Tiếp - Tiếng Trung Hà Nội
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
100 Từ Nối Trong Tiếng Trung - Hán Ngữ Trác Việt
-
Liên Từ Trong Tiếng Trung | Phân Biệt 10 Loại Liên Từ Đơn Giản
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Việc | Công Ty Đài Loan, TQ
-
Những Câu Giao Tiếp Bằng Tiếng Trung đơn Giản Mà Bạn Nên Biết
-
Tổng Hợp Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hàng Ngày Cơ Bản Nhất!
-
Bài 14: Thời Gian Trong Tiếng Trung
-
Hướng Dẫn Đặt Câu Hỏi Tại Sao Tiếng Trung Giao Tiếp Chi Tiết
-
Các Câu Giao Tiếp Trong Tiếng Trung